Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 01 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 01 Số câu40Quiz ID5618 Câu 1 Câu 1: Chọn ý đúng: Cư dân thành thị của Ô-xtrây-li-a chiếm 85% dân số cho thấy biểu hiện nào? A Mức độ đô thị hoá cao. B Nông nghiệp được cơ giới hoá. C Công nghiệp phát triển. D Tất cả các biểu hiện trên. Câu 2 Câu 2: Xác định ý đúng: Ở Ô-xtrây-li-a vùng nội địa mật độ dân số rất thấp từ 0,03 - 0,3 người/km2, trong lúc vùng Đông Nam và Tây Nam chiếm 90% dân số. Nguyên nhân nào sau đây đã chi phối? A Sự bố trí các cơ sở kinh tế chi phối. B Lịch sử định cư của dân tộc Úc. C Điều kiện tự nhiên. D Chính phủ điều tiết dân cư. Câu 3 Câu 3: Chọn ý đúng: Nhiều loài thú bị mất nơi cư trú, thảo mộc quý hiếm giảm ở Ô-xtrây-li-a là do nguyên nhân nào? A khách du lịch dến quá nhiều gây hậu quả về môi trường. B dịch bệnh đang lây lan trong sinh vật tự nhiên. C thiên tai ảnh hưởng nghiêm trọng. D lấy đất cho sản xuất nông nghiệp. Câu 4 Câu 4: Ý nào đúng: Thủ phạm làm cho đất đai xói lở ở Ô-xtrây-li-a là gì? A Căng-gu-ru tăng số lượng quá lớn. B mưa nhiều. C tình trạng khô hạn ảnh hưởng đến cấu tượng của đất. D gió mạnh trong năm. Câu 5 Câu 5: Ý nào đúng: Một trong những việc làm nào của người Ô-xtrây-li-a với thiên nhiên mà ta cần phải học tập? A Khai thác hết tiềm năng của thiên nhiên phục vụ đời sống. B Cải tạo hoang mạc thành đất sản xuất. C Bảo vệ môi trường thiên nhiên, duy trì phát triển bền vững. D Tất cả các hành động trên. Câu 6 Câu 6: Chọn ý đúng: Vùng có mưa đều trong năm nghiêng về thu đông của Ô-xtrây-li-a li-a ở vị trí nào? A phía Bắc. B Nam và Đông Nam. C nội địa. D phía Tây Câu 7 Câu 7: Ý nào đúng: Đại bộ phận lãnh thổ Ô-xtrây-li-a có khí hậu cận nhiệt đới khô là vì lí do nào? A lãnh thổ rộng lớn phân bố hai bên chí tuyến Nam. B lãnh thổ phần lớn trong vùng khí hậu C lãnh thổ có hoang mạc rộng lớn. D lãnh thổ tách ra từ đại lục Phi. Câu 8 Câu 8: Chọn ý đúng: Vì sao hiện nay ở Ô-xtrây-li-a lại là điểm lựa chọn của nhiều du học sinh châu Á? A Vị trí địa lí gần gũi với châu Á. B Mức học phí thấp hơn nhiều nước khác. C Chất lượng giáo dục và hiệu quả đào tạo cao. D Môi trường chính trị - xã hội ổn định. Câu 9 Câu 9: Chọn ý đúng: Phát biểu nào không đúng về phân bố dân cư ở Ô-xtrây-li-a? A Tập trung ở dải đồng bằng ven biển phía đông nam và tây nam. B Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị, rất ít ở nông thôn ven biển. C Mật độ dân số rất thấp ở vùng nội địa. D Dân cư phân bố tương đối đồng đều trên lãnh thổ. Câu 10 Câu 10: Xác định: Nội dung nào là đặc điểm nổi bật ngành công nghiệp Ô-Xtrây-li-a? A Nền kinh tế phát triển, tốc độ tăng trưởng cao, ổn định. B Có vai trò rất quan trọng, chiếm tới 71% GDP – năm 2004. C Mạng lưới ngân hàng, thương mại điện tử rất phát triển. D Có trình độ phát triển cao nhưng xuất khẩu nhiều nguyên liệu thô. Câu 11 Câu 11: Xác định ý đúng: Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN? A Kinh tế, văn hóa, thể thao. B Trật tự - an toàn xã hội. C Khoa học – công nghệ. D Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực. Câu 12 Câu 12: Chọn ý đúng: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là? A Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ. B Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão. C Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển. D Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng. Câu 13 Câu 13: Chọn ý đúng: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là? A Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển. B Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm. C Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo. D Nhiều thiên tai, dịch bệnh. Câu 14 Câu 14: Chọn ý đúng: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á được biết đến có xu hướng giảm chủ yếu là do? A Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân. B Năng suất tăng lên nhanh chóng. C Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng. D Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm. Câu 15 Câu 15: Chọn ý đúng: Đặc điểm nào không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Á? A Chăn nuôi đã trở thành ngành chính. B Số lượng gia súc khá lớn. C Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm D Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển. Câu 16 Câu 16: Xác định: Ý nào không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á? A Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại. B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp. C Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại. D Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa. Câu 17 Câu 17: Chọn ý đúng: Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á được biết đến là? A Lúa mì. B Lúa nước. C Cà phê. D Cao su. Câu 18 Câu 18: Xác định: Ý nào không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình? A Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới, các tôn giáo đa dạng và ảnh hưởng sâu rộng. B Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,… C Sự ổn định trong khu vực sẽ không tạo cớ để các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ của khu vực. D Khu vực đông dân, nguồn lao động trẻ và năng động. Câu 19 Câu 19: Xác định ý đúng: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) được biết đến là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á? A Thông qua các dự án, chương trình phát triển. B Thông qua các diễn đàn, hội nghị. C Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao. D Thông qua các hiệp ước. Câu 20 Câu 20: Chọn ý đúng: Quốc gia được biết đến có GDP/ người cao nhất trong số các quốc gia thuộc Đông Nam Á sau đây là? A Xin-ga-po. B Việt Nam. C Mi-an-ma. D Cam-pu- chia. Câu 21 Câu 21: Xác định ý không đúng Khi nói về đặc điểm kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952? A Bị suy sụp nghiêm trọng. B Trở thành cường quốc hàng đầu. C Tăng trưởng và phát triển nhanh. D Được đầu tư phát triển mạnh. Câu 22 Câu 22: Xác định: Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là loại nào? A Dầu mỏ và khí đốt. B Sắt và mangan. C Than đá và đồng. D Bôxit và apatit. Câu 23 Câu 23: Xác định ý đúng: Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là? A Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ. B Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn. C Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời. D Ngành đánh bắt hải sản phát triển. Câu 24 Câu 24: Chọn ý đúng: Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì? A Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn. B Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao. C Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm. D Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ. Câu 25 Câu 25: Chọn ý đúng: Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng? A Hôn-su. B Kiu-xiu. C Xi-cô-cư. D Hô-cai-đô. Câu 26 Câu 26: Chọn ý đúng: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu được nhận định là? A Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép. B Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu. C Kinh tế phát triển nhất trong các vùng. D Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê. Câu 27 Câu 27: Chọn ý đúng: Tại sao nông nghiệp chỉ có thể giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản? A Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính. B Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp. C Diện tích đất nông nghiệp quá ít, tỉ trọng thấp trong GDP. D Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất. Câu 28 Câu 28: Chọn ý đúng: Nhân tố nào ở đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển? A Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ. B Nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn. C Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời. D Ngành đánh bắt hải sản phát triển. Câu 29 Câu 29: Xác định: Biểu hiện nào chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao? A Sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước. B Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp. C Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới. D Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp. Câu 30 Câu 30: Chọn ý đúng: Nguyên nhân nào quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm? A Thiên tai khắc nghiệt: động đất, núi lửa. B Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng. C Chuyển sang trồng các loại cây khác. D Phát triển nông nghiệp quảng canh. Câu 31 Câu 31: Chọn ý đúng: Ở Nhật Bản, các vật nuôi chính được nuôi theo hình thức chủ yếu nào? A Du mục. B Quảng canh. C Hộ gia đình. D Trang trại. Câu 32 Câu 32: Chọn ý đúng: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga được nhìn nhận là? A Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát. B Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát. C Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc. D Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. Câu 33 Câu 33: Xác định: Ý nào là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga? A Quỹ đất nông nghiệp lớn. B Khí hậu phân hoá đa dạng. C Giáp nhiều biển và đại dương. D Có nhiều sông, hồ lớn. Câu 34 Câu 34: Xác định: Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là? A Công nghiệp hàng không – vũ trụ. B Công nghiệp luyện kim. C Công nghiệp quốc phòng. D Công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 35 Câu 35: Chọn ý đúng: Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga được nhìn nhận là? A Năng lượng. B Công nghiệp. C Nông nghiệp. D Dịch vụ. Câu 36 Câu 36: Chọn ý đúng: Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 được nhìn nhận là? A Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng. B Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp. C Hạn chế mở rộng ngoại giao. D Coi trọng châu Âu và châu Mĩ. Câu 37 Câu 37: Chọn ý đúng: Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết? A Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới. B Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới. C Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ. D Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất. Câu 38 Câu 38: Chọn ý đúng: Đặc điểm nào là không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga? A Phần lớn là núi và cao nguyên. B Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. C Có trữ năng thủy điện lớn. D Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao. Câu 39 Câu 39: Chọn ý đúng: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga? A Chăn nuôi gia súc. B Sản xuất lương thực. C Trồng cây công nghiệp. D Phát triển thủy điện. Câu 40 Câu 40: Chọn ý đúng: Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là? A Than. B Dầu khí. C Quặng sắt. D Kim cương. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02