Sinh HọcĐề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID5482 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng: Điều nào đúng về quang hợp? A Khí cacbonic thu được từ khí quyển B Nước được hấp thụ từ đất qua hệ thân C Ánh sáng mặt trời bị giữ lại bởi các sắc tố gọi là xanthophyll D Chất diệp lục hấp thụ ánh sáng màu lục Câu 2 Câu 2: Đâu là ý đúng: Có bao nhiêu phân tử ATP và NADPH2 được sử dụng để tổng hợp một phân tử glucôzơ? A 30 ATP và 10 NADPH2 B 10 ATP và 30 NADPH2 C 30 ATP và 12 NADPH2 D 12 ATP và 30 NADPH2 Câu 3 Câu 3: Cho biết: Có bao nhiêu chi thực vật thủy sinh có thể quang hợp CAM? A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 4 Câu 4: Cho biết: Trong quang hợp ở thực vật C4 các chu trình xảy ra khi nào? A Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban ngày. B Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm. C Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban đêm. D Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày. Câu 5 Câu 5: Cho biết: Hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp vì sao? A Quá trình này ức chế enzim cacbôxilaza. B Tích lũy nhiều sản phẩm độc trong tế bào. C Nó tiêu hao 30 – 50% sản phẩm quang hợp. D Nó chiếm chỗ của lục lạp. Câu 6 Câu 6: Đâu là ý đúng: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào? A cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn. B cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn. C nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn. D Cả B và C Câu 7 Câu 7: Cho biết: Ở thực vật C4 chu trình Canvin xảy ra ở loại tế bào nào? A Tế bào bao bó mạch. B Tế bào mô giậu. C Tế bào mô khuyết. D Tế bào thịt lá. Câu 8 Câu 8: Hãy cho biết: Đâu là ý sai Khi so sánh về quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và thực vật CAM? A Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở hai loại tế bào (mô giậu và bao bó mạch) còn thực vật C3 và thực vật CAM chỉ diễn ra ở tế bào mô giậu. B Thực vật C3, C4 có quá trình quang phân li nước còn ở thực vật CAM thì không. C Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin. D Quá trình cố định CO2 ở thực vật C3, C4 diễn ra vào ban ngày còn thực vật CAM diễn ra cả ban ngày và ban đêm. Câu 9 Câu 9: Cho biết: Ở nhóm thực vật C4 quá trình cố định CO2 xảy ra chủ yếu ở đâu? A Lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch B Lục lạp tế bào mô giậu C Tế bào biểu bì trên D Tế bào bao bó mạch Câu 10 Câu 10: Xác định ý đúng: Người ta phát hiện nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào đâu? A Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này B Sản phẩm cố định đầu tiên là loại đường nào C Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá D Sự khác nhau ở các phản ứng sáng Câu 11 Câu 11: Xác định đâu là ý đúng: Điểm giống nhau giữa quang hợp thực vật C4 và CAM là gì? A Trong cả 2 trường hợp chỉ quang hệ I được sử dụng B Cả 2 đều tạo đường, nhưng không có chu trình Canvin tham gia C Trong cả 2 trường hợp rubisco không được sử dụng để cố định cacbon ban đầu D Cả 2 loại thực vật đều tạo đường trong tối Câu 12 Câu 12: Cho biết: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là gì? A Lúa, khoai, sắn, đậu. B Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D Rau dền, kê, các loại rau. Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Thực vật CAM cố định CO2 vào ban đêm vì đâu? A ban ngày ánh sáng ức chế hoạt động của khí khổng. B ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đẳng hóa CO2. C ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước, ban đêm mở để lấy CO2. D pha sáng không cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình đồng hóa CO2. Câu 14 Câu 14: Đâu là ý đúng: Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào? A Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp. B Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp. C Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp. D Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp. Câu 15 Câu 15: Xác định: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là gì? A khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP). B cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 - điP) → khử APG thành AlPG. C khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP) → cố định CO2. D cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP) → cố định CO2. Câu 16 Câu 16: Cho biết: Phát biểu sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp? A Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước. B Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH. C Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH. D Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp. Câu 17 Câu 17: Chọn phương án chính xác: Về bản chất, pha sáng của quang hợp là gì? A quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. B quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. C quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. D khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. Câu 18 Câu 18: Cho biết: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng? A Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP. B Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH. C Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH. D Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP. Câu 19 Câu 19: Xác định: Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan? A Dẫn đến túi thừa thực quản B Có thể gây tắc nghẽn thực quản C Không phải do dị ứng D Lợi ích từ liệu pháp kháng axit Câu 20 Câu 20: Chọn ý đúng: Viêm loét đại tràng ở người là gì? A Mang nguy cơ ung thư ruột kết B Có thể điều trị bằng chế độ ăn kiêng LOFFLEX C Có thể do vi khuẩn đường ruột phát triển quá mức D Có thể do không dung nạp sữa Câu 21 Câu 21: Chọn ý đúng: Nguy cơ ung thư ruột kết ở UC tăng lên rất nhiều nhưng điều này dường như là hậu quả của tình trạng viêm mãn tính kéo dài, vì giả polyp không phải là tiền ác tính? A Máu trong phân B Thay đổi thói quen đại tiện C Viêm nhiễm D Đi ngoài ra chất nhầy Câu 22 Câu 22: Cho biết: Co thắt thực quản là do không có khả năng? A Co cơ thắt thực quản dưới B Giãn cơ vòng thực quản trên C Co cơ thắt thực quản dưới D Giãn cơ vòng thực quản dưới Câu 23 Câu 23: Chọn ý đúng: Các sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protein là gì? A đường B glycerol C axit béo D amino acid Câu 24 Câu 24: Cho biết: Nước từ thức ăn không tiêu được hấp thụ vào cơ quan nào? A Dạ dày B Thực quản C Ruột non D Ruột già Câu 25 Câu 25: Xác định: Chất nào có trên bề mặt tế bào biểu mô ruột? A Hạt Zymogen B Mụn nước C Túi thực bào D Vi nhung mao Câu 26 Câu 26: Hãy cho biết: Xét nghiệm nào dùng để chẩn đoán loét dạ dày? A EGD B Bari C CT scan D X quang Câu 27 Câu 27: Đâu là ý đúng: Động vật lưỡng cư nói chung có ba ngăn trong tim. Chúng là những loại buồng nào? A Hai tâm thất, một tâm nhĩ B Một tâm thất, một tâm nhĩ, một đường ra C Một tâm thất, một tâm nhĩ, một xoang tĩnh mạch D Hai tâm nhĩ, một tâm thất Câu 28 Câu 28: Đâu là ý đúng: Ở chim bồ câu, cặp tim nào dưới đây cùng chứa máu đỏ tươi (chứa nhiều oxi)? A Tâm nhĩ phải và tâm thất phải. B Tâm nhĩ trái và tâm thất trái. C Tâm nhĩ trái và tâm thất phải. D Tâm nhĩ phải và tâm thất phải. Câu 29 Câu 29: Cho biết: Điều nào làm tăng tốc độ khuếch tán khí giữa phế nang phổi và máu trong mao mạch phổi? A Tăng tổng diện tích bề mặt có sẵn để khuếch tán B Giảm gradien áp suất riêng phần của khí C Giảm tốc độ dòng máu qua mao mạch phổi D Tăng độ dày của màng hô hấp Câu 30 Câu 30: Xác định: Chất nào điều hòa các hoạt động bình thường của tim? A Thần kinh trung ương B Thận C Tim D Mắt Câu 31 Câu 31: Chọn ý đúng: Van hai lá tồn tại giữa bộ phận nào? A Tâm nhĩ trái và tâm thất trái B Tâm nhĩ phải và tâm thất phải C Tâm nhĩ trái và phải D Tâm thất trái và phải Câu 32 Câu 32: Chọn ý đúng: Vách ngăn cách tâm nhĩ phải và trái? A Mỏng, vách ngăn trong tâm nhĩ B Dày, vách ngăn trong tâm nhĩ C Dày, vách ngăn liên nhĩ D Mỏng, vách ngăn liên nhĩ Câu 33 Câu 33: Hãy cho biết: Công thức tính cung lượng tim là gì? A Thể tích tâm thu - nhịp tim B Thể tích tâm thu + nhịp tim C Thể tích tâm thu × nhịp tim D Thể tích tâm thu / nhịp tim Câu 34 Câu 34: Xác định: Khoảng thời gian gần đúng của một chu kỳ tim là gì? A 0,1 giây B 72 giây C 1 phút D 0,8 giây Câu 35 Câu 35: Cho biết: Sự kiện nào không xảy ra trong thời gian tâm thu thất? A Đóng van ba lá và van hai lá B Tâm trương tâm nhĩ C Mở van bán nguyệt D Dòng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất Câu 36 Câu 36: Cho biết: Trong thời gian tâm nhĩ co, lưu lượng máu về tâm thất tăng bao nhiêu phần trăm? A 10% B 30% C 50% D 70% Câu 37 Câu 37: Xác định: Ở trạng thái tâm trương, hiện tượng nào không xảy ra? A Cả bốn buồng đều giãn ra B Cả van ba lá và van hai lá đều mở C Máu từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải D Cả hai van bán nguyệt đều đóng. Câu 38 Câu 38: Xác định: Tế bào nào trong số những tế bào này có liên quan đến phản ứng dị ứng? A Bạch cầu ái toan B Bạch cầu đơn nhân C Bạch cầu trung tính D Bạch cầu lympho Câu 39 Câu 39: Chọn phương án đúng nhất: Huyết thanh bao gồm những gì? A Máu không có huyết tương B Huyết tương không có yếu tố đông máu C Huyết tương không có chất khoáng D Huyết tương không có protein Câu 40 Câu 40: Xác định đâu là ý đúng: Huyết tương là bao nhiêu phần trăm của máu? A 90% B 60% C 55% D 20% Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online – Mã đề 05