Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 10 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 10 Số câu29Quiz ID5761 Câu 1 Câu 1: Chọn phát biểu không đúng với các nguyên tắc chủ yếu để xây dựng mô hình OSI? A Mô tả dịch vụ tầng càng đơn giản càng tốt B Giới hạn số lượng tầng ở mức cần thiết C Khi hiệu chỉnh chức năng hay giao thức của một tầng, các tầng khác không bị ảnh hưởng theo D Có thể gộp các tầng con thành một tầng nhưng không được huỷ bỏ các tầng con Câu 2 Câu 2: Trong mô hình OSI, tầng 1 là tầng: A Physical B Session C Data Link D Network Access Câu 3 Câu 3: Trong mô hình OSI, tầng 2 là tầng: A Transport B Session C Data Link D Network Câu 4 Câu 4: Trong mô hình OSI, tầng 3 là tầng: A Transport B Internet C Session D Network Câu 5 Câu 5: Trong mô hình OSI, tầng 4 là tầng: A Transport B Session C Data Link D Network Câu 6 Câu 6: Trong mô hình OSI, tầng 6 là tầng: A Transport B Session C Presentation D Network Câu 7 Câu 7: Trong mô hình OSI, tầng 7 là tầng: A Transport B Application C Presentation D Physical Câu 8 Câu 8: Chọn phát biểu không đúng với tầng vật lý trong mô hình OSI? A Dữ liệu không có phần Header chứa thông tin điều khiển B Đóng gói và truyền các Frame nhị phân qua đường ttruyền C Không có đơn vị dữ liệu cho tầng vật lý D Cung cấp các phương tiện điện, cơ, chức năng, thủ tục để giải quyết các vấn đề liên quan Câu 9 Câu 9: Cung cấp các phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy là chức năng của tầng nào? A Network B Transport C Session D Data Link Câu 10 Câu 10: Tầng nào trong mô hình OSI chuyển luồng bit thành Frame? A Session B Presentation C Data Link D Network Câu 11 Câu 11: Tầng nào trong mô hình OSI chuyển packet thành Frame? A Tầng phiên B Tầng mạng C Tầng giao vận D Tầng liên kết dữ liệu Câu 12 Câu 12: Chọn đường, kiểm soát luồng dữ liệu là chức năng của tầng nào? A Transport B Session C Data Link D Network Câu 13 Câu 13: Chuyển tiếp thông tin và cắt/hợp dữ liệu là chức năng của tầng nào? A Transport B Network C Data Link D Physical Câu 14 Câu 14: Chức năng của tầng giao vận là gì? A Đảm bảo các yêu cầu truyền dữ liệu qua các phương tiện vật lý B Mã hoá dữ liệu để bảo mật thông tin trên trên đường truyền C Thực hiện việc truyền dữ liệu từ nút đến nút D Nén dữ liệu để việc truyền qua mạng nhanh hơn Câu 15 Câu 15: Cung cấp các dịch vụ truyền dữ liệu “trong suốt” đối với các tầng trên là chức năng của tầng nào? A Transport B Physical C Session D Presentation Câu 16 Câu 16: Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ “các giao dịch" giữa các thực thể đầu cuối? A Tầng phiên B Tầng liên kết dữ liệu C Tầng mạng D Tầng vật lý Câu 17 Câu 17: Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào? A Presentation B Transport C Session D Data Link Câu 18 Câu 18: Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện nén và mã hoá dữ liệu? A Network B Presentation C Session D Transport Câu 19 Câu 19: Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi? A Dữ liệu tầng ứng dụng thành các Frame B Khuôn dạng của gói tin phù hợp với các tầng kế trên và dưới C Các phiên truyền thông giữa các thực thể D Dữ liệu người sử dụng thành dữ liệu chung của mạng Câu 20 Câu 20: Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI? A Physical B Data Link C Presentation D Application Câu 21 Câu 21: Tầng nào cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán? A Tầng giao vận B Tầng ứng dụng C Tầng trình bày D Tầng phiên Câu 22 Câu 22: Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì: A Dữ liệu khi xuống đến tầng N-1 sẻ được thêm phần thông tin điều khiển của tầng N-1 để tạo thành một đơn vị dữ liệu của tầng N-1 B Ở hệ thống nhận, khi qua mỗi tầng, phần thông tin điều khiển tương ứng sẻ được phân tích và cắt bỏ trước khi chuyển lên tầng trên C Không có sự thêm vào và bớt đi thông tin trong quá trình truyền tin D Ở hệ thống gởi, dữ liệu khi đi qua các tầng sẽ ðýợc chia thành các gói nhỏ hơn Câu 23 Câu 23: Mô hình OSI theo quan điểm hệ thống thì: A Toàn bộ dữ liệu tầng trên sẽ trở thành một đơn vị dữ liệu của tầng dưới B Phần thông tin điều khiển của mỗi tầng sẽ được thêm vào cuối đơn vị dữ liệu C Sau khi xử lý, tầng dưới sẽ chuyển toàn bộ dữ liệu lên tầng trên D Sau khi xử lý, tầng trên sẽ chuyển đơn vị dữ liệu của mình xuống tầng dưới Câu 24 Câu 24: Khi dữ liệu được chuyển từ tầng trên xuống tầng dưới kề nó, gói dữ liệu được bổ sung thêm thông tin điều khiển trong phần: A Địa chỉ B Option C Vùng kiểm soát lỗi D Header Câu 25 Câu 25: Khi dữ liệu được chuyển từ tầng trên xuống tầng dưới kề nó, gói dữ liệu được bổ sung thêm thông tin điều khiển trong phần: A Địa chỉ B Option C Vùng kiểm soát lỗi D Header Câu 26 Câu 26: Hàm Confirm được sử dụng để xác nhận hoàn tất một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy: A Connect B Indication C Response D Request Câu 27 Câu 27: Hàm Response được sử dụng để trả lời một chức năng đã được gọi từ trước bởi hàm nguyên thủy: A Connect B Indication C Confirm D Request Câu 28 Câu 28: Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động có liên kết: A Độ tin cậy cao nhưng cài đặt khá phức tạp B Độ tin cậy cao và cài đặt đơn giản C Nhờ độ tin cậy cao nên quá trình truyền rất đơn giản D Không cần thiết lập liên kết vật lý Câu 29 Câu 29: Chọn phát biểu đúng với phương thức hoạt động không có liên kết: A Độ tin cậy thấp nhưng cài đặt khá phức tạp B Các gói dữ liệu được truyền độc lập theo nhiều đường khác nhau C Quá trình truyền được quản lý và kiểm soát chặt chẽ D Quá trình tiếp nhận các gói ở hệ thống đích đơn giản Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính online – Đề 9 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 11