Công nghệ phần mềmĐề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #8 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #8 Số câu20Quiz ID5750 Câu 1 Câu 1: Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng? A Hệ thống phải có khả năng trả lời tất cả các truy vấn trong 5 giây B Các người sử dụng của hệ thống sẽ gây ra ít lỗi hơn 50% so với hệ thống hiện tại C Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào các chi tiết của các chiến dịch quảng cáo D Hàng tháng, báo cáo phải nộp lên giám đốc trước ngày 5 của tháng sau đó Câu 2 Câu 2: Ai là người viết tài liệu SRS? A Người quản lý dự án B Phân tích viên C Lập trình viên D Khách hàng Câu 3 Câu 3: Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu chức năng: A Bảo mật B Các chi tiết về dữ liệu mà được tổ chức trong hệ thống C Những mô tả về qui trình mà hệ thống được yêu cầu xử lý D Các báo cáo kết xuất Câu 4 Câu 4: Kết quả cuối cùng của giai đoạn xác định và phân tích yêu cầu là: A Tài liệu SRS B Sơ đồ DFD C Sơ đồ Use case D Sơ đồ ERD Câu 5 Câu 5: Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là: A Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng B Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên C Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng D Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt Câu 6 Câu 6: Mục nào sau đây không bao gồm trong tài liệu SRS? A Yêu cầu chức năng B Yêu cầu phi chức năng C Mục tiêu thực hiện D Hướng dẫn sử dụng Câu 7 Câu 7: Các đặc tính của mô hình tiến hóa: A Thường dùng prototype B Bản chất lặp C Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm D Tất cả các mục Câu 8 Câu 8: Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính: A Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa B Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn C Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ D Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi Câu 9 Câu 9: Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS? A Đặc tả cấu trúc dữ liệu B Đặc tả chức năng C Đặc tả bằng sơ đồ D Đặc tả đối tượng Câu 10 Câu 10: Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới: A Tính liên kết (coupling) B Tính kết dính (cohesion) C Chỉ đến chi phí tích hợp D Chỉ đến chi phí phát triển Câu 11 Câu 11: Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là: A Là số lượng máy tính chạy phần mềm B Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó C Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó D Là số lượng người làm việc với phần mềm Câu 12 Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thiết kế? A Thiết kế không là code, code không là thiết kế B Thiết kế phải được đánh giá chất lượng khi nó đang được tạo không phải khi nó có vấn đề C Mô hình thiết kế cung cấp chi tiết về kiến trúc (architecture), Giao diện (interfaces) và thành phần (component) cần thiết để cài đặt phần mềm D Thiết kế phải chỉ ra được hệ thống thực thi như thế nào, các yêu cầu được hiện thực hóa ra sao Câu 13 Câu 13: Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu? A Use Case B Entity Relationship Diagram C State Transition Diagram D Activity Diagram Câu 14 Câu 14: Mô tả nào sau đây có mức trừu tượng cao nhất: A Kiến trúc hệ thống B Chi tiết các thành phần C Các bảng dữ liệu và ràng buộc D Mô tả một chức năng phần mềm Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tich yêu cầu khả thi? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 16 Câu 16: Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 17 Câu 17: Có bao nhiêu nguyên lý đặc tả yêu cầu? A 3 B 5 C 7 D 8 Câu 18 Câu 18: Độ đo mức độ bảo trì: A Số vấn đề giải quyết trong tháng /tổng số vấn đề phát sinh trong tháng B Số lần bảo trì vượt quá tiêu chuẩn thời gian /tổng số lần bảo trì C Số lần bảo trì sai sót /tổng số lần bảo trì D Thời gian trung trung bình của một lần bảo trì Câu 19 Câu 19: Nguyên lý Pareto được áp dụng trong kiểm thử được phát biểu như sau: A 80% lỗi trong chương trình thường do 20% bug gây ra B 20% lỗi trong chương trình thường do 80% bug gây ra C Chi phí sửa lỗi ở giai đoạn thu nhận yêu cầu chỉ bằng 1/5 chi phí sửa lỗi ở giai đoạn cuối D 60% lỗi được tìm thấy trong giai đoạn kiển thử đơn vị Câu 20 Câu 20: CASE là từ viết tắt của: A Cost Aided Software Engineering B Computer Aided Software Engineering C Control Aided Software Engineering D Computer Analyzing Software Engineering Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #9