Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID5615 Câu 1 Câu 1: Nguyên nhân chính nào tạo nên những vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn ở miền Tây Trung Quốc? A Hoạt động công nghiệp mạnh mẽ B Biến đổi khí hậu toàn cầu C Động đất mạnh, núi lửa phun trào D Khí hậu ôn đới lục địa Câu 2 Câu 2: Các nông sản chính của các đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là gì? A Cừu, củ cải đường B Lúa mì, ngô C Ngô, lúa gạo D Cừu, chè Câu 3 Câu 3: Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là gì? A đồi núi B đồng bằng C bình nguyên D núi lửa Câu 4 Câu 4: Ngành được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là gì? A công nghiệp chế tạo B giáo dục C ngoại thương D sản xuất điện tử Câu 5 Câu 5: Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào của Nhật Bản? A Hôcaiđô B Hônsu C Kiuxiu D Xicôcư Câu 6 Câu 6: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do đâu? A mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm B khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp C một phần diện tích dành cho quần cư D diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên. Câu 7 Câu 7: Trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò quan trọng nhất là gì? A Tài chính và du lịch B Thương mại và du lịch C Thương mại và tài chính D Tài chính và giao thông vận tải Câu 8 Câu 8: Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây? A Cận nhiệt đới lục địa B Ôn đới lục địa C Cận nhiệt đới gió mùa D Ôn đới gió mùa Câu 9 Câu 9: Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc? A Có trên 50 dân tộc khác nhau B Người Hán chiếm trên 90% dân số C Dân thành thị chiếm 37% số dân D Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi Câu 10 Câu 10: Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm tự nhiên nào sau đây? A Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ B Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn C Có nhiều loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng D Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa Câu 11 Câu 11: Vị trí của Trung Quốc được xếp vào khu vực nào? A Đông Á B Đông Nam Á C Bắc Á D Nam Á Câu 12 Câu 12: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của sự kiện nào dưới đây? A Công cuộc đại nhảy vọt B Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm C Công cuộc hiện đại hóa D Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp Câu 13 Câu 13: Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây? A Đông Nam Á B Đông Á C Nam Á D Bắc Á Câu 14 Câu 14: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Nhật Bản là gì? A than đá và đồng B dầu mỏ và khí tự nhiên C chì và kẽm D kim loại hỗn hợp Câu 15 Câu 15: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này? A Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí B Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm C Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn D Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh Câu 16 Câu 16: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây? A Gió mùa B Gió Tây C Gió Tín phong D Gió phơn Câu 17 Câu 17: Phía bắc Nhật Bản có khí hậu như thế nào? A nhiệt đới, có một mùa động lạnh, mùa hạ mưa nhiều B cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh C ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết D ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa Câu 18 Câu 18: Trung Quốc là quốc gia có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới? A Thứ nhất B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư Câu 19 Câu 19: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu? A Miền Tây B Miền Đông C Ven biển D Gần Nhật Bản và Hàn Quốc Câu 20 Câu 20: Miền Đông Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển nông nghiệp? A Đường bờ biển dài và diện tích đất nông nghiệp lớn B Địa hình đa dạng và khí hậu ôn đới C Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào và khí hậu thuận lợi D Miền Đông chiếm 50% diện tích lãnh thổ Câu 21 Câu 21: Vì sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển? A thuận lợi để giao lưu văn hóa – xã hội với các nước trên thế giới B cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải C có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao D thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa Câu 22 Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc? A Dân cư đông đúc ở miền Đông B Miền Tây có mật độ dân số rất thấp C Phần lớn dân cư sống ở thành thị D Dân cư phân bố không đều Câu 23 Câu 23: Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu? A 8300 km B 3800 km C 830 km D 380 km Câu 24 Câu 24: Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên nhỏ nhất ở Nhật Bản? A Hôcaiđô B Hônsu C Kiuxiu D Xicôcư Câu 25 Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản? A Có vai trò thứ yếu trong kinh tế B Diện tích đất nông nghiệp ít C Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại D Chăn nuôi còn kém phát triển Câu 26 Câu 26: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là gì? A tập trung các ngành công nghiệp rất lớn B kinh tế phát triển nhất trong các vùng C rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng D diện tích rộng nhất, dân số đông nhất Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân khiến diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm là gì? A do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang chăn nuôi B do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây công nghiệp C do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở D do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây khác Câu 28 Câu 28: Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc? A Việt Nam. B Lào C Mi-an-ma D Thái Lan Câu 29 Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do đâu? A Tiến hành chính sách dân số rất triệt để B Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục C Sự phát triển nhanh của nền kinh tế D Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân Câu 30 Câu 30: Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp? A Sử dụng các công nghệ sản xuất mới B Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp C Giao quyền sử dụng đất cho nông dân D Xây dựng các công trình thủy lợi lớn Câu 31 Câu 31: Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm tạo điều kiện khai khác tiền năng nào sau đây? A Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn B Nguồn vốn và sức lao động của dân cư C Sức lao động của người dân và thị trường D Lao động và tài nguyên thiên nhiên Câu 32 Câu 32: Cho bảng số liệu: GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)Năm19851995200420102015Trung Quốc239697,61649,3604010866Thế giới1236029357,440887,86546873434 Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là: A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ tròn D Biểu đồ kết hợp Câu 33 Câu 33: Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do đâu? A nhiều hoang mạc, bồn địa B sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ C điều kiện tự nhiên không thuận lợi D ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng Câu 34 Câu 34: Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta? A Phía đông B Phía tây C Phía bắc D Phía nam Câu 35 Câu 35: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có 1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do A gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa” C đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc Câu 36 Câu 36: Đây là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi? A Đồng bằng lớn B Khí hậu gió mùa C Vùng biển rộng D Rừng và đồng cỏ Câu 37 Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á? A Khí hậu nóng ẩm B Khoáng sản nhiều loại C Đất trồng đa dạng D Rừng ôn đới phổ biến Câu 38 Câu 38: ASEAN được thành lập vào năm nào dưới đây? A 1999 B 1995 C 1967 D 1957 Câu 39 Câu 39: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do đâu? A mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài B phát triển mạnh các hàng xuất khẩu C tăng cường khai thác khoáng sản D nâng cao trình độ người lao động Câu 40 Câu 40: Dân số Việt Nam hiện nay đứng thứ mấy ở khu vực Đông Nam Á? A Thứ 5 B Thứ 4 C Thứ 3 D Thứ 2 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 07