ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID5281 Câu 1 Câu 1: Tìm ảnh của$(d):2x+3y-1=0$ qua phép tịnh tiến theo $\vec{v}=(2;5)$ A $2x+3y-18=0$ B $2x+3y-20=0$ C $2x+3y-16=0$ D $2x+3y-17=0$ Câu 2 Câu 2: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó: A 216 B 256 C 18 D 36 Câu 3 Câu 3: Trong không gian, xét vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng thì số khả năng xãy ra tối đa là: A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 4 Câu 4: Giải phương trình $\cos 2x-5\sin x-3=0$ ta được nghiệm là: A $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$ Câu 5 Câu 5: Cho hình tứ diện ABCD. Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng: A 10 B 4 C 8 D 6 Câu 6 Câu 6: Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, điểm M trên cạnh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi đó thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là: A $\frac{{{\left( a+m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ B $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ C $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{2}}{2}$ D $\frac{{{m}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ Câu 7 Câu 7: Tính tổng $S=1.2+2.3+.\text{ }.\text{ }.+(n-2)(n-1)+(n-1)n$ với mọi $n\ge 2$ A $\frac{n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{6}$ B $\frac{n\left( {{n}^{2}}+1 \right)}{3}$ C $\frac{2n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{3}$ D $\frac{n\left( {{n}^{2}}-1 \right)}{3}$ Câu 8 Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là: A SK với $K=AB\cap CD$ B SK với $K=AD\cap BC$ C Sx với $Sx//AB$ D SK với $K=AC\cap BD$ Câu 9 Câu 9: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng $(\Delta ):x-y+1=0$ qua phép tịnh tiến theo $\overrightarrow{a}=(1;1)$. Tọa độ giao điểm M của (d) và $({{d}_{1}}):2x-y+3=0$ là? A M = (2;1) B M = (2;-1) C M = (-2;-1) D M = (-2;1) Câu 10 Câu 10: Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4$. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số $k=\frac{1}{2}$ và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau: A ${{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=1$ B ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1$ C ${{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1$ D ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=1$ Câu 11 Câu 11: Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(2;-4), B(1;0), phép tịnh tiến theo $\overrightarrow{OA}$ biến điểm B thành B’ , khi đó B’ có tọa độ là: A (3; -4) B (-3; -4) C ( -1; 4) D Kết quả khác Câu 12 Câu 12: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ biết ${{u}_{1}}=7$ và $d=4$. Lựa chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A ${{u}_{15}}-{{u}_{3}}=46$ B ${{u}_{29}}-{{u}_{22}}=28$ C ${{u}_{17}}-{{u}_{13}}=18$ D ${{u}_{1000}}-{{u}_{100}}=350$ Câu 13 Câu 13: Từ tập X = {0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau mà số đó chia hết cho 10. A 4 B 16 C 36 D 20 Câu 14 Câu 14: Điều kiện để phương trình $m\sin x+8\cos x=10$ vô nghiệm là A $m>6$ B $\left[ \begin{array}{l}m \le - 6\\m \ge 6\end{array} \right.$ C $-6<m<6$ D $m<-6$ Câu 15 Câu 15: Viết phương trình (C') là ảnh của (C):${{(x-2)}^{2}}+{{(y+3)}^{2}}=16$ qua phép tịnh tiến theo $\vec{v}=(1;-2)$. A ${{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=16$ B ${{\left( x+5 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=16$ C ${{(x-3)}^{2}}{{(y+5)}^{2}}=16$ D ${{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-5 \right)}^{2}}=16$ Câu 16 Câu 16: Phương trình $1+2\cos 2x=0$ có nghiệm $\left( k\in Z \right)$ A $x=\frac{\pi }{3}+k\pi $ B $x=\frac{\pi }{3}\pm k\pi $ C $x=\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi $ D $x=\pm \frac{\pi }{3}+k\pi $ Câu 17 Câu 17: Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho $SN=2NB$, O là giao điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau: A SA và BC B MN và SC C SO và AD D MN và SO Câu 18 Câu 18: Hỏi trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ? A Phép Quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó. B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. D Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 19 Câu 19: Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với ${{u}_{n}}=\frac{n-1}{{{n}^{2}}+1}$ ; biết ${{u}_{k}}=\frac{2}{13}$ . ${{u}_{k}}$là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho? A Thứ tư B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ ba Câu 20 Câu 20: Phép vị tự tâm $O(0;0)$ tỉ số $k=-2$ biến đường tròn: $\left( C \right):\,\,{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4$ thành đường nào? A ${{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}=16$ B ${{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-4 \right)}^{2}}=16$ C ${{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=16$ D ${{\left( x-4 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}=4$ Câu 21 Câu 21: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình $\sin x+3-m=0$ có nghiệm. A $2\le m\le 4$ B $-1\le m\le 3$ C $m\in R$ D $\left[ \begin{array}{l}m > 1\\m < - 1\end{array} \right.$ Câu 22 Câu 22: Cho $A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}$. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 3? A $40$ B $120$ C $ 64$ D $36$ Câu 23 Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của (SAD) và (SBC) là: A Đường thẳng đi qua S và song song AD B Đường thẳng đi qua B và song song SD C Đường thẳng đi qua S và song song AC D Đường thẳng đi qua S và song song AB Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho $M\left( 0;2 \right),N\left( -2;1 \right),\overrightarrow{v}=\left( 1;2 \right)$. Ảnh của M, N qua T$_{\overrightarrow{v}}$ lần lượt biến thành M’, N’ thì độ dài M’N’ là: A $\sqrt{5}$ B $\sqrt{10}$ C $\sqrt{13}$ D $\sqrt{11}$ Câu 25 Câu 25: Phương trình lượng giác: ${{\cos }^{2}}\,x+2\cos x-3=0$ có nghiệm là$\left( k\in Z \right)$: A $\text{x}=\frac{\pi }{2}+k2\pi $ B $\text{x}=k2\pi $ C Vô nghiệm D $\text{x}=k\pi $ Câu 26 Câu 26: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right):10;\,\,a;\,\,4;\,\,b$ thì giá trị của $a,b$ là: A $a=6,\,b=2$ B $a=7,\,b=1$ C $a=-6,\,b=10$ D $a=-7,\,b=-1$ Câu 27 Câu 27: Chọn dãy số tăng trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây: A ${{u}_{n}}=\frac{n}{3{{n}^{2}}+1}$ B ${{u}_{n}}={{\left( -1 \right)}^{2n}}$ C ${{u}_{n}}=\frac{3n+1}{n+1}$ D ${{u}_{n}}=1+{{\left( -1 \right)}^{n}}$ Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD, gọi M là trung điểm AB, mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ qua M song song với SB và AD. Hỏi thiết diện tạo bởi $\left( \alpha \right)$ và hình chóp S.ABCD là hình gì? A Hình thang B Ngũ giác C Hình bình hành D Tứ giác Câu 29 Câu 29: Từ các chữ số $1,2,3,4,5,6,7,8,9$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn $50000$. A $8400$ B $3843$ C $6720$ D $15120$ Câu 30 Câu 30: Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và một thư ký là: A 13800 B 6900 C 5600 D Một kết quả khác Câu 31 Câu 31: Một tổ gồm có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn từ đó ra 3 học sinh đi làm vệ sinh. Có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất một học sinh nam. A 60 B 165 C 155 D 90 Câu 32 Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD. M là trung điểm SC. Giao điểm của đường thẳng AM và mp(SBD) là: A I , với $I=AM\cap SO$ B I , với $I=AM\cap SC$ C I , với $I=AM\cap SB$ D I , với $I=AM\cap BC$ Câu 33 Câu 33: Hệ số của ${{x}^{5}}$ trong khai triển ${{(1-x)}^{12}}$ là? A - 792 B 792 C 495 D – 924 Câu 34 Câu 34: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ biết ${{u}_{1}}=2$, ${{u}_{n+1}}={{u}_{n}}+1,\,\,\,\forall n\ge 1$. Lựa chọn phương án đúng trong các phương án sau: A ${{u}_{15}}=14$ B ${{u}_{10}}=12$ C ${{u}_{28}}=30$ D ${{u}_{30}}=31$ Câu 35 Câu 35: Số nghiệm của phương trình $\sqrt{3}\tan \left( x+\frac{\pi }{3} \right)=1$ thuộc đoạn $\left[ -\pi ;2\pi \right]$ là: A 1 B 2 C 4 D 3 Câu 36 Câu 36: Hỏi trong các hệ thức sau hệ thức nào sai? A n!.(n+1)! = (n+2)! B $\mathop{C}_{n}^{k}=\frac{\mathop{A}_{n}^{k}}{k!}$ C n! + (n+1)! = (n+2).n! D (n-1)!n=n! Câu 37 Câu 37: Trong mp Oxy, cho đường thẳng d : y = 3x. Ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay a = 90o A $y=2x$ B y = $-\frac{1}{3}$x C y = -3x D y = $\frac{1}{3}$x Câu 38 Câu 38: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right):-1;\,\,2;\,\,5;\,\,8;...$Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A ${{S}_{10}}=125$ B ${{u}_{10}}=26$ C ${{u}_{8}}-{{u}_{5}}=9$ D ${{u}_{3}}.{{u}_{99}}=2210$ Câu 39 Câu 39: Cho hai đường thẳng a và b. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau? A a và b không có điểm chung. B a và b là hai cạnh của một hình tứ diện. C a và b nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt. D a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào. Câu 40 Câu 40: Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với: A AB B BC C PC D BD Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06