ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5269 Câu 1 Câu 1: Nghiệm của phương trình $\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$ là: A $\,x = \dfrac{\pi }{8} + k2\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k2\pi (k \in Z)$ B $\,x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi \,(k \in Z)$ C $\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi (k \in Z)$ D $\,x = \dfrac{\pi }{8} + k\pi ;x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi ;k \in Z)$ Câu 2 Câu 2: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = 3\sin x + 1$ là. A m = 4 B m = -2 C m = 3 D m = 1 Câu 3 Câu 3: Tập xác định của hàm số $y = f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - sinx} }}$ A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\phi $ Câu 4 Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = {\sin ^2}x - 4\sin x - 5$ là: A -9 B 0 C 9 D -8 Câu 5 Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$. B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. Câu 6 Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0.$ Ảnh của đường thẳng $d:x - 2y - 5 = 0$ qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình: A $2x + y - 5 = 0.$ B $2x + y + 3 = 0.$ C $2x + 3y - 6 = 0.$ D $x - 2y + 4 = 0.$ Câu 7 Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số $k = 3$ biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn $\left( {C'} \right)$ có bán kính là: A $108$. B $6$. C $18$. D $12$. Câu 8 Câu 8: Cho các chữ số 1, 2, 3, …,9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011. A 168 B 170 C 164 D 172 Câu 9 Câu 9: Trong khai triển ${\left( {2x - 1} \right)^{10}}$, hệ số của số hạng chứa ${x^8}$ là: A -11520 B 45 C 256 D 11520 Câu 10 Câu 10: Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là: A 180 B 160 C 90 D 45 Câu 11 Câu 11: Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng? A $y = \sin x - \cos x$. B $y = 2\sin x$. C $y = 2\sin \left( { - x} \right)$. D $y = - 2\cos x$ Câu 12 Câu 12: Nghiệm của phương trình $2{\sin ^2}x + \sin x\cos x - 3{\cos ^2}x = 0$ là: A $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $; $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $;$x = \arctan ( - 3) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \arctan ( - \dfrac{3}{2}) + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ Câu 13 Câu 13: Cho hai đường thẳng song song ${d_1}:2x - y + 6 = 0;$${d_2}:2x - y + 4 = 0$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow u \left( {a;\,b} \right)$ biến đường thẳng ${d_1}$ thành đường thẳng ${d_2}$. Tính $2a - b$ A 4 B -4 C 2 D -2 Câu 14 Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 3; AC = 4. Phép dời hình biến A thành A’, biến H thành H’. Khi đó độ dài đoạn A’H’ bằng: A 8 B 4 C $\frac{{12}}{5}$ D 6 Câu 15 Câu 15: Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là: A $\dfrac{2}{{15}}$ B $\dfrac{6}{{25}}$ C $\dfrac{8}{{25}}$ D $\dfrac{4}{{15}}$ Câu 16 Câu 16: Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.$ A $\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}.$ B $\cot x = \sqrt 3 .$ C $\tan x = \sqrt 3 .$ D $\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = - \dfrac{1}{2}$ Câu 17 Câu 17: Giá trị lớn nhất M của hàm số $y = \sin x + \cos x$ là. A $M = 2$ B $M = 2\sqrt 2 $ C $M = 1$ D $M = \sqrt 2 $ Câu 18 Câu 18: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình? A Phép tịnh tiến. B Phép quay. C Phép đồng nhất. D Phép vị tự tỉ số $k{\rm{ }}\left( {k \ne \pm 1} \right)$. Câu 19 Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai đường thẳng $d:x + 3y - 4 = 0$ và $d':x + 3y - 11 = 0$. Biết rằng phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v $ biến $d$ thành $d'$. Phương án nào dưới đây đúng? A $\overrightarrow v = (1; - 2)$. B $\overrightarrow v = ( - 1;2)$. C $\overrightarrow v = ( - 1; - 2)$. D $\overrightarrow v = (1;2)$. Câu 20 Câu 20: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau: A 48 B 42 C 58 D 28 Câu 21 Câu 21: Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy: A 4123 B 3452 C 225 D 446 Câu 22 Câu 22: Nghiệm của phương trình $\sin x = \cos x$ là: A $x = \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $. B $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $. C $x = \dfrac{\pi }{4}$. D $x = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2}$. Câu 23 Câu 23: Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào? A $y = \sin x$ B $y = \cot x$ C $y = \tan x$ D $y = \cos x$ Câu 24 Câu 24: Phép vị tự ${V_{(O;k)}}$ biến M thành M’. Khẳng định nào sau đây là đúng? A Nếu $k < 0$ thì $\overrightarrow {MO} $ và $\overrightarrow {MM'} $ cùng hướng B Nếu k = - 1 thì $M \equiv M'$ C Nếu k = 1 thì M và M’đối xứng nhau qua O D Nếu k = 2 thì M’ là trung điểm của OM Câu 25 Câu 25: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá át là A $\dfrac{2}{{13}}$ B $\dfrac{1}{{169}}$ C $\dfrac{4}{{13}}$ D $\dfrac{3}{4}$ Câu 26 Câu 26: Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bó hoa gồm 7 bông biết các bông hoa được chọn tùy ý: A 268 B 136 C 120 D 170 Câu 27 Câu 27: Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng nhóm đó có ít nhất 3 nữ: A 3690 B 3120 C 3400 D 3143 Câu 28 Câu 28: Trong mặt phẳng $Oxy$, cho điểm $A\left( {3; - 5} \right)$. Tìm tọa độ ảnh $A'$ của điểm $A$ qua phép quay ${Q_{\left( {O;\frac{\pi }{2}} \right)}}$. A $A'\left( {3; - 5} \right)$. B $A'\left( {5;3} \right)$. C $A'\left( { - 5;3} \right)$. D $A'\left( { - 3; - 5} \right)$. Câu 29 Câu 29: Cho $\Delta ABC$ đều cạnh 2. Qua ba phép đồng dạng liên tiếp: Phép tịnh tiến ${T_{\overrightarrow {BC} }}$, phép quay $Q\left( {B,\,{{60}^o}} \right)$, phép vị tự ${V_{\left( {A,\,3} \right)}}$, $\Delta ABC$ biến thành $\Delta {A_1}{B_1}{C_1}$. Diện tích $\Delta {A_1}{B_1}{C_1}$ là: A $9\sqrt 2 $ B $5\sqrt 2 $ C $9\sqrt 3 $ D $5\sqrt 3 $ Câu 30 Câu 30: Tập xác định của hàm số: $y = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }}$ là: A $\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 31 Câu 31: Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là: A [-1; 1] B [-2; 2] C [-3; 3] D [-4; 4] Câu 32 Câu 32: Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là: A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ C Cả A và B D Đáp án khác Câu 33 Câu 33: Hàm số $y = cos2x\, - \,{\sin ^2}x$ là: A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ C Hàm số không chẵn, không lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ Câu 34 Câu 34: Cho hình chữ nhật tâm $O$ (không phải là hình vuông). Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm $O$ góc $\alpha $ với $0 \le \alpha < 2\pi $, biến hình chữ nhật trên thành chính nó? A $4$. B $2$. C $3$. D $0$. Câu 35 Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho hai điểm $M\left( {4;6} \right)$ và $M'\left( { - 3;5} \right)$. Phép vị tự tâm $I$, tỉ số $k = - \frac{1}{2}$ biến điểm $M$ thành $M'$. Tìm tọa độ tâm vị tự $I$. A $I\left( {11;1} \right)$. B $I\left( {1;11} \right)$. C $I\left( { - 4;10} \right)$. D $I\left( { - \frac{2}{3};\frac{{16}}{3}} \right)$. Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho $\vec v = \left( {2; - 1} \right)$. Tìm ảnh A' của $A\left( { - 1;2} \right)$ qua phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v$. A $A'\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)$. B $A'\left( { - 3;3} \right)$. C $A'\left( {1;1} \right)$. D $A'\left( {3; - 3} \right)$. Câu 37 Câu 37: Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$Hỏi có thể lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3. A 114 B 144 C 146 D 148 Câu 38 Câu 38: Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là: A 120 B 240 C 720 D 35 Câu 39 Câu 39: Phương trình $\cot \left( {2x + \dfrac{\pi }{3}} \right) + 1 = 0$ có các họ nghiệm là: A $\,x = - \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $\,x = \dfrac{{7\pi }}{{24}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$ C $\,x = \dfrac{\pi }{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{{ - 7\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$ Câu 40 Câu 40: Phương trình $2co{s^2}2x\, + \,\left( {\sqrt 3 - 2} \right)cos2x\, - \sqrt 3 = 0$ có các họ nghiệm là: A $\,x = k2\pi ,\,x = \dfrac{{ - 5\pi }}{6} + k\pi ,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = k\pi ; \pm \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;k \in \mathbb{Z}$ C $\,x = k\pi ;\,x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{{ - 5\pi }}{{12}} + k\dfrac{\pi }{2};k \in \mathbb{Z}$ Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09