Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID5585 Câu 1 Câu 1: Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất là gì? A tài nguyên và lao động B giáo dục và văn hóa C khoa học và công nghệ D vốn đầu tư và thị trường Câu 2 Câu 2: Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2013 (Đơn vị: USD)Nhận xét nào sau đây là đúng? A Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD B GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển C Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người D Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước Câu 3 Câu 3: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC CỦA THỤY ĐIỂN VÀ Ê-TI-Ô-PI-A NĂM 2013 (Đơn vị: %)Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô, cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a là: A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền Câu 4 Câu 4: Bảng số liệu sau: TỈ LỆ BIẾT CHỮ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ NƯỚC CHÂU PHI NĂM 2015 (%)Từ bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây không đúng? A Các nước châu Phi đều có tỉ lệ biết chữ cao hơn trung bình của thế giới B Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất C Tỉ lệ biết chữ có sự chênh lệch giữa các quốc gia châu Phi D Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất Câu 5 Câu 5: Cho biểu đồ: BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA AN-GIÊ-RI VÀ GA-NA, GIAI ĐOẠN 1985-2000Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của An-giê-ri và Ga-na? A Tốc độ tăng trưởng của hai nước không ổn định B Tốc độ tăng trưởng GDP của hai nước đều trên 6% C Từ năm 1995 đến 2000, hai nước tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm D Tốc độ tăng trưởng của Ga-na luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của An-giê-ri Câu 6 Câu 6: Khu vực nào có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới? A Bắc Âu, Bắc Mĩ B Đông Á, Tây Nam Á C Bắc Mĩ, Trung Mĩ D Tây Phi, Đông Phi Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là gì? A Thành phần chủng tộc và tôn giáo B Quy mô dân số và cơ cấu dân số C Trình độ khoa học – kĩ thuật D Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Câu 8 Câu 8: Nguyên nhân cơ bản nào tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển? A Trình độ phát triển kinh tế B Sự phong phú về tài nguyên C Sự đa dạng về thành phần chủng tộc D Sự phong phú về nguồn lao động Câu 9 Câu 9: Để có được sức cạnh tranh kinh tế mạnh, các nước đang phát triển đã tiến hành các chính sách gì? A Phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn B Sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá rẻ C Dỡ bỏ các hàng rào thuế quan D Chuyển giao khoa học công nghệ kĩ thuật Câu 10 Câu 10: Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào? A Tìm cách lũng loạn nền kinh tế nước khác B Đều có ý đồ thao túng thị trường nước khác C Cố gắng bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình D Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương Câu 11 Câu 11: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ? A Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa B Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất C Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại D Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia Câu 12 Câu 12: Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa, khu vực hóa là gì? A Bảo thủ, thực hiện chính sách đóng cửa nền kinh tế B Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương C Luôn giữ quan hệ hợp tác với vai trò trung lập D Chỉ giữ quan hệ ngoại giao với các nước phát triển Câu 13 Câu 13: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ? A Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nhóm nước B Nhu cầu giao lưu quốc tế, trao đổi hàng hóa ngày càng tăng C Dỡ bỏ các rào cản trong thương mại, đầu tư, dịch vụ, công nghệ…. D Sự ra đời và vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia Câu 14 Câu 14: Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là gì? A tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển B nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia C thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thế giới D hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi Câu 15 Câu 15: Ý nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế? A Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu B Đẩy nhanh đầu tư C Gia tăng khoảng cách giảu nghèo, cạnh tranh giữa các nước D Tăng cường sự hợp tác quốc tế Câu 16 Câu 16: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không phải do đâu? A sự phát triển kinh tế không đều và sức cạnh tranh của các khu vực B những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội C có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết với nhau D xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu Câu 17 Câu 17: Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu của phát triển bền vững? A Đạt được sự đầy đủ về vật chất B Sự xuất hiệu của nhiều loài mới C Sự hài hòa giữa con người và tự nhiên D Sự giàu có về tinh thần và văn hóa Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân lớn nhất gây ô nhiễm biển và đại dương là gì? A sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu trên biển và đại dương B chất thải công nghiệp không quá xử lý đổ vào biển và đại dương C chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương D đánh bắt cá bằng chất nổ Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh vật là gì? A nhiệt độ Trái Đất nóng lên B khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên C sử dụng chất nổ trong quá trình khai thác D diện tích rừng ngày càng thu hẹp Câu 20 Câu 20: Tác động trực tiếp của hiện tượng hiệu ứng nhà kính là gì? A tan băng ở hai cực Trái Đất B mực nước biển dâng cao hơn C nhiệt độ toàn cầu nóng lên D xâm nhập mặn vào sâu nội địa hơn Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân nào gây ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới? A gia tăng nhiều loại hình hoạt động du lịch B chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt chưa xử lí C phát triển thủy điện quá mức trên sông, hồ D đẩy mạnh việc đánh bắt thủy, hải sản Câu 22 Câu 22: Tầng ôdôn bị thủng là do đâu? A sự tăng lượng CO2 trong khí quyển B khí thải CFCs trong khí quyển C nhiệt độ Trái Đất tăng lên D chất thải từ ngành công nghiệp Câu 23 Câu 23: Sự suy giảm đa dạng sinh học dẫn tới những hậu quả nào? A Khan hiếm nguồn nước ngọt xảy ra ở nhiều nơi B Cuộc chiến sinh tồn khốc liệt của động vật hoang dã C Mất đi nhiều loài gen, nguồn thuốc, nguồn thực phẩm D Thu hẹp không gian sống của các loài sinh vật Câu 24 Câu 24: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng “thủy triều đen” là do đâu? A nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp ven sông – biển B các luồng sinh vật biển di chuyển với số lượng lớn tạo ra C sự cố đắm tàu, tràn dầu trên biển và đại dương D chất thải sinh hoạt không quá xử lý đổ vào biển và đại dương Câu 25 Câu 25: Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ La tinh vì sao? A Có diện tích rộng lớn B Có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực C Bao quanh là các biển và đại dương D Có đường chí tuyến Nam chạy qua Câu 26 Câu 26: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây? A Vùng núi An-đét B Đồng bằng A-ma-dôn C Đồng bằng La Pla-ta D Đồng bằng Pam-pa Câu 27 Câu 27: Lí do nào làm cho Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc? A có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh B có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm C ngành công nghiệp chế biến phát triển D nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào Câu 28 Câu 28: Nhân tố quan trọng nào làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới? A thị trường tiêu thụ B có nhiều loại đất khác nhau C có nhiều cao nguyên D có khí hậu nhiệt đới Câu 29 Câu 29: Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho tầng lớp nào? A Đại bộ phận dân cư B Người da den nhập cư C Các nhà tư bản, các chủ trang trại D Người dân bản địa (người Anh-điêng) Câu 30 Câu 30: Ở Mĩ La tinh, tại sao các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác? A cải cách ruộng đất không triệt để B không ban hành chính sách cải cách ruộng đất C người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp D người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại Câu 31 Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nào đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh? A Chính trị không ổn định B Cạn kiệt dần tài nguyên C Thiếu lực lượng lao động D Thiên tai xảy ra nhiều Câu 32 Câu 32: Đô thị hóa ở Mĩ La tinh có đặc điểm nổi bật là gì? A tự phát B theo quy hoạch của Nhà nước C gắn liền với quá trình công nghiệp hóa D gắn liền với công nghiệp hóa, theo quy hoạch của Nhà nước Câu 33 Câu 33: Khoảng bao nhiêu dân cư đô thị của Mĩ La tinh sống trong điều kiện khó khăn? A 1/3 B 2/3 C 3/4 D 4/5 Câu 34 Câu 34: Đặc điểm nổi bật về dân cư của Mĩ La tinh là gì? A tỉ lệ dân cư đô thị đông B phân bố dân cư và đô thị khá hợp lí C điều kiện sống của dân cư đô thị cao D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp Câu 35 Câu 35: Dân cư và xã hội của Mĩ La tinh có đặc điểm gì? A tỉ lệ dân thành thị thấp, tăng chậm B số dân sống dưới mức nghèo khổ còn khá đông C chất lượng cuộc sống của dân cư đô thị cao D thu nhập giữa người giàu và người nghèo ít chênh lệch Câu 36 Câu 36: Các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm, ý nào không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên? A Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài B Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế-xã hội độc lập, tự chủ C Nền kinh tế tự chủ, sự cản trở của tôn giáo và phát triển nền kinh tế đa ngành D Các thế lực bảo thủ thiên chúa giáo tiếp tục cản trở Câu 37 Câu 37: Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến tình hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ la tinh từng bước được cải thiện? A Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế B Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế C Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài D Đẩy mạnh chống tham nhũng, tăng cường buôn bán nội địa Câu 38 Câu 38: Tình trạng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh là do đâu? A nền công nghiệp phát triển quá nhanh B dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm C năng suất nông nghiệp lạc hậu quá thấp D sự xâm lược ồ ạt của các nước đế quốc Câu 39 Câu 39: Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A Giáp với nhiều biển và đại dương B Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi C Có đường chí tuyến chạy qua D Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới Câu 40 Câu 40: Lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực nào nhiều nhất? A Tây Nam Á B Trung Á C Tây Âu D Đông Á Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03