Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID5614 Câu 1 Câu 1: Ngành công nghiệp nào được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn? A Khai thác dầu khí B Khai thác than C Điện lực D Luyện kim Câu 2 Câu 2: Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về? A Công nghiệp luyện kim B Công nghiệp vũ trụ C Công nghiệp chế tạo máy D Công nghiệp dệt Câu 3 Câu 3: Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản? A Hôcaiđô B Hônsu C Kiuxiu D Xicôcư Câu 4 Câu 4: Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản? A Sản phẩm nông nghiệp B Năng lượng: than, dầu mỏ, khí tự nhiên C Nguyên liệu công nghiệp D Sản phẩm công nghiệp chế biến Câu 5 Câu 5: Đặc điểm dân số Nhật Bản là gì? A Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao B Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp C Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao D Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp Câu 6 Câu 6: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Nhật Bản có xu hướng như thế nào? A Thấp và ngày càng giảm B Thấp nhưng ngày càng tăng C Thấp và giữ ở mức ổn định D Cao và ngày càng giảm Câu 7 Câu 7: Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào sau đây? A Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy B Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường C Từ sản xuất hàng chất lượng kém sang hàng chất lượng cao D Từ sản xuất hàng chất lượng cao sang hàng chất lượng kém Câu 8 Câu 8: Đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc như thế nào? A Thấp dần từ Bắc xuống Nam B Thấp dần từ Tây sang Đông C Cao dần từ Bắc xuống Nam D Cao dần từ Tây sang Đông Câu 9 Câu 9: Lãnh thổ LB Nga có các vùng kinh tế quan trọng nào dưới đây? A Vùng Phía đông, phía bắc, phía tây, phía nam B Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông C Vùng biển, vùng đồng bằng, trung du, miền núi D Vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam Câu 10 Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản? A Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới B Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển C Người lao động cần cù, làm việc tích cực, có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao D Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng Câu 11 Câu 11: Tác động nào sau đây là không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế- xã hội Nhật Bản? A Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội B Nguồn lao động bổ sung dồi dào C Tuổi thọ trung bình của dân số tăng D Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm Câu 12 Câu 12: Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là gì? A Ngắn, dốc B Lưu vực sông rộng lớn C Lưu lượng nước nhỏ D Sông đều chảy ra biển Câu 13 Câu 13: Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành: A du lịch sinh thái biển B giao thông vận tải biển C khai thác khoáng sản biển D nuôi trồng hải sản Câu 14 Câu 14: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào? A Ven biển và thượng lưu các con sông lớn B Ven biển và hạ lưu các con sông lớn C Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa D Phía Tây bắc của miền Đông Câu 15 Câu 15: Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải là do đâu? A Vị trí địa lí B Quy mô lãnh thổ lớn C Sự phân hóa địa hình đa dạng D Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến Câu 16 Câu 16: Nghành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là gì? A Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng B Chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng C Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng D Chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng Câu 17 Câu 17: Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB Nga là: A vùng Trung ương B vùng Trung tâm đất đen C vùng Uran D vùng Viễn Đông Câu 18 Câu 18: Vùng kinh tế quan trọng để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương là: A vùng Trung ương B vùng Trung tâm đất đen C vùng U-ran D vùng Viễn Đông Câu 19 Câu 19: Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là: A công nghiệp chế tạo B sản xuất điện tử C dệt may- da giày D chế biến thực phẩm Câu 20 Câu 20: Ngành dệt ở Nhật Bản được khởi nguồn từ thế kỉ bao nhiêu? A Thế kỉ XVII B Thế kỉ XVIII C Thế kỉ XIX D Thế kỉ XX. Câu 21 Câu 21: Các hải cảng lớn của Nhật Bản có tên là gì? A Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca B Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Xen-đai C Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê D Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Mu-rô-ran Câu 22 Câu 22: Nông sản nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu trên thế giới? A Lạc và mía B Bông và thịt bò C Bông và thịt lợn D Thịt cừu và mía Câu 23 Câu 23: Quan hệ hợp tác Việt – Trung hợp tác trên phương châm nào? A Sơn thủy, tương liên, lí tưởng tương thông, văn hóa tương đồng, vận mệnh tương quan B Láng giềng đoàn kết, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai C Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai D Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt Câu 24 Câu 24: Các dân tộc thiểu số ở Trung Quốc sống tập trung chủ yếu ở: A Hải đảo và vùng núi B Vùng núi và biên giới C Sơn nguyên Tây Tạng D Biên giới và hải đảo Câu 25 Câu 25: Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của LB Nga? A Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình B Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia C Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm D Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng Câu 26 Câu 26: Vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của Liên Bang Nga có tên là gì? A vùng Trung ương B vùng Trung tâm đất đen C vùng U-ran D vùng Viễn Đông Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm? A Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,… B Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng C Chuyển sang trồng các loại cây khác D Phát triển nông nghiệp quảng canh Câu 28 Câu 28: Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản? A Tàu biển B Ô tô C Rôbôt D Xe gắn máy Câu 29 Câu 29: Nhật Bản đứng thứ bao nhiêu thế giới về vi mạch và chất bán dẫn? A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư Câu 30 Câu 30: Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu có địa hình như thế nào? A núi cao, hoang mạc B sơn nguyên, rừng C núi cao, sơn nguyên D rừng, đồng cỏ Câu 31 Câu 31: Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua đặc điểm nào? A sự đa dạng của địa hình và khí hậu B sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản C sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây D sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam Câu 32 Câu 32: Hướng nghiêng chính của địa hình Trung Quốc là gì? A Tây- Đông B Bắc- Nam C Đông- Tây D Nam- Bắc Câu 33 Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản? A Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương B Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới C Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến D Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển Câu 34 Câu 34: Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào? A Hộ gia đình B Trang trại C Du mục D Quảng canh Câu 35 Câu 35: Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là chủ yếu do đâu? A Có nhiều bão, sóng thần B Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao C Có diện tích rộng nhất D Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau Câu 36 Câu 36: Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động? A Hơn 60 núi lửa B Hơn 70 núi lửa C Hơn 80 núi lửa D Hơn 90 núi lửa Câu 37 Câu 37: Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản? A Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển B Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn D Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần Câu 38 Câu 38: Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước? A 12 nước B 13 nước C 14 nước D 15 nước Câu 39 Câu 39: Đâu không phải là những thuận lợi của đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc? A Tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn B Đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản C Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng D Đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi Câu 40 Câu 40: Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do đâu? A Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới B Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp C Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới D Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 06