Tin học nghề phổ thôngĐề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #4 Số câu50Quiz ID5776 Câu 1 Câu 1: Giao diện đồ họa trong môi trường windows KHÔNG bao gồm thành phần nào sau đây ? A Thanh công cụ và các biểu tượng. B Bảng chọn. C Thanh trợ giúp. D Cửa sổ. Câu 2 Câu 2: Để chọn toàn bộ một trang bảng tính ta phải: A Dùng Menu Edit/Select All. B Dùng Menu Format/Worksheet, Select All. C Click chuột vào ô giao nhau giữa tiêu đề cột và hàng. D Dùng Menu Edit/Select Worksheet. Câu 3 Câu 3: Khi đang làm việc với Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta thực hiện: A Chọn đối tượng, rồi chọn File, Copy. B Chọn đối tượng, rồi chọn File, Restore. C Chọn đối tượng, rồi chọn File, Move to Folder… D Chọn đối tượng, rồi chọn File, Open. Câu 4 Câu 4: Chọn các ô A1, A2, A3, A4 lần lượt các giá trị là : 7.0; 7.5; 9.1; 6.5. Công thức = COUNTIF(A1:A4,”>=7.0”) sẽ cho kết quả: A 5 B 3 C 4 D 2 Câu 5 Câu 5: Khai bào Fomat, Paragraph, line spacing 1.5 line có nghĩa là: A Đoạn này cách đoạn đưới 1 dòng rưỡi. B Đoạn này cách đợn trên 1 dòng rưỡi. C Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi. D Các phát biểu trên điều sai. Câu 6 Câu 6: Trong Word để định dạng cho đoạn văn bản là chữ đậm: A Chọn đoạn văn bản cần định dạng nhấn tổ hợp phím Ctrl + P. B Chọn đoạn văn bản cần định dạng vào Format/Font../chọn Bold trong mục Font Style. C Chọn đoạn văn bản cần định dạng nhấp biểu tượng U trên thanh công cụ. D Cả 3 phương án đều đúng . Câu 7 Câu 7: Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị khác, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẽ để sử dụng chung. A Webcam B Máy in. C Đĩa mềm D Micro Câu 8 Câu 8: Trong Microsoft Word, để chọn nhanh toàn bộ văn bản bằng bàn phím ta nhấn tổ hợp phím. A Ctrl + Z B Ctrl + B C Ctrl + X D Ctrl + A Câu 9 Câu 9: Trong Microsoft Word, để giãn dòng đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện thao tác. A Format, Paragraph. B Format, Tab. C Format, Font. D Format, Border and Shading. Câu 10 Câu 10: Trong Winword, lệnh Copy có thể dùng để: A Sao chép đoạn văn bản từ tập này sang tập tin khác. B Sao chép đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác trong cùng một tập tin. C Sao chép một bảng dữ liệu sang một bảng tính Excel. D Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 11 Câu 11: Cho các ô A1, A2, A3, A4 lần lượt chứa các giá trị là : 7.0; 7.5; 9.1; 6.5 . Công thức tại B1 = RANK(A1,A1:A4,1) sẽ cho kết quả là : A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 12 Câu 12: Để thay đổi đơn vị đo lường là m trong hệ thống máy tính đang sử dụng ta tiến hành như sau : A Start/Control Panel/Settings/Measurement System. B Start/Setting/Control Panel/Number Format. C Start/Setting/Control Panel/Regionnal and Language Options. D Satrt/Control Panel/Setting/Number Format. Câu 13 Câu 13: Trong Word để gộp các ô trong bảng: A Chọn các ô cần gộp, nhấn phải chuột chọn Merge Cells. B Chọn các ô cần gộp. Trên thanh thực đơn, kích chuột vào Table, chọn Merge Cells. C Cả 2 phương án đều đúng. D Cả 2 phương án trên đều sai. Câu 14 Câu 14: Trong Microsoft Word, để chọn nhanh từ vị trí con trỏ đến cuối từ ta nhấn tổ hợp phím ? A Alt + Shift + End B Alt + Shift + -> C Ctrl + Shift + End D Ctrl + Shift +-> Câu 15 Câu 15: Trong Excel, phím chức năng thực hiện chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang tuyệt đối và ngược lại: A F2 B F3 C F4 D F5 Câu 16 Câu 16: Trong soạn thảo Winword, công cụ của tổ hợp Ctrl + F là: A Lưu tệp văn bản vào đĩa. B Tạo tệp văn bản mới. C Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo. D Định dạng trang. Câu 17 Câu 17: Hàm =INT(65/2) Sẽ cho kết quả: A 32 B 12.4 C 2 D 0.4 Câu 18 Câu 18: Microsoft Excel, không có kiểu dữ liệu nào? A Dữ liệu số. B Dữ liệu kí tự. C Dữ liệu thời gian D Dữ liệu nhị phân Câu 19 Câu 19: Trong Microsoft Word, biểu tượng Format Painter dùng để: A Định dạng đoạn văn bản . B Chuẩn hóa định dạng đoạn văn bản. C Xóa định dạng đoạn văn bản. D Sao chép định dạng đoạn văn bản. Câu 20 Câu 20: Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập. A Bàn phím, chuột B Bàn phím, máy in C Loa, màn hình. D Máy in, đĩa Câu 21 Câu 21: Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để: A Dán một đoạn văn bản từ Clipboard. B Cắt và sao chép một đoạn văn bản. C Sao chép một đoạn văn bản. D Cắt một đoạn văn bản. Câu 22 Câu 22: Trong Excel hàm Not(3=2) trả về kết quả: A True. B Cả True và False C False D Không câu nào đúng. Câu 23 Câu 23: Trong soạn thảo Winword, muốn chuyển đổi giữa 2 chế độ gõ : Chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè: ta nhấn phím: A Insert B Caps Lock C Del D Tab Câu 24 Câu 24: Trong Excel, từ ô B1 đến ô B3 có chứa lần lượt các chuỗi “ Huynh”, “ Van”, “Ti”; ô B4 chứa hàm : = Proper(concatenate(B1:B3). Cho kết quả B4 là: A HuynhfVanTi. B Báo lỗi C Huynh Van Ti D HUYNH VAN TI Câu 25 Câu 25: Tại ô C1 chứa số 123, tại ô C2 chứa 456, tại ô C3 chứa 789. Công thức = C1&C2&C3 cho kết quả: A 1368 B 123456789 C Một kết quả khác D Báo lỗi Câu 26 Câu 26: Để chuyển sang bảng tính khác trong cùng một tập tin, ta nhấn tổ hợp phím: A Ctrl + Page Up + Home B Ctrl + Page Up + số thứ tự bảng tính C Ctrl + Page Up hoặc Ctrl + Page Down D Cả A,B,C đều đúng Câu 27 Câu 27: Trong các dạng địa chỉ sau, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối : A B$1:D$10 B $B$1:$D$10 C $B1:$D10 D B$1$:D$10$ Câu 28 Câu 28: Phần mở rộng của tập tin thường thể hiện: A Ngày/giờ thay đổi tập tin lần sau cùng B Tên thư mục chứa tập tin C Kích thước của tập tin D Kiểu tập tin Câu 29 Câu 29: Cho các từ sau : Hoàng, hoa hồng, hoa lan, Hoa cúc, hoang mang, sử dụng lệnh Edit, Find, gõ từ hoa tại mục Find What, với tùy chọn: Find whole words only. Hãy cho biết số kết của thao tác tìm kiếm trên A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 30 Câu 30: Trong Microsoft Excel, một bảng tính có giá trị các ô như sau : A1 = 9; A2 =4; A3 = 8; B1 = 11; B2 = 5; B3 = 7;. Tại ô C1 gõ = AVERAGE(SUM(A1:A3).MAX(B1:B3)); khi đó ô C1 hiển thị giá trị: A 21 B 16 C 11 D 18 Câu 31 Câu 31: Trong Winword, muốn thực hiện đánh số thứ tự hoặc hoa thị đầu dòng, ta thực hiện: A File – Bullets and Numbering. B Edit – Bullets and Numbering. C Format – Bullets and Numbering D Tools – Bullets and Numbering Câu 32 Câu 32: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức = SQRT(A2) thì nhận được kết quả: A 5 B 0 C #VALUE! D #NAME! Câu 33 Câu 33: Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím: A Shift + tab B Alt + Tab C Space + Tab D Ctrl + Tab Câu 34 Câu 34: Trong môi trường Windows, để khời động chương trình ta định vị tệp chương trình cần khởi động bằng Windows Explorer, sau đó: A Nháy nút chuột bất kỳ vào tệp chương trình cần khởi động. B Nháy phải chuột vào tệp chương trình cần khởi động. C Nháy trái chuột vào tệp chương trình cần khởi động D Nháy đúp chuột vào tệp chương trình cần khởi động Câu 35 Câu 35: Sử dụng nút lệnh nào để chụp lại màn hình hiện tại: A Caps Lock B Wake Up C Print Screen D Scroll Lock Câu 36 Câu 36: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi “ Tin học “ ; ô B2 có giá trị số 2012. Tại ô C2 gõ vào công thức = A2 + B2 thì nhận được kết quả: A 2012 B Tinhoc2012 C #VALUE! D Tin hoc Câu 37 Câu 37: Trong Microsoft Excel, một bảng tính có giá trị các ô như sau : A1 = 5; B1 = 3; C1 = 7; A2 = 12; B2 = 1; C2 = 9. Tại ô C3 gõ =SUM(MAX(A1:C1),MIN(A2:C2)); khi đó ô A3 hiển thị giá trị A 15 B 8 C 1 D 5 Câu 38 Câu 38: Trong Microsoft Word, Merge cell dùng để làm gì? A Thay đổi độ rộng các hàng B Tách 1 ô thành nhiều ô C Thay đổi độ rộng các cột D Hợp nhất các ô thành một ô Câu 39 Câu 39: Trong Word, để bật/tắt thanh công cụ ta thực hiện: A View/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện. B Edit/Toolbars/Chọn tên thanh công cụ thực hiện. C Ctrl + V D Format/Toolbars/ Chọn tên thanh công cụ muốn thực hiện. Câu 40 Câu 40: Để ẩn/hiện thanh công thức trong Excel, ta thực hiện: A View/Toolbars/Formula Bar B View/Formula Bar C Edit/Formula Bar D Format/Formula Bar Câu 41 Câu 41: Trong Microsoft Word, muốn trình bày khổ giấy theo hướng ngang, trong hộp thoại Page Setup, ta thực hiện mục nào sau đây : A Landscape B Right C Portrait D Left Câu 42 Câu 42: Để tạo một Shortcut trên Desktop của Windows, cách nào đúng. A Start / New / Shortcut B Duoble Click / New / Shortcut C Click / New / Shortcut D Click Phải / New / Shortcut Câu 43 Câu 43: Trong Excel, để sắp xếp dữ liệu trong danh sách đã chọn, ta thực hiện? A Data, Filter B View, Sort by C Data, Sort by D Data, Sort Câu 44 Câu 44: Trong Microsoft Word, để giãn hàng đoạn văn bản đã chọn, thực hiện thao tác: A Format / Borders and Shading B Format / Tab C Format / Font D Format / Paragraph Câu 45 Câu 45:Trong Word, để chèn các ký tự ta thực hiện: A Insert / Objects… B Insert / Symbol.. C Insert / Picture D Insert / Photo Câu 46 Câu 46: Trong Word, để chọn toàn bộ văn bản ta thực hiện thao tác: A Edit / Select All B Ctrl + All C Nhấp kép ngoài lề văn bản D Ctrl + T Câu 47 Câu 47: Trong Excel, công thức =MIN(15,”19”,0) trong ô D2 có kết quả là: A Báo lỗi B 19 C 15 D 0 Câu 48 Câu 48: Trong Word, để định dạng văn bản thành nhiều cột, ta chọn phần văn bản cần định dạng, thực hiện thao tác nào sau đây: A View / Columns.. B Format / Columns.. C Insert / Columns.. D Table / Columns.. Câu 49 Câu 49: Trong Excel, công thức =7+Value(-7) sẽ cho kết quả nào sau đây ? A 14 B 7 C 0 D Báo lỗi Câu 50 Câu 50: Trong Excel, công thức nào sau đây cho ta phần nguyên của kiểu dữ liệu số của ô C5? A ROUND(C5/2,0)*2 B MOD(C5) C INT(C5) D ROUND(C5,0) Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online – Đề #5