Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 12 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 12 Số câu40Quiz ID5629 Câu 1 Câu 1: Căn cứ vào Tập bản đồ thế giới và các châu lục trang 8 và 9, cho biết Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào? A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. Câu 2 Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa? A Địa hình bị chia cắt mạnh. B Nhiều nơi núi lan ra sát biển. C Có rất nhiều núi lửa và đảo. D Nhiều đồng bằng châu thổ. Câu 3 Câu 3: Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không giáp biển? A Thái Lan. B Ma-lai-xi-a. C Mi-an-ma. D Lào. Câu 4 Câu 4: Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm bao nhiêu? A 1992. B 1985. C 1986. D 1995. Câu 5 Câu 5: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương lớn nào? A Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương, Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương Câu 6 Câu 6: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là gì? A In-đô-nê-xi-a và Thái Lan. B In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a. C In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin. D In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma. Câu 7 Câu 7: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu nào sau đây? A Ôn đới gió mùa. B Nhiệt đới gió mùa. C Cận xích đạo. D Cận nhiệt đới. Câu 8 Câu 8: Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với trồng cây nào? A trồng lúa nước. B trồng cây ăn quả. C trồng cây công nghiệp. D trồng cây rau, đậu. Câu 9 Câu 9: Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng như thế nào? A Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III B Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III C Giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II D Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III Câu 10 Câu 10: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đang trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á? A Công nghiệp dệt may, da giày B Công nghiệp khai thác than và kim loại C Công nghiệp lắp ráp ô tô và thiết bị điện tử D Công nghiệp hàng không – vũ trụ Câu 11 Câu 11: Nông sản nào dưới đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới (2004)? A Bông(sợi). B Hồ tiêu. C Cà phê. D Mía. Câu 12 Câu 12: Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa nền kinh tế từ năm bao nhiêu? A 1978. B 1986. C 1994. D 1949. Câu 13 Câu 13: Phần lớn các hoạt động kinh tế - xã hội của Trung Quốc phát triển mạnh ở khu vực nào? A miền lãnh thổ phía Đông, đặc biệt vùng ven biển. B vùng Đông Bắc. C miền Nam và Đông Nam. D miền lãnh thổ phía Tây. Câu 14 Câu 14: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ? A Điện, luyện kim, cơ khí. B Điện, chế tạo máy, cơ khí chính xác. C Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác. D Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động. Câu 15 Câu 15: Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới trên đất liền giữa Trung Quốc với các nước là gì? A chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc. B chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng. C chủ yếu là núi và cao nguyên. D chủ yếu là núi cao và hoang mạc. Câu 16 Câu 16: Nhận định nào sau đây là sai về các quốc gia và khu vực? A Liên Bang Nga là quốc gia có diện tích rộng nhất thế giới. B Trung Quốc là quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam Á. C Khu vực Tây Nam Á chiếm trên 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới. D Hầu hết các nước đang phát triển có kết cấu dân số trẻ, quy mô dân số lớn. Câu 17 Câu 17: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu? A Ven biển và hạ lưu các con sông lớn B Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa C Ven biển và thượng lưu các con sông lớn D Phía Tây Bắc của miền Đông Câu 18 Câu 18: Lợn được nuôi chủ yếu ở đâu của Trung Quốc? A Miền Tây B Phía Bắc C Đồng bằng phía Đông D Phía Nam Câu 19 Câu 19: Nông phẩm nào của Trung Quốc đứng đầu thế giới? A Lương thực, bông, thịt lợn B Lúa mì, ngô, củ cải đường C Lúa mì, lúa gạo, bông D Lương thực, mía, chè Câu 20 Câu 20: Kiểu khí hậu nào phổ biến ở miền Tây Trung Quốc? A Cận nhiệt Địa Trung Hải B Cận nhiệt đới gió mùa C Ôn đới lục địa D Ôn đới gió mùa Câu 21 Câu 21: Diện tích rộng nhất, dân số đông, kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế đảo? A Hô-cai-đô. B Xi-cô-cư. C Hôn - su. D Kiu-xiu. Câu 22 Câu 22: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản như thế nào? A Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. B Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao. C Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động. D Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. Câu 23 Câu 23: Dịch vụ chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu kinh tế Nhật Bản. A 58% B 30% C 68% D 48% Câu 24 Câu 24: Ngành giao thông vận tải nào của Nhật Bản có vị trí quan trọng trên thế giới? A Đường bộ. B Đường sắt. C Đường biển. D Đường hàng không. Câu 25 Câu 25: Khí hậu cận nhiệt đới ẩm, gió mùa, mưa nhiều giúp Nhật Bản trồng loại cây chính nào sau đây? A Lúa gạo. B Cà phê. C Khoai tây. D Dâu tằm. Câu 26 Câu 26: Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2004 là gì? A Lớn hơn Hoa Kì. B Lớn hơn Nhật Bản. C Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại. D Nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản Cộng lại. Câu 27 Câu 27: Vùng nào có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt? A Xi-cô-cư. B Hôn-su. C Hô-cai-đô. D Kiu-xiu. Câu 28 Câu 28: Tiềm năng lớn nhất để Nhật Bản phát triển mạnh ngành khai thác hải sản là gì? A có cơ sở vật chất, trình độ KHKT cao. B công nghiệp chế biến phát triển mạnh. C có nhiều ngư trường rộng lớn. D có nghề truyền thống đánh bắt lâu đời. Câu 29 Câu 29: Những năm 1973-1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do đâu? A khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới. B khủng hoảng tài chính. C thiên tai, động đất, sóng thần xảy ra nhiều. D sức mua thị trường giảm. Câu 30 Câu 30: Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào yếu tố nào? A kĩ thuật cao. B tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước. C tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ cho xuất khẩu. D tận dụng tối đa sức lao động. Câu 31 Câu 31: Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm các khu vực nào? A toàn bộ Đồng bằng Đông Âu. B toàn bộ phần Bắc Á. C phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. D toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á. Câu 32 Câu 32: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Đông là địa hình như thế nào? A đồng bằng và vùng trũng. B núi và cao nguyên. C đồi núi thấp và vùng trũng. D đồng bằng và đồi núi thấp. Câu 33 Câu 33: Đặc điểm đồng bằng Đông Âu như thế nào? A Đồng bằng thấp, xen kẽ nhiều đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi B Đồng bằng thấp, xen kẽ nhiều đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây công nghiệp, thực phẩm và chăn nuôi C Đồng bằng tương đối cao, xen kẽ nhiều đồi thấp, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi D Đồng bằng tương đối cao, xen kẽ nhiều đồi thấp, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi Câu 34 Câu 34: Đặc điểm nào không đúng về xã hội, khoa học, kĩ thuật của Liên Bang Nga? A Trình độ học vấn khá cao B Có nhiều công trình khoa học có giá trị lớn C Đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản D Là nước thứ hai trên thế giới đưa con người lên vũ trụ Câu 35 Câu 35: Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết? A Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc B Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết C Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết D Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất Câu 36 Câu 36: Đặc điểm nào không đúng về nền kinh tế đang khôi phục lại vị trí cường quốc của Liên Bang Nga? A Nhờ những chính sách và biện pháp đúng đắn, nền kinh tế LB Nga vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên B Liên Bang Nga nằm trong nhóm NICs C Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng thứ 4 thế giới, đời sống nhân dân được cải thiện D Trong quá trình phát triển kinh tế, LB Nga vẫn còn gặp nhiều khóa khăn như phân hóa giàu nghèo, nạn chảy máu chất xám… Câu 37 Câu 37: Phần lãnh thổ phía Bắc Liên Bang Nga có đặc điểm khí hậu nào? A Khí hậu ôn đới B Khí hậu cận cực C Khí hậu cận nhiệt D Khí hậu nhiệt đới Câu 38 Câu 38: Bốn vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm vùng nào sau đây? A Vùng Trung Ương B Vùng Đông Âu C Vùng trung tâm đất đen D Vùng viễn Đông Câu 39 Câu 39: Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì? A khai thác vàng, kim cương B Sản xuất điện C Dầu khí D Nguyên tử Câu 40 Câu 40: Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới ở Liên Bang Nga có tên là gì? A Biển Aran B Hồ Baican C Hồ Bankhat D Ngũ Hồ Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 13