Vi xử lýĐề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #1 Số câu30Quiz ID5794 Câu 1 Câu 1: Quan niệm nào sau đây sai về copyleft: A Được đưa ra dựa trên copyright B Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh C Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại D Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật Câu 2 Câu 2: Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cấn đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu: A Một thông báo độc lập đi kèm B Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú) C Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú) D Cả 3 phương pháp trên đều đúng Câu 3 Câu 3: Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phân mềm nào? A Free BSD B BSD Unix C Net BSD D Unix Câu 4 Câu 4: Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo: A Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở B Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở C Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở D Cả 3 Câu 5 Câu 5: Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào? A Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở B Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở C Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở D Câu b và c Câu 6 Câu 6: Tổ chức FSF là tổ chức: A Phần mềm mã nguồn mở B Phần mềm tự do C Quỹ phần mềm nguồn mở D Phần mềm miễn phí Câu 7 Câu 7: phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng: A Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do B Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn C Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí D Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác Câu 8 Câu 8: Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở: A Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn B Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền C Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua D Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao Câu 9 Câu 9: câu nào sau đây là đúng: A Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận B Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại C Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền D Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành Câu 10 Câu 10: Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở: A Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu B Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép C Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phái sinh D Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình Câu 11 Câu 11: Giấy phép GNU GPL phiên bản mới nhất là: A 1.0 B 2.0 C 3.0 D 4.0 Câu 12 Câu 12: Bạn hãy cho biết phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mã nguồn mở: A Microsoft Office B Libre Office C Cả a và b D Không câu nào đúng Câu 13 Câu 13: bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấp phép GNU GPL: A Ubuntu B Window Xfree86 C JavaFBP toolkit D Không câu nào đúng Câu 14 Câu 14: bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấp phép BSD: A Ubuntu B Window Xfree86 C JavaFBP toolkit D Không câu nào đúng Câu 15 Câu 15: giấy phép nào không cấp phép một phần mềm/ thư viện mã nguồn đóng liên kết với một phần mềm/ thư viện mang giấy phép mở tương ứng: A GNU General Public License B Apache Public License C BSD License D Artistic License Câu 16 Câu 16: Giấy phép nào có khả năng kết hợp một phần mềm với một phần mềm/ thư viện mang giấy phép mở tương ứng: A Apache Public License B BSD License C MIT License D Cả 3 License Câu 17 Câu 17: Phần mềm GIMP sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào: A GNU GPL License B Apache Public License C BSD License D Artistic License Câu 18 Câu 18: Phần mềm Mozilla Firefox sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào: A Mozilla Public License B BSD License C Artistic License D GPL License Câu 19 Câu 19: Phần mềm Apache Server sử dụng giấy phép nào sau đây: A BSD License B Artistic License C GPL License D Apache License Câu 20 Câu 20: Những phần mềm mã nguồn mở miễn phí nào sau đây giúp chạy các ứng dụng windows trên môi trường Ubuntu: A Wine và CrossOver B Wine door và Cedega C Wine và PlayOnlinux Câu 21 Câu 21: Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là: A Linus Torvalds B Bill Gates C Alan Turing D Pascal Câu 22 Câu 22: Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là: A Kernel B File System C Services D Shell Câu 23 Câu 23: Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt: A Câu b và c đúng B Số chẵn là phiên bản ổn định C Số lẻ là phiên bản thử nghiệm D Không quan trọng Câu 24 Câu 24: Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partion DOS bị xoá hết: A Server B Workstation C Workstation and Server D Không cái nào đúng Câu 25 Câu 25: Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là: A 16 MB B 64 MB C 128 MB D 256 MB Câu 26 Câu 26: Có ít nhất bao nhiêu patition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX: A 2 B 1 C Lớn hơn 2 D Lớn hơn 3 Câu 27 Câu 27: Môi trường nào không liên quan đến hệ điều hành Linux: A GNOME B XFACE C KDE D XFCE Câu 28 Câu 28: Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra: A Bạn đã tạo ra 4 primary partitions B Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition C Bạn phải tạo swap partition D Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions Câu 29 Câu 29: Một trong những đặc điểm nổi bật của hệ thống file ext3, ext4 là gì? A Khởi động nhanh B Chống phân mảnh C Có Journaling File System D Giao diện đẹp Câu 30 Câu 30: Swap đóng vai trò gì? A Bộ nhớ đệm B Bộ nhớ phân trang C Bộ chuyển bộ nhớ D Câu a và b Thi thử THPT môn Tiếng Anh online – Đề thi thử lần 1 của trường THPT Chuyên Thái Bình năm 2024 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #2