Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5617 Câu 1 Câu 1: Cơ cấu GDP của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây? A Giảm tỉ trọng khu vực I, III; tăng tỉ trọng khu vực II B Tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II, III C Giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III D Giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III Câu 2 Câu 2: Ích lợi của dân nhập cư khiến Hoa Kì không phải là điểm nào? A Nguồn tri thức B Lực lượng lao động C Bản sắc văn hóa D Nguồn vốn Câu 3 Câu 3: Vùng núi Coocdie nằm trên phần lãnh thổ nào của Hoa Kì? A Vùng phía Tây B Vùng phía Đông C Vùng Trung tâm D Bán đảo Alaxca Câu 4 Câu 4: Dãy núi già Apalat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương là địa hình thuộc vùng nào của Hoa Kì? A Vùng phía Nam B Vùng trung tâm C Vùng phía Tây D Vùng phía Đông Câu 5 Câu 5: Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản như thế nào? A lớn thứ hai thế giới B lớn thứ nhất thế giới C lớn thứ ba thế giới D lớn thứ tư thế giới Câu 6 Câu 6: Hoa Kì được thành lập vào năm nào? A 1898 B 1776 C 1532 D 1654 Câu 7 Câu 7: Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm địa điểm nào sau đây? A quần đảo Ăng-ti Lớn B bán đảo A-la-xca C quần đảo Ha-oai D phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ Câu 8 Câu 8: Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ bao gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000m, chạy song song theo hướng Bắc Nam? A Vùng phía Đông B Vùng ven Đại Tây Dương C Vùng Trung Tâm D Vùng phía Tây Câu 9 Câu 9: Người dân Hoa Kì chủ yếu sống ở đâu? A ở vùng nông thôn B ở đồng bằng Trung tâm C trong các thành phố D ở vùng phía Tây Câu 10 Câu 10: Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là gì? A nguồn lao động có trình độ cao B nguồn đầu tư vốn lớn C làm phong phú thêm nền văn hóa D làm đa dạng về chủng tộc Câu 11 Câu 11: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương Câu 12 Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì? A Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương chỉ phát triển ngành công nghiệp truyền thống B Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh C Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng xuất khẩu D Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì Câu 13 Câu 13: Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là gì? A công nghiệp điện lực B công nghiệp khai khoáng C công nghiệp cung cấp nước, ga, khí,... D công nghiệp chế biến Câu 14 Câu 14: Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm các địa điểm nào? A Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat B Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp C Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên D Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng lớn Câu 15 Câu 15: Những nước sử dụng đồng tiền chung châu Âu là gì? A Pháp, Đức, Bỉ, Ý, Hà Lan, Áo B Pháp, Đức, Bỉ, Ý, Hà Lan, Anh C Pháp, Ý, Hà Lan, Tây Ban Nha, Na Uy D Pháp, Áo, Anh, Hà Lan, Phần Lan Câu 16 Câu 16: Thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là gì? A Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn B Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao C Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định D Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên Câu 17 Câu 17: Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là gì? A tương đương với Hoa Kỳ B tương đương với Nhật Bản C lớn hơn cả Hoa Kì và Nhật Bản D lớn hơn Nhật Bản và nhỏ hơn Hoa Kì Câu 18 Câu 18: Liên minh châu Âu có vai trò rất quan trọng và chiếm hơn 50% trong cơ cấu như thế nào? A Trong tổng GDP của thế giới B Trong viện trợ phát triển thế giới C Trong dân số thế giới D Trong xuất khẩu của thế giới Câu 19 Câu 19: Vì sao biến đổi khí hậu toàn cầu nguy hiểm? A sự gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan B suy giảm tài nguyên năng lượng và khoáng sản C hoạt động công nghiệp và sinh hoạt đưa lượng lớn khí thải vào khí quyển D chất thải công nghiệp xả trực tiếp vào sông, hồ Câu 20 Câu 20: Ý nào không đúng với đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ? A Nối liền nước Anh với châu Âu lục địa B Là tuyến giao thông rất quan trọng ở châu Âu C Nối liền Ailen với Anh D Trong tương lai có thể cạnh tranh với đường hàng không Câu 21 Câu 21: Từ năm 2004 đến nay, Liên minh châu Âu được mở rộng chủ yếu về hướng nào sau đây? A đông B nam C tây D bắc Câu 22 Câu 22: Tổ hợp sản xuất tiêu biểu cho sự hợp tác về sản xuất ở EU là gì? A Tổ hợp sản xuất máy bay Boeing B Tổ hợp sản xuất ô tô Toyota C Tổ hợp sản xuất ô tô Huyndai D Tổ hợp sản xuất máy bay Airbus Câu 23 Câu 23: Năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu (EU)? A Anh B Đan Mạch C Đức D Pháp Câu 24 Câu 24: Việc đưa đồng tiền chung châu Âu vào lưu thông không có tác dụng nào? A Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung B Tăng thêm rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ C Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU D Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia Câu 25 Câu 25: Quốc gia nào ở châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU? A Áo B Phần Lan C Thuỵ Điển D Thụy Sĩ Câu 26 Câu 26: Nhận định nào sau đây không chính xác về liên minh châu Âu (EU) A Việc hình thành một EU thống nhất đã làm tăng thêm tiềm lực và giảm khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối B Đường hầm giao thông dưới biển Măng xơ hoàn thành vào năm 1994 C EU đã không tuân thủ đầy đủ quy định của WTO D Đồng tiền chung châu Âu được đưa vào giao dịch năm 1999 Câu 27 Câu 27: Gần đây tình hình kinh tế nhiều nước ở Mĩ la tinh từng bước được cải thiện không phải là do đâu? A Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài B Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế C Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế D Tăng cường khai thác khoáng sản Câu 28 Câu 28: “Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế giá trị gia tăng” là biểu hiện của mặt tự do nào? A Tự do di chuyển B Tự do lưu thông hàng hóa C Tự do lưu thông dịch vụ D Tự do lưu thông tiền vốn Câu 29 Câu 29: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU? A Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới B Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới C Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng D Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài Câu 30 Câu 30: Đặc điểm nào đúng với phần phía Bắc đồng bằng Tây Xibia? A Chủ yếu là đồng bằng màu mỡ thuận lợi cho phát triển nông nghiệp B Tập trung nhiều khoáng sản nhất là dầu mỏ, khí đốt C Núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế D Trữ năng thủy điện lớn Câu 31 Câu 31: Ngành kinh tế nào của Việt Nam gắn liền với sự hợp tác Nga - Việt A Dầu khí B Nông nghiệp C Khai khoáng D Điện tử - tin học Câu 32 Câu 32: So với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga có điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên? A Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn B Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều C Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn D Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn Câu 33 Câu 33: Ngành chăn nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở đâu? A đồng bằng Tây Xi-bia B phía nam đất nước C phía bắc đất nước D đồng bằng Đông Âu Câu 34 Câu 34: Phía Đông của Liên bang Nga không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nguyên nhân chủ yếu là do đâu? A đất đai kém màu mỡ B địa hình núi và cao nguyên C thiếu nguồn nước cho tưới tiêu D ít dân cư sinh sống Câu 35 Câu 35: Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết A Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc B Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết C Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết D Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất Câu 36 Câu 36: Các hải cảng lớn ở Nhật Bản là gì? A Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca B Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Men-bơn C Hiu-xtơn, Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca D Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca, Thượng Hải Câu 37 Câu 37: Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là gì? A Thiếu lao động trong tương lai B Tuổi thọ trung bình giảm C Chất lượng cuộc sống giảm D Chất lượng giáo dục giảm sút Câu 38 Câu 38: Nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế của Nhật Bản A Dịch vụ phát triển mạnh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp B Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại C Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế D Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì Câu 39 Câu 39: Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là gì? A Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao B Tăng trưởng cao nhưng còn biến động C Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao D Tăng trưởng chậm lại, có biến động Câu 40 Câu 40: Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần ở Nhật Bản gây nên hệ quả nào sau đây? A Thiếu lao động trong tương lai, gánh nặng phúc lợi cho người già lớn B Gây sức ép lên vấn đề giáo dục C Thiếu việc làm D Gây sức ép lên tài nguyên và cơ sở hạ tầng Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 01