Kiến trúc máy tínhĐề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #4 Số câu50Quiz ID5698 Câu 1 Câu 1: Mode địa chỉ tức thì là mode: A Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh B Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ C Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi D Cả b và c đều đúng Câu 2 Câu 2: Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh B Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ C Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ D Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi Câu 3 Câu 3: Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ B Toán hạng là nội dung của thanh ghi C Có thể gián tiếp nhiều lần D Tốc độ xử lý chậm Câu 4 Câu 4: Đối với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi B Toán hạng là nội dung của thanh ghi C Không tham chiếu bộ nhớ D Cả b và c đều đúng Câu 5 Câu 5: Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng: A Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ B Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi C Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ D Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình Câu 6 Câu 6: Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng: A Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp B Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì C Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số D Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi Câu 7 Câu 7: Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng được ngầm hiểu B Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp C Cả và b đều sai D Cả a và b đều đúng Câu 8 Câu 8: Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là sai: A Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng B Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện C Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện D Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động Câu 9 Câu 9: Trong một lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là đúng: A Có thể có nhiều mã lệnh B Không tồn tại lệnh không có toán hạng C Toán hạng là duy nhất D Có thể có nhiều toán hạng Câu 10 Câu 10: Đối với lệnh mã máy, số lượng toán hạng có thể là: A 1, 2, 3 toán hạng B 0, 1, 2, toán hạng C 2, 3, 4 toán hạng D Cả a và b đều đúng Câu 11 Câu 11: Đối với lệnh mã máy, toán hạng không thể là: A Một hằng số B Nội dung của thanh ghi C Nội dung của ngăn nhớ D Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ Câu 12 Câu 12: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Trực tiếp B Tức thì C Gián tiếp qua thanh ghi D Không tồn tại Câu 13 Câu 13: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Không tồn tại B Gián tiếp C Thanh ghi D Trực tiếp Câu 14 Câu 14:Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Gián tiếp B Thanh ghi C Không tồn tại D Gián tiếp qua thanh ghi Câu 15 Câu 15: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Tức thì B Dịch chuyển C Gián tiếp qua thanh ghi D Không tồn tại Câu 16 Câu 16:Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Không tồn tại B Trực tiếp C Gián tiếp qua thanh ghi D Dịch chuyển Câu 17 Câu 17:Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Không tồn tại B Gián tiếp qua thanh ghi C Trực tiếp D Gián tiếp Câu 18 Câu 18: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Gián tiếp qua ngăn nhớ B Không tồn tại C Gián tiếp qua thanh ghi D Trực tiếp Câu 19 Câu 19: Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ: A Dịch chuyển B Gián tiếp qua thanh ghi C Trực tiếp D Không tồn tại Câu 20 Câu 20: Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì B Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp C Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi D Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi Câu 21 Câu 21: Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì B Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp C Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi D Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp Câu 22 Câu 22: Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì B Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp C Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi D Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi Câu 23 Câu 23: Cho lệnh assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi B Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp C Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển D Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp Câu 24 Câu 24: Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi B Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi C Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển D Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp Câu 25 Câu 25: Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi B Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi C Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi D Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi Câu 26 Câu 26: Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là sai: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển B Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển C Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì D Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp Câu 27 Câu 27: Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển B Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp C Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì D Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp Câu 28 Câu 28: Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng: A Không có toán hạng nguồn B Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp C Toán hạng đích được ngầm hiểu D Toán hạng nguồn được ngầm hiểu Câu 29 Câu 29: Cho lệnh assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là sai: A Không có toán hạng nguồn B Toán hạng đích được ngầm hiểu C Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi D Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack Câu 30 Câu 30: Tất cả có các mode địa chỉ sau đây: A Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, ngăn xếp, gián tiếp qua ngăn xếp, ngăn nhớ, con trỏ B Gián tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển, ngăn xếp, con trỏ, thanh ghi C Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, ngăn xếp, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi D Tức thì, gián tiếp qua con trỏ, thanh ghi, ngăn xếp, dịch chuyển, con trỏ, ngăn nhớ Câu 31 Câu 31: Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc: A Nhóm lệnh số học B Nhóm lệnh chuyển dữ liệu C Nhóm lệnh chuyển điều khiển D Nhóm lệnh vào/ra Câu 32 Câu 32: Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc: A Nhóm lệnh số học B Nhóm lệnh chuyển dữ liệu C Nhóm lệnh chuyển điều khiển D Nhóm lệnh vào/ra Câu 33 Câu 33: Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc: A Nhóm lệnh số học B Nhóm lệnh vào/ra C Nhóm lệnh điều khiển hệ thống D Nhóm lệnh logic Câu 34 Câu 34: Xét lệnh ROTATE. Lệnh này thuộc: A Nhóm lệnh chuyển điều khiển B Nhóm lệnh điều khiển hệ thống C Nhóm lệnh quan hệ D Nhóm lệnh logic Câu 35 Câu 35: Xét lệnh JUMP. Lệnh này thuộc: A Nhóm lệnh chuyển điều khiển. B Nhóm lệnh quan hệ C Nhóm lệnh vào/ra D Nhóm lệnh số học Câu 36 Câu 36: Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là sai: A Có tất cả 5 loại ROM B Là loại bộ nhớ khả biến C Là nơi chứa các chương trình hệ thống (BIOS) D Là nơi chứa các vi chương trình Câu 37 Câu 37: Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng: A Có thể dùng điện để xoá PROM B PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần C EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần D Có thể dùng điện để xoá EPROM Câu 38 Câu 38: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai: A Là loại bộ nhớ không khả biến B Là nơi lưu giữ thông tin tạm thời C Có hai loại RAM D Là bộ nhớ đọc/ghi tuỳ ý Câu 39 Câu 39: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng: A Là loại bộ nhớ không khả biến B RAM là viết tắt của: Read Access Memory C SRAM được chế tạo từ các tụ điện D Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý Câu 40 Câu 40: Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng: A Được chế tạo từ mạch lật B Được chế tạo từ transistor C Được chế tạo từ diode D Cả b và c Câu 41 Câu 41: Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai: A DRAM được chế tạo từ mạch lật B DRAM được chế tạo từ tụ điện C SRAM được chế tạo từ mạch lật D SRAM không cần phải làm tươi Câu 42 Câu 42: Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng: A Các đường địa chỉ là: A0 -> A15 B Các đường địa chỉ là: D0 -> D15 C Các đường dữ liệu là: A0 -> A3 D Các đường dữ liệu là: D1 -> D8 Câu 43 Câu 43: Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai: A Có 14 đường địa chỉ B Có 8 đường dữ liệu C Các đường địa chỉ là: A0 -> A13 D Các đường địa chỉ là: A0 -> A14 Câu 44 Câu 44: Cho chip nhớ SRAM có các tín hiệu: A0 -> A13, D0 -> D15 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây là sai: A Dung lượng của chip là: 16K x 16 bit B WE là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu C RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu D RD là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu Câu 45 Câu 45: Cho chip nhớ DRAM có các tín hiệu: A0 -> A7, D0 -> D7 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây đúng A Dung lượng của chip là: 64K x 8 bit B Dung lượng của chip là: 8K x 8 bit C RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu D WE là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu Câu 46 Câu 46: Xét về chức năng, hệ thống nhớ máy tính có thể có ở: A Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ B Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM C Các thanh ghi, ROM, băng từ D Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài Câu 47 Câu 47: Đối với hệ thống nhớ máy tính, có thể có các đơn vị truyền như sau: A Theo từ nhớ B Theo khối nhớ C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 48 Câu 48: Xét về các phương pháp truy nhập trong hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai: A Truy nhập tuần tự đối với bộ nhớ cache B Truy nhập liên kết đối với bộ nhớ cache C Truy nhập ngẫu nhiên đối với bộ nhớ trong D Truy nhập trực tiếp đối với đĩa từ Câu 49 Câu 49: Đối với hệ thống nhớ, có các kiểu vật lý như sau: A Bộ nhớ từ, RAM, bộ nhớ cache B Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ cache C Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ quang D Bộ nhớ quang, bộ nhớ cache, bộ nhớ từ Câu 50 Câu 50: Đối với hệ thống nhớ máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý: A Bộ nhớ khả biến B Bộ nhớ không khả biến C Bộ nhớ xoá được D Bộ nhớ chỉ đọc Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #5