Kiến trúc máy tínhĐề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #21 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #21 Số câu48Quiz ID5715 Câu 1 Câu 1: Hãy cho biết tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu gì trong các phương án sau đây? A Là tín hiệu từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt B Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt C Là tín hiệu từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt D Là tín hiệu từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt Câu 2 Câu 2: Hãy xác định phần M (định trị) chiếm bao nhiêu bit trong chuẩn IEEE 754- dạng đơn (single) theo các phương án sau đây? A 8 bit B 16 bit C 32bit D 23 bit Câu 3 Câu 3: Hãy xác định số nhị phân 10101001 là giá trị nào của hệ thập phân trong các phương án sau đây? A 170 B 169 C 97 D 225 Câu 4 Câu 4: Hãy dùng phương pháp mã bù 2 để tìm giá trị biểu diễn số nguyên - 48 (8 bit, có dấu) là bao nhiêu trong các phương án sau đây? A 11001111 B 11010000 C 10110100 D 00110000 Câu 5 Câu 5: Hãy chọn phương án đúng cho biết máy tính có các loại Bus hệ thống nào? A Dữ liệu, chức năng và điều khiển B Địa chỉ, chức năng và điều khiển C Điều khiển, dữ liệu và địa chỉ D Dữ liệu, điều khiển và phụ trợ Câu 6 Câu 6: Hãy chọn phương án nào sau đây là sai khi ta có chip nhớ SRAM với dung lượng 16K x 8 bit? A Các đường địa chỉ là: A0 -> A13 B Có 8 đường dữ liệu C Các đường địa chỉ là: A0 -> A14 D Có 14 đường địa chỉ Câu 7 Câu 7: Thanh ghi SP (Stack Pointer) thường kết hợp với thanh ghi nào sau đây để được địa chỉ đầy đủ của ô nhớ? A Thanh ghi DS B Thanh ghi ES C Thanh ghi SS D Thanh ghi CS Câu 8 Câu 8: Hãy cho biết số thập phân 50.375 là số bao nhiêu của hệ nhị phân trong các phương án sau đây? A 110010.111 B 11011.011 C 110010.001 D 110010.011 Câu 9 Câu 9: Hãy xác định dạng biểu diễn của số thực 98,25 theo chuẩn IEEE754 (dạng đơn) là bao nhiêu trong các phương án sau đây? A 24C48000H B 42C84000H C 42C48000H D 42D48000H Câu 10 Câu 10: Công dụng của thanh ghi SS trong vi xử lý 8086 là gì? A Là thanh ghi để trỏ đến đỉnh ngăn xếp B Là thanh ghi đoạn dữ liệu C Là thanh ghi đoạn ngăn xếp. D Là thanh ghi đoạn chương trình Câu 11 Câu 11: Hãy xác định con trỏ ngăn xếp (SP) luôn trỏ vào đâu trong các phương án sau đây? A Giữa ngăn xếp B Đỉnh ngăn xếp C Đáy ngăn xếp D Vị trí ngẫu nhiên theo lệnh đang thi hành Câu 12 Câu 12: Thanh ghi DS trong vi xử lý 8086 là? A Là thanh ghi đoạn chương trình B Là thanh ghi đoạn dữ liệu C Là thanh ghi đoạn ngăn xếp D Là thanh ghi đoạn mở rộng Câu 13 Câu 13: Thanh ghi ES có công dụng gì? A Là thanh ghi đoạn dữ liệu B Là thanh ghi đoạn chương trình C Là thanh ghi đoạn mở rộng D Là thanh ghi đoạn ngăn xếp Câu 14 Câu 14: Nội dung của SS:SP chỉ tới đâu? A Một ô nhớ bất kỳ B Địa chỉ bắt đầu của đoạn ngăn xếp C Đỉnh ngăn xếp D Địa chỉ của lệnh tiếp theo sẽ thi hành Câu 15 Câu 15: Khi một chương trình đang thi hành, CS: IP thực hiện công việc gì? A Chỉ đến đỉnh bộ nhớ STACK B Chỉ đến một cổng vào /ra C Lấy địa chỉ lệnh sắp thi hành D Chứa dữ liệu chương trình Câu 16 Câu 16: Thanh ghi AX trong chíp vi xử lý Intel 8086 là? A Thanh ghi tích luỹ B Thanh ghi cơ sở C Thanh ghi số liệu D Thanh ghi đếm Câu 17 Câu 17: Con trỏ ngăn xếp (SP) luôn trỏ vào đâu? A Giữa ngăn xếp B Đỉnh ngăn xếp C Đáy ngăn xếp D Ngẫu nhiên theo lệnh đang thi hành Câu 18 Câu 18: Khi nào con trỏ ngăn xếp (SP) trỏ vào đáy ngăn xếp? A Ngăn xếp đầy B Ngăn xếp rỗng C Ngăn xếp không hoạt động trong quá trình thi hành lệnh D Tất cả đều sai Câu 19 Câu 19: Ngăn xếp (Stack) là gì? A Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO B Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO C Là nơi lưu trữ lệnh sắp thi hành D Là nơi thi hành lệnh Câu 20 Câu 20: 1 byte bằng bao nhiêu bit? A 4bit B 8 bit C 10 bit D 2 bit Câu 21 Câu 21: Sử dụng phương thức gì để biến đổi phần nguyên của số thập phân thành số nhị phân A Phương thức nhân cơ số B Phương thức chia lấy phần dư C Phương thức nhân và chia kết hợp D Không thể biến đổi giữa 2 hệ số trên Câu 22 Câu 22: Số nhị phân 101011 là số bao nhiêu trong hệ thập phân ? A 43 B 57 C 75 D 102 Câu 23 Câu 23: Số trong hệ thập lục phân AFC là số bao nhiêu trong hệ nhị phân: A 000011110001 B 101011111100 C 111110011111 D 111111100011 Câu 24 Câu 24: Bộ xử lý nhận dữ liệu tại đâu? A Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi B Thiết bị ngoại vi C Bộ nhớ D Bus dữ liệu Câu 25 Câu 25: Biểu diễn số nguyên 58 (8 bit, không dấu) theo phương pháp mã bù 2? A 11111010 B 00111010 C 00111011 D Không biểu diễn được Câu 26 Câu 26: SIMD viết tắt của cụm từ nào sau đây? A Multiple Intruction – Multiple Date B Single Intruction – Multiple Data C Single Intruction – Single Data D Single Introduction – Multiple Data Câu 27 Câu 27: MIMD viết tắt của cụm từ nào sau đây? A Single Intruction – Multiple Data B Single Introduction – Single Data C Multiple Intruction – Multiple Data D Multiple Intruction – Multiple Date Câu 28 Câu 28: Kiến trúc SIMD là gì? A Kiến trúc đơn dòng lệnh - đơn dữ liệu B Kiến trúc đa dòng lệnh - đơn dữ liệu C Kiến trúc đa dòng lệnh - đa dữ liệu D Kiến trúc đơn dòng lệnh - đa dữ liệu Câu 29 Câu 29: Số nhị phân 10101001 là giá trị nào trong hệ thập lục phân? A A9 B AB C B1 D B9 Câu 30 Câu 30: Biểu diễn số nguyên -88 (8 bit, có dấu) theo phương pháp mã bù 2? A 11011011 B 10001101 C 10001101 D 10101000 Câu 31 Câu 31: Số 128 trong thập lục phân là số nào trong hệ nhị phân? A 001 0010 1000 B 111 1000 1001 C 001 1100 1000 D 001 1000 0111 Câu 32 Câu 32: Chức năng của Modul vào - ra? A Liên kết khối CU với thanh ghi B Nối ghép với CPU và hệ thống nhớ C Nối ghép với CPU và hệ thống nhớ D Liên kết với khối ALU trong CPU Câu 33 Câu 33: Số 4BF thuộc hệ đếm nào? A Hệ nhị phân B Hệ thập lục phân C Hệ bát phân D Hệ thập phân Câu 34 Câu 34: Số nhị phân 11110101 là số bao nhiêu trong hệ thập phân? A 237 B 245 C 23 D 332 Câu 35 Câu 35: Yêu cầu ngắt do lệnh gọi ngắt nằm trong chương trình sinh ra là loại ngắt nào? A Ngắt mềm B Ngắt cứng C Ngắt MI D Ngắt ngoại lệ Câu 36 Câu 36: ROM là gì? A Bộ nhớ ngoài, có thể đọc và ghi B Bố nhớ đệm C Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, có thể đọc và ghi D Bộ nhớ chỉ có thể đọc Câu 37 Câu 37: Thiết bị ROM mặt nạ là? A Loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được B Loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím C Loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa D Loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện Câu 38 Câu 38: EEPROM là? A Loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được B Loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa C Loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím D Loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện Câu 39 Câu 39: Thiết bị RAM là gì? A Bộ nhớ trong, lưu thông tin cấu hình của máy tính B Là bộ nhớ truy xuất, chỉ có thể đọc C Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, có thể đọc và ghi D Bộ nhớ ngoài, có thể đọc và ghi Câu 40 Câu 40: Khái niệm ngắt? A Ngắt là cơ chế làm tươi chương trình B Ngắt là quá trình thực thi lệnh do người dùng yêu cầu C Ngắt là cơ chế cho phép tạm dừng chương trình đang thực thi để chuyển sang thực hiện một chương trình khác: chương trình con phục vụ ngắt D Ngắt là quá trình ngừng chương trình đang thực thi ngay lập tức để lưu thông tin vào bộ nhớ Câu 41 Câu 41: Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai? A Thực hiện phép dịch bit B Thực hiện phép lấy căn bậc hai C Thực hiện phép hoặc D Thực hiện phép cộng và trừ Câu 42 Câu 42: Trong tổ chức chíp nhớ DRAM, CAS là gì? A Tín hiệu chọn địa chỉ hàng B Tín hiệu chọn địa chỉ cột C Tín hiệu điều khiển ghi D Tín hiệu điều khiểu đọc Câu 43 Câu 43: Chức năng của tín hiệu điều khiển MEMR là gì? A Đọc dữ liệu từ ngăn nhớ B Ghi lệnh và dữ liệu ra ngăn nhớ C Ghi lệnh ra thiết bị ngoại vi D Đọc lệnh từ thiết bị ngoại vi Câu 44 Câu 44: Chức năng của tín hiệu điều khiển IOR là gì? A Ghi dữ liệu ra thiết bị ngoại vi B Ghi lệnh và dữ liệu ra ngăn nhớ C Đọc lệnh và dữ liệu từ ngăn nhớ D Đọc dữ liệu từ thiết bị ngoại vi Câu 45 Câu 45: Chức năng của tín hiệu điều khiển IOW là gì? A Ghi lệnh và dữ liệu ra thiết bị ngoại vi B Đọc lệnh và dữ liệu từ thiết bị ngoại vi C Ghi dữ liệu ra thiết bị ngoại vi D Đọc dữ liệu từ thiết bị ngoại vi Câu 46 Câu 46: Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu gì? A Ngắt ngoại lệ B CPU trả lời không chấp nhận ngắt C CPU trả lời chấp nhận ngắt D Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt Câu 47 Câu 47: Điều kiện để CPU có thể hoạt động trong hệ thống máy tính là gì? A Bus hệ thống B Nguồn điện C Tần số xung nhịp đồng hồ D Tất cả đều đúng Câu 48 Câu 48: Thế hệ máy tính thứ hai được chế tạo trên cơ sở nào? A Các vi mạch cỡ lớn B Các đén bán dẫn (transistor) C Rơ le điện tử D Các vi mạch cỡ nhỏ Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online – Đề #20 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Lập trình Java online – Đề #1