Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5481 Câu 1 Câu 1: Cho biết: Hoocmôn nào tạo ra hiệu ứng nhiệt lượng? A FSH B Thyroxine C Insulin D Adrenaline Câu 2 Câu 2: Xác định: Khoảng 90% sỏi thận có thể đào thải qua hệ tiết niệu khi uống gì? A Nước B Nước trái cây C Đồ uống có đường D Sữa Câu 3 Câu 3: Chọn ý đúng: Kể tên tình trạng tăng nồng độ ceton trong nước tiểu? A Hội chứng Turners B Đái tháo đường C Thiếu máu hồng cầu hình liềm D Bệnh to Câu 4 Câu 4: Cho biết: Cơ thể động vật chống nóng bằng cách nào? A Tăng thải nhiệt bằng truyền nhiệt và tăng thải nhiệt bằng bốc hơi đúng. B Tăng thải nhiệt bằng bốc hơi. C Tăng thải nhiệt bằng truyền nhiệt. D Tăng bài tiết của thận. Câu 5 Câu 5: Cho biết: Vị trí quan trọng để cân bằng nội môi canxi (duy trì mức độ bình thường của canxi trong cơ thể) là gì? A Xương. B Tuyến tụy. C Lách. D Cơ bắp. Câu 6 Câu 6: Xác định: Nhóm máu nào không có kháng nguyên bề mặt? A A B B C AB D O Câu 7 Câu 7: Hãy cho biết: Chất nào trong số này có nhiều nhất trong máu? A Bạch cầu ái toan B Bạch cầu ái kiềm C Bạch cầu đơn nhân D Bạch cầu trung tính Câu 8 Câu 8: Chọn ý đúng: Trong hoạt động hô hấp ở sâu bọ, sự trao đổi khí giữa các ống khí với các tế bào được thực hiện bằng cách nào? A Thông qua các lỗ thở. B Qua các túi khí trong mỗi tế bào. C Tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể. D Thông qua hệ thống mao mạch trong mỗi cơ quan. Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Hệ tuần hoàn hở chưa hoàn thiện nhưng cũng có ưu điểm so với tuần hoàn kín? A Máu chảy chậm giúp sự trao đổi chất được triệt để B Có sắc tố hemoxianin C Tim không cần phải hoạt động mạnh D Máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào nên trao đổi chất được dễ dàng Câu 10 Câu 10: Hãy cho biết: Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là gì? A Hô hấp ngoại bào B Hô hấp nội bào C Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể D Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng Câu 11 Câu 11: Chọn phương án đúng: Trao đổi khí ở người được thực hiện qua đâu? A Phổi mà đơn vị chức năng là các phế nang. B Phổi và hệ thống túi khí. C Các khe mang nguyên thủy ở phổi. D Hệ thống ống khí ở khắp cơ thể. Câu 12 Câu 12: Hãy cho biết: Rắn sử dụng hình thức hô hấp nào? A Qua da. B Bằng mang. C Bằng hệ thống ống khí. D Bằng phổi. Câu 13 Câu 13: Hãy cho biết: Khi nồng độ ion H+ trong máu tăng, quá trình hô hấp ở cơ thể động vật sẽ như thế nào? A tăng nhịp và giảm cường độ B giảm nhịp và tăng cường độ C tăng nhịp và tăng cường độ D giảm nhịp và giảm cường độ Câu 14 Câu 14: Xác định: Loài động vật nào hô hấp bằng hệ thống ống khí? A Châu chấu. B Cá xương. C Giun đất. D Ếch. Câu 15 Câu 15: Hãy cho biết: Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp là gì? A Hô hấp bằng ống khí. B Hô hấp bằng phổi. C Hô hấp qua bề mặt cơ thể. D Hô hấp bằng mang. Câu 16 Câu 16: Xác định: Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi của thú có? A cấu trúc phức tạp hơn. B khối lượng lớn hơn. C nhiều phế nang hơn. D kích thước lớn hơn. Câu 17 Câu 17: Cho biết: Phần lớn nước được hấp thụ trong cơ thể chúng ta ở đâu? A Dạ dày B Khoang miệng C Ruột non D Ruột già Câu 18 Câu 18: Em hãy xác định: Sự hấp thụ thức ăn có nghĩa là gì? A Sản phẩm cuối của quá trình tiêu hóa được tống ra khỏi cơ thể B Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa được tiêu hóa ra ngoài cơ thể C Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa được vận chuyển đến cơ thể D Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa được đưa qua niêm mạc ruột Câu 19 Câu 19: Xác định ý đúng: Hai chức năng chính của khoang miệng trong việc tiêu hoá thức ăn là gì? A Tiết ra chất nhầy và mật B Tạo điều kiện cho việc nuốt và nhai thức ăn C Tiết ra amylase và nước bọt D Tiết ra chất nhầy và sự khử lipit Câu 20 Câu 20: Xác định: Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan là gì? A Tiểu thùy gan B Tế bào gan C Ống gan D Ống nang Câu 21 Câu 21: Xác định: Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào sai? A Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng B Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng C Hô hấp tạo ra các chất khử mùi như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các chất D Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố để cấu thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp Câu 22 Câu 22: Chọn ý đúng nhất: Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan? A Lục lạp, perôxixôm, ti thể B Lục lạp, lizôxôm, ti thể C Lục lạp, bộ máy gôngi, ti thể D Lục lạp, ribôxôm, ti thể Câu 23 Câu 23: Cho biết: Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn nào đã tạo ra FADH2? A Đường phân B Ôxi hoá axit piruvic thành axêtyl-CoA C Chu trình Crep D Chuỗi chuyền electron Câu 24 Câu 24: Khi nói về quá trình hô hấp, xác định: Nhận định sai? A Hô hấp sáng là một trong những tiêu chuẩn quang hợp dùng để phân biệt thực vật C3, C4. B Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật C3, không xảy ra ở thực vật C4 hoặc rất yếu. C Thực vật xảy ra hô hấp sáng có năng suất cao hơn so với thực vật không hô hấp sáng. D Các loài không xảy ra hô hấp sáng sống ở vùng nhiệt đới. Câu 25 Câu 25: Xác định ý đúng khi nói về quá trình hô hấp của thực vật? A Hô hấp luôn tạo ra ATP B Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tất cả các loài thực vật. C Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật C4. D Quá trình hô hấp có thể sẽ làm tăng chất lượng nông sản. Câu 26 Câu 26: Cho biết: Vì sao tạo giống mới lại làm tăng năng suất cây trồng? A Giống mới có khả năng chống chịu tốt và cường độ quang hợp cao hơn. B Giống mới không bị nhờn đất như giống cũ, do đó quang hợp hiệu quả hơn. C Giống mới khiến sâu bệnh không tấn công được. D Giống mới thường được trồng cách li và được chăm sóc tốt hơn. Câu 27 Câu 27: Đâu là ý đúng: Tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp là gì? A Tăng diện tích lá. B Tăng cường độ quang hợp. C Tăng hệ số kinh tế D Cả ba ý trên Câu 28 Câu 28: Em hãy cho biết: Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được như thế nào? A Mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng. B Mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng. C Mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng. D Mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng. Câu 29 Câu 29: Em hãy cho biết: Dinh dưỡng khoáng quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng? A 5 – 10% B 85 – 90% C 90 – 95% D Trên 20% Câu 30 Câu 30: Chọn ý đúng: Điều nào không phải là ảnh hưởng của căng thẳng nước? A Sự đóng lại của khí khổng B Sự trao đổi chất tăng lên C Sự héo úa của lá D Sự giảm diện tích bề mặt của lá Câu 31 Câu 31: Chọn ý đúng: Điều gì xảy ra khi ánh sáng tới trên cây trồng quá mức? A RuBP bị oxy hóa B Các bó mạch mất chức năng C Tế bào trung mô bị phá hủy D Chất diệp lục bị phá vỡ Câu 32 Câu 32: Đâu là nguyên nhân khiến cường độ quang hợp của thực vật có thể giảm mạnh vào giữa trưa? A Cường độ ánh sáng quá mạnh. B Các tia sáng có bước sóng ngắn tắng lên. C Nhiệt độ cao. D Cả 3 ý trên. Câu 33 Câu 33: Chọn ý đúng: Quang hợp phụ thuộc rất chặt chẽ vào nhiệt độ theo chiều hướng nào? A khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh trong giới hạn sinh thái. B khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm. C đạt cực đại ở 20oC rồi sau đó giảm mạnh đến 0. D khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm, sau đó lại tăng cực đại. Câu 34 Câu 34: Xác định: Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng nào có hiệu quả đối với quang hợp? A Ánh sáng đơn sắc màu đỏ B Ánh sáng đơn sắc màu da cam C Ánh sáng đơn sắc màu vàng D Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím Câu 35 Câu 35: Hãy cho biết: Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình? A Tổng hợp ADN B Tổng hợp lipit C Tổng hợp cacbohiđrat D Tổng hợp prôtêin Câu 36 Câu 36: Cho biết: Thực vật nào trải qua quá trình quang hợp CAM? A Xương rồng B Mía C Ngô D Lúa mì Câu 37 Câu 37: Cho biết: Trong điều kiện nắng hạn, cây xương rồng đóng, mở khí khổng như thế nào? A Đóng cả ngày và đêm B Mở cả ngày và đêm C Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm D Đóng vào ban đêm, mở vào ban ngày Câu 38 Câu 38: Xác định: Trong quang hợp ở thực vật C4 các chu trình xảy ra khi nào? A Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban ngày. B Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm. C Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban đêm. D Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày. Câu 39 Câu 39: Chọn ý đúng: Ở thực vật C4 chu trình Canvin xảy ra ở loại tế bào nào? A Tế bào bao bó mạch. B Tế bào mô giậu. C Tế bào mô khuyết. D Tế bào thịt lá. Câu 40 Câu 40: Cho biết: Những loài nào là thực vật C4? A Mía, xương rồng, ngô. B Ngô, thanh long, dứa. C Mía, rau dền, cao lương. D Xương rồng, dứa, thanh long. Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 04