Hóa HọcĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID5436 Câu 1 Câu 1: Số liên kết xích-ma (σ) trong phân tử C4H10 là: A 12 B 13 C 14 D 10 Câu 2 Câu 2: Cho propin qua nước có HgSO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm là A CH3–C(OH)=CH2. B CH3–C(=O)–CH3. C CH3–CH2–CHO. D Sản phẩm khác. Câu 3 Câu 3: Chọn phát biểu đúng A Cấu tạo hóa học là số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử B Cấu tạo hóa học là các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. C Cấu tạo hóa học là thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D Cấu tạo hóa học là bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. Câu 4 Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của anken ? A Dùng để sản xuất rượu, các dẫn xuất halogen và các chất khác. B Nguyên liệu trùng hợp polime: PE, PVC,… C Kích thích quả mau chín. D Nguyên liệu sản xuất vật liệu silicat. Câu 5 Câu 5: Số đồng phân cấu tạo (mạch hở) có công thức phân tử C5H8 là A 6 B 7 C 8 D 9 Câu 6 Câu 6: Cho iso-pentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là A CH3CHBrCH(CH3)2. B (CH3)2CHCH2CH2Br. C CH3CH2CBr(CH3)2. D CH3CH(CH3)CH2Br. Câu 7 Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của ankin là A CnH2n-2 (n ≥ 3). B CnH2n-2 (n ≥ 2). C CnH2n-6 (n ≥ 4). D CnH2n (n ≥ 2). Câu 8 Câu 8: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3? A C4H10, C4H8 B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6 D Chỉ có C3H4 Câu 9 Câu 9: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là A liên kết cộng hóa trị. B liên kết ion. C liên kết cho nhận. D liên kết đơn. Câu 10 Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 11 Câu 11: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là A 1-clo-2-metylbutan. B 2-clo-2-metylbutan. C 2-clo-3-metylbutan. D 1-clo-3-metylbutan. Câu 12 Câu 12: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau : A Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức. B Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon. C Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon. D Tất cả đều đúng. Câu 13 Câu 13: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm: A Hai liên kết s. B Một liên kết s và một liên kết p C Hai liên kết p D Một liên kết s và hai liên kết p Câu 14 Câu 14: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Y từ dung dịch X.X có thể chứa A dung dịch KMnO4 và HCl đặc. B dung dịch NaCl và H2SO4 đặc. C dung dịch NH4Cl và NaOH. D dung dịch C2H5OH và H2SO4 đặc. Câu 15 Câu 15: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ? A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. B Crackinh butan. C Cho nhôm cacbua tác dụng với nước. D Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút hoặc cho nhôm cacbua tác dụng với nước. Câu 16 Câu 16: X là hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon. Đốt cháy 1 lít hỗn hợp X được 1,5 lít CO2 và 1,5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là A CH4 và C2H2 B C2H6 và C2H4 C C3H8 và C2H6 D C6H6 và C2H4 Câu 17 Câu 17: Cho hỗn hợp but-1-in và hiđro dư qua xúc tác Pd/PbCO3 đun nóng, sản phẩm tạo ra là A butan. B but-1-en. C but-2-en. D isobutilen. Câu 18 Câu 18: Số anken khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm cộng duy nhất là A 1 B 4 C 3 D 2 Câu 19 Câu 19: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí ? A C4H10. B CH4, C2H6. C C3H8. D Cả A, B, C. Câu 20 Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam một hidrocacbon X có M = 72 thu được 4,4 gam CO2. Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là A 6 B 5 C 4 D 7 Câu 21 Câu 21: Ứng với công thức phân tử C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon ? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 22 Câu 22: Chất có công thức cấu tạo sau CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là A 2, 2 – đimetylpentan B 2, 3 – đimetylpentan C 2, 2, 3 – trimetylpentan D 2, 2, 3 - trimetylbutan Câu 23 Câu 23: Chất có công thức cấu tạo sau CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là A 2, 2 – đimetylpentan B 2, 3 – đimetylpentan C 2, 2, 3 – trimetylpentan D 2, 2, 3 - trimetylbutan Câu 24 Câu 24: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là : A 3 B 4 C 2 D 5 Câu 25 Câu 25: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là: A but-1-en. B but-2-en. C Propilen. D Etilen. Câu 26 Câu 26: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A CH2 = CH – CH2 – CH3 B CH3 – CH – C(CH3)2 C CH3 – CH = CH – CH = CH2 D CH2 = CH – CH = CH2 Câu 27 Câu 27: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là: A 2,2-đimetylbutan. B 2-mettylpentan. C 2,3-đimetylbutan. D n-hexan. Câu 28 Câu 28: Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H6, C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol . Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6g. Giá trị của m là : A 4,2g B 2,8g C 3,6g D 3,2g Câu 29 Câu 29: Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. Giá trị của x và y tương ứng là: A 176 và 180. B 44 và 18. C 44 và 72. D 176 và 90. Câu 30 Câu 30: Anken khi tác dụng với nước cho duy nhất một ancol là A CH2=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=C(CH3)2 Câu 31 Câu 31: Nhiệt phân 7m3 CH4 (đktc) ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh thu được V m3 C2H2 (đktc). Biết H = 60%. Giá trị của V là A 2,10 m3. B 5,85 m3. C 3,50 m3. D 4,20 m3. Câu 32 Câu 32: Cho 1,792 lít hỗn hợp X gồm propin, H2 (đktc, có tỉ khối so với H2 bằng 65/8) đi qua xúc tác nung nóng trong bình kín thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là a. Y làm mất màu vừa đủ 160 gam nước Br2 2%. Giá trị gần đúng nhất của a là A 8,12 B 10,8 C 21,6 D 32,58 Câu 33 Câu 33: Cho hiđrocacbon X là chất khí ở nhiệt độ thường tác dụng với AgNO3/NH3 thu được kết tủa Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X là 107 đvC. Trong phân tử X, hiđro chiếm 7,6923% về khối lượng. X là A axetilen. B propin. C vinylaxetilen. D but-1,3-điin. Câu 34 Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen thu được 24,2 gam CO2 và 7,2 gam nước. Biết a mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa 112 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A 0,2 B 0,4 C 0,1 D 0,3 Câu 35 Câu 35: Hỗn hợp X gồm C2H4 và H2 có tỷ lệ mol 1:1. Cho hỗn hợp X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y vào dung dịch brom dư thu được hỗn hợp khí Z. Tỷ khối của Z so với H2 là 11,5. Vậy hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là A 80% B 70% C 85% D 75% Câu 36 Câu 36: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước. Giá trị của a là: A 1,00. B 0,80. C 1,50. D 1,25. Câu 37 Câu 37: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào? A Phản ứng thế B Phản ứng cháy C Phản ứng tách D Phản ứng cộng Câu 38 Câu 38: Công thức tổng quát của anken là? A CnH2n-2 (n≥2) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n+2 (n≥1) D CnH2n (n≥3) Câu 39 Câu 39: Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3? A But-1-in B Propin C But-2-in D Etin Câu 40 Câu 40: Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A Benzen + H2 (Ni, t0) B Benzen + HNO3/H2SO4 đ C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + Cl2 (Fe) Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online – Mã đề 07