ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID5287 Câu 1 Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho điểm $A\left( {2;5} \right)$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {1;2} \right)$ biến điểm $A$ thành điểm $A'$ có tọa độ là. A $A'\left( {3;7} \right)$ B $A'\left( {3;1} \right)$ C $A'\left( {4;7} \right)$ D $A'\left( {1;6} \right)$ Câu 2 Câu 2: Số các sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là A $3!2!$ B $5!$ C $3!2!2!$ D 5 Câu 3 Câu 3: Phương trình ${\cos ^2}x + 2\cos x - 3 = 0$ có nghiệm là A $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ D $x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$ Câu 4 Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho hai điểm $M\left( { - 10;1} \right)$ và $M'\left( {3;8} \right)$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v $ biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Khi đó vectơ $\overrightarrow v $ có tọa độ là A $\overrightarrow v = \left( {13; - 7} \right)$ B $\overrightarrow v = \left( { - 13; - 7} \right)$ C $\overrightarrow v = \left( { - 13;7} \right)$ D $\overrightarrow v = \left( {13;7} \right)$ Câu 5 Câu 5: Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy? A 48 B 24 C 14 D 18 Câu 6 Câu 6: Cho khai triển:$\begin{array}{l}{\left( {2x - {y^2}} \right)^6} = 64C_6^0{x^6} - 32C_6^1{x^5}{y^2}\\ + 16C_6^2{x^4}{y^4} + ... + 4C_6^4{x^2}{y^8} \\- 2C_6^5x{y^{10}} + C_6^6{y^{12}}\end{array}$.Số hạng trong dấu $...$là A $ - C_6^3{\left( {2x} \right)^3}{y^6}$ B $8C_6^3{x^3}{y^6}$ C $ - 8{x^3}{y^6}$ D $64{x^3}{y^6}$ Câu 7 Câu 7: Hai xạ thủ độc lập bắn vào mục tiêu. Xác suất trúng mục tiêu của xạ thủ thứ nhất là $0,7$. Xác suất trúng mục tiêu của xạ thủ thứ hai là $0,8$. Xác suất để mục tiêu bị bắn trúng là A $P = 0,94$ B $P = 0,56$ C $P = 0,08$ D $P = 0,06$ Câu 8 Câu 8: Có 20 người tham gia một buổi tiệc, trong 20 người đó có 4 cặp vợ chồng. Ban tổ chức cần chọn 3 người tham gia một trò chơi. Có bao nhiêu cách chọn sao cho 3 người đó không có 2 người nào là vợ chồng? A 1685 B 1684 C 1068 D 988 Câu 9 Câu 9: Cho một đa giác đều có 32 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 32 đỉnh của đa giác đều. Xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông, không cân là A $\dfrac{{125}}{{7854}}$ B $\dfrac{{14}}{{155}}$ C $\dfrac{{30}}{{199}}$ D $\dfrac{6}{{199}}$ Câu 10 Câu 10: Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lươt là trung điểm của $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? A ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$ B ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$ C ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$ D ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$ Câu 11 Câu 11: Phương trình $\sin \left( {2x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = 0$ có nghiệm là A $x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ Câu 12 Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho điểm $A\left( {3;0} \right)$. Phép quay tâm $O$ góc quay $90^\circ $ biến điểm A thành điểm nào sau đây? A $M\left( { - 3;0} \right)$ B $N\left( {3;3} \right)$ C $P\left( {0; - 3} \right)$ D $Q\left( {0;3} \right)$ Câu 13 Câu 13: Cho hình vuông $ABCD$ tâm $O$ có thứ tự như hình vẽ, gọi I là trung điểm BC. ảnh của điểm I qua phép quay tâm $O$, góc quay $90^\circ $ là A Điểm C. B Điểm B. C Trung điểm cạnh CD. D Trung điểm cạnh AB. Câu 14 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, phép vị tự tâm O tỉ số $ - 2$ biến điểm $A\left( {1; - 3} \right)$ thành điểm $A'$ có tọa độ là A $A'\left( { - 2; - 6} \right)$ B $A'\left( { - 2;6} \right)$ C $A'\left( {2;6} \right)$ D $A'\left( {1;3} \right)$ Câu 15 Câu 15: Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$, biết công thức số hạng tổng quát ${u_n} = 2n - 3$. Số hạng thứ 10 của dãy số bằng A 17 B 20 C 10 D 7 Câu 16 Câu 16: Khai triển nhị thức Niu-tơn của ${\left( {4x + 5} \right)^{2019}}$ có bao nhiêu số hạng? A 2018 B 2020 C 2019 D 2021 Câu 17 Câu 17: Phép vị tự tâm O tỉ số $k\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $\overrightarrow {OM} = \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'} $ B $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $ C $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'} $ D $\overrightarrow {OM} = - \dfrac{1}{k}\overrightarrow {OM'} $ Câu 18 Câu 18: Trên giá sách có 10 quyến sách tiếng Việt khác nhau, 8 quyến sách tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách tiếng Pháp khác nhau. Số cách chọn ba quyển sách tiếng khác nhau là A 480 B 42 C 188 D 24 Câu 19 Câu 19: Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất hiện mặt hai chấm là A $\dfrac{1}{2}$ B $\dfrac{1}{3}$ C $\dfrac{1}{6}$ D $\dfrac{1}{4}$ Câu 20 Câu 20: Cho hình bình hành $ABCD$. Phép tình tiến sau ${T_{\overrightarrow {DA} }}$ biến A C thành A B A thành D C B thành C D C thành B Câu 21 Câu 21: Nghiệm của phương trình $\cos x = 1$ là A $x = \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ D $x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}$ Câu 22 Câu 22: Số cách chọn 2 học sinh từ 10 học sinh là A $10$ B $10!$ C $A_{10}^2$ D $C_{10}^2$ Câu 23 Câu 23: Tập xác định của hàm số $y = \tan x$ là A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 24 Câu 24: Nghiệm của phương trình $\tan x = 1$ là A $x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ D $x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ Câu 25 Câu 25: Khi gieo một đồng tiền (có hai mặt S,N) cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép thử là A $\left\{ {SS,NN,SN} \right\}$ B $\left\{ {SS,NN,NS} \right\}$ C $\left\{ {SS,NN,SN,NS} \right\}$ D $\left\{ {S,N} \right\}$ Câu 26 Câu 26: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất $2$ lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng $8.$ A $\dfrac{1}{6}.$ B $\dfrac{1}{2}.$ C $\dfrac{5}{{36}}.$ D $\dfrac{1}{9}.$ Câu 27 Câu 27: Trong các dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ xác định bởi số hạng tổng quát ${u_n}$ sau, hỏi dãy số nào là dãy số giảm ? A ${u_n} = {2^n}.$ B ${u_n} = 2n - 5.$ C ${u_n} = {\left( { - 3} \right)^n}.$ D ${u_n} = \dfrac{{1 - n}}{{3n + 2}}.$ Câu 28 Câu 28: Cho hai đường thẳng phân biệt $a,b$ và mặt phẳng $\left( \alpha \right).$ Giả sử $a//\left( \alpha \right),\,b \subset \left( \alpha \right).$ Khi đó: A $a,b$ cắt nhau. B $a//b$ hoặc $a,b$ chéo nhau. C $a,b$ chéo nhau. D $a//b$ Câu 29 Câu 29: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó. B Nếu hai mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ và $\left( \beta \right)$ song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong $\left( \alpha \right)$ đều song song với mọi đường thẳng nằm trong $\left( \beta \right)$. C Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt $\left( \alpha \right)$ và $\left( \beta \right)$ thì $\left( \alpha \right)$ và $\left( \beta \right)$ song song với nhau. D Nếu hai mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ và $\left( \beta \right)$ song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong $\left( \alpha \right)$ đều song song với $\left( \beta \right).$ Câu 30 Câu 30: Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'.$ Gọi $H$ là trung điểm của $A'B'.$ Hỏi đường thẳng $B'C$ song song với mặt phẳng nào sau đây? A $\left( {HA'C} \right).$ B $\left( {HAB} \right).$ C $\left( {AHC'} \right).$ D $\left( {{\rm{AA}}'H} \right)$. Câu 31 Câu 31: Cho dãy số $\left( {{u_n},} \right)$ biết ${u_n} = \dfrac{{2n - 1}}{{5n + 3}}$ với $n \in {\mathbb{N}^*}$. Hỏi số $\dfrac{1}{3}$ là số hạng thứ mấy của dãy số ? A 7 B 8 C 5 D 6 Câu 32 Câu 32: Số hạng chứa ${x^3}$ trong khai triển ${\left( {x + \dfrac{1}{{2x}}} \right)^9}$ với $x \ne 0$ là : A $ - C_9^3{x^3}.$ B $\dfrac{1}{8}C_9^3{x^3}.$ C $\dfrac{1}{8}C_9^3.$ D $C_9^3{x^3}.$ Câu 33 Câu 33: Cho hai hình bình hành $ABCD$ và $ABEF$ không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi $O,{O_1}$ lần lượt là tâm của $ABCD,\,ABEF.$ Lấy $M$ là trung điểm của $CD.$ Hỏi khẳng định nào sau đây sai ? A $M{O_1}$ cắt $\left( {BEC} \right).$ B $O{O_1}//\left( {EFM} \right).$ C $O{O_1}//\left( {BEC} \right).$ D $O{O_1}//\left( {AFD} \right).$ Câu 34 Câu 34: Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ xác định bởi $\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 3\\{u_n} = \dfrac{1}{2}{u_{n - 1}} + 1\end{array} \right.$ với $n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 2.$ Tìm số hạng ${u_4}.$ A ${u_4} = \dfrac{1}{2}.$ B ${u_4} = 1.$ C ${u_4} = \dfrac{{11}}{8}.$ D ${u_4} = \dfrac{5}{8}.$ Câu 35 Câu 35: Hệ số của ${x^{10}}$ trong khai triển ${\left( {3{x^2} + \dfrac{1}{x}} \right)^{14}}$ với $x \ne 0$ là : A $C_{14}^6{3^8}{x^{10}}.$ B $C_{14}^6{3^8}.$ C $C_{14}^6{3^6}.$ D $C_{14}^6{3^6}{x^{10}}.$ Câu 36 Câu 36: Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$, biết ${u_n} = \dfrac{{{n^2} + 3}}{{2{n^2} - 1}}$ với $n \in {\mathbb{N}^*}.$ Tìm số hạng ${u_5}.$ A ${u_5} = \dfrac{7}{4}.$ B ${u_5} = \dfrac{7}{9}.$ C ${u_5} = \dfrac{{24}}{{51}}.$ D ${u_5} = \dfrac{4}{7}.$ Câu 37 Câu 37: Một hộp có $6$ viên bi xanh, $4$ viên bi đỏ và $5$ viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên $5$ viên bi trong hộp, tính xác suất để $5$ viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi xanh bằng số bi vàng. A $\dfrac{{40}}{{1001}}.$ B $\dfrac{{240}}{{1001}}.$ C $\dfrac{{200}}{{1001}}.$ D $\dfrac{{702}}{{1001}}.$ Câu 38 Câu 38: Giải phương trình: $\sin x + \sin 2x = 0$ A $x = k\pi ,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $, $k \in \mathbb{Z}$. B $x = 2k\pi ,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $, $k \in \mathbb{Z}$. C $x = k\pi ,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k\pi $, $k \in \mathbb{Z}$. D $x = k\pi ,x = \pm \dfrac{{\pi }}{3} + k2\pi $, $k \in \mathbb{Z}$. Câu 39 Câu 39: Tìm số hạng chứa ${x^{29}}$ trong khai triển theo nhị thức Niu-tơn của ${\left( {{x^2} - x} \right)^n},$ biết $n$ là số nguyên dương thỏa mãn $2C_n^2 - 19n = 0.$ A $C_{20}^{11}{x^{25}}$. B $C_{20}^{11}{x^{19}}$. C $C_{20}^{11}{x^{29}}$. D $C_{20}^{9}{x^{29}}$. Câu 40 Câu 40: Trong trận bóng đá chung kết, hai bạn Việt và Nam tham gia sút phạt, biết rằng khả năng sút phạt vào lưới của Việt và Nam lần lượt là $0,7$ và $0,8.$ Tính xác suất để ít nhất một bạn ghi bàn. A 0,9 B 0,94 C 0,68 D 0,45 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12