Vật LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID5339 Câu 1 Câu 1: Điện tích điểm là A vật có kích thước rất nhỏ. B điện tích coi như tập trung tại một điểm. C vật chứa rất ít điện tích. D điểm phát ra điện tích. Câu 2 Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện A hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau B hai điện tích cùng dấu thì hút nhau C hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau D hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau Câu 3 Câu 3: Điện tích có đơn vị là: A N. B m. C C. D N.m. Câu 4 Câu 4: Hai điện tích trái dấu sẽ: A hút nhau. B đẩy nhau. C không tương tác với nhau. D vừa hút vừa đẩy nhau. Câu 5 Câu 5: Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây là không đúng khi xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện? A Proton mang điện tích là - 1,6.10-19 C. B Nguyên tử có cấu tạo gồm một hạt nhân mang điện dương nằm ở trung tâm và các elcetron mang điện âm chuyển động xung quanh. C Số proton trong hạt nhân bằng số electron quay xung quanh hạt nhân. D Hạt nhân có cấu tạo gồm nơtron không mang điện và proton mang điện dương. Câu 6 Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion. B Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. C Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C). D Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg). Câu 7 Câu 7: Hai điện tích cùng dấu sẽ: A hút nhau. B đẩy nhau. C không tương tác với nhau. D vừa hút vừa đẩy nhau. Câu 8 Câu 8: Hạt nhân của một nguyên tử Flo có 9 proton và 10 notron, số electron của nguyên tử Flo là A 9 B 16 C 17 D 8 Câu 9 Câu 9: Điện trường là A môi trường không khí quanh điện tích. B môi trường chứa các điện tích. C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D môi trường dẫn điện. Câu 10 Câu 10: Tìm phát biểu sai về điện trường? A Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. B Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra. C Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm. Câu 11 Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường? A Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó. B Đơn vị của cường độ điện trường là V/m. C Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm. D Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương. Câu 12 Câu 12: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó. Câu 13 Câu 13: Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là: A Điểm đặt tại điện tích điểm. B Phương song song với các đường sức từ. C Ngược chiều với. D Độ lớn F = qE. Câu 14 Câu 14: Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: A A = qE. B A = qEd. C A = qd. D A = Fd. Câu 15 Câu 15: Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A Điện tích q. B Độ lớn của cường độ điện trường. C Vị trí của điểm M và điểm N. D Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N. Câu 16 Câu 16: Công của lực điện không phụ thuộc vào A cường độ của điện trường. B hình dạng của đường đi. C độ lớn điện tích bị dịch chuyển. D vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. Câu 17 Câu 17: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về A phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q. B khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường. C khả năng sinh công tại một điểm. D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. Câu 18 Câu 18: Điện thế là đại lượng: A là đại lượng đại số. B là đại lượng vectơ. C luôn luôn dương. D luôn luôn âm. Câu 19 Câu 19: Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức: A ${V_M} = q.{A_{M\infty }}$ B ${V_M} = {A_{M\infty }}$ C ${V_M} = \frac{{{A_{M\infty }}}}{q}$ D ${V_M} = \frac{q}{{{A_{M\infty }}}}$ Câu 20 Câu 20: Đơn vị của hiệu điện thế là: A V/m. B V. C C. D J. Câu 21 Câu 21: Tụ điện là A hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. B hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. D hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. Câu 22 Câu 22: Tìm phát biểu sai A Tụ điện dùng để chứa điện tích. B Tụ điện chỉ dùng để tích điện trong mạch. C Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện. D Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định. Câu 23 Câu 23: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? A hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit. B hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH. C hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí. D hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất. Câu 24 Câu 24: Cách tích điện cho tụ điện: A đặt tụ điện gần một nguồn điện. B cọ xát các bản tụ điện với nhau. C đặt tụ điện gần vật nhiễm điện. D nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện. Câu 25 Câu 25: Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng A hóa học. B từ. C nhiệt. D quang. Câu 26 Câu 26: Chọn câu trả lời đúng. A Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện. B Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng. C Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch. D Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng. Câu 27 Câu 27: Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức A $I = \frac{t}{q}$ B $I = {q^2}.t$ C $I = q.t$ D $I = \frac{q}{t}$ Câu 28 Câu 28: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường A cong hình elip. B thẳng. C hyperbol. D parabol. Câu 29 Câu 29: Công suất định mức của các dụng cụ điện là A công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. B công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. C công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường. D công suất trung bình của dụng cụ đó. Câu 30 Câu 30: Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ 40 J điện năng. Thời gian để đoạn mạch này tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là A 25phút. B $\frac{1}{{40}}$ phút. C 40phút. D 10 phút. Câu 31 Câu 31: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 12 phút nó tiêu thụ một năng lượng A 2000J. B 5J. C 120kJ. D 72kJ Câu 32 Câu 32: Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50Ω thì công suất của mạch là A 10W. B 5W. C 40 W. D 80 W. Câu 33 Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ.Suất điện động ${\cal E} = 28V$, điện trở trong r = 2 , R = 5. Độ lớn của cường độ dòng điện trong mạch chính là A 2 A. B 3 A. C 4 A. D 5 A. Câu 34 Câu 34: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r với mạch ngoài có tổng trở là R thì cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức: A $I = \frac{{\cal E}}{R}$ B $I = \frac{{\cal E}}{r}$ C $I = \frac{{\cal E}}{{r.R}}$ D $I = \frac{{\cal E}}{{r + R}}$ Câu 35 Câu 35: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động ${\cal E}$, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị. A $I = \infty $ B $I = {\cal E}r$ C I = 0. D $I = \frac{{\cal E}}{r}$ Câu 36 Câu 36: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn. C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài. Câu 37 Câu 37: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 0,3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là A 27 V; 9 Ω. B 9 V; 0,9 Ω. C 9 V; 3 Ω. D 3 V; 3 Ω. Câu 38 Câu 38: Ghép nối tiếp 3 pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 2,2 V; 1,1 V; 0,9 V và 0,2 W; 0,3 W; 0,1 W thành bộ nguồn. Trong mạch có dòng điện cường độ 1 A chạy qua. Điện trở mạch ngoài bằng A 5,1 W. B 4,5 W. C 3,8 W. D 3,6 W. Câu 39 Câu 39: Có 10 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2,5 V; điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là A 12,5 V và 2,5 Ω. B 5 V và 2,5 Ω. C 12,5 V và 5 Ω. D 5 V và 5 Ω. Câu 40 Câu 40: 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là A 2 V và 1 Ω. B 2 V và 3 Ω. C 2 V và 2 Ω. D 6V và 3 Ω. Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Vật Lý lớp 11 online – Mã đề 03