Vi xử lýĐề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #7 Số câu30Quiz ID5800 Câu 1 Câu 1: IP được gọi là gì? A Con trỏ lệnh B Con trỏ ngăn xếp C Con trỏ cơ sở D Thanh ghi chỉ số nguồn Câu 2 Câu 2: Bộ đệm lệnh của bộ vi xử lý 8088 có kích thước bao nhiêu? A 6 byte B 4 byte C 5 byte D 7byte Câu 3 Câu 3: Trong bộ vi xử lý, bộ phận nào thực hiện giải mã lệnh? A Khối EU B Khối ALU C Khối điều khiển BUS D Bộ đệm lệnh Câu 4 Câu 4: Cơ chế làm việc của bộ đệm lệnh như thế nào? A Dữ liệu được vào trước ra trước B Dữ liệu vào trước ra sau C Dữ liệu vào sau ra trước D Dữ liệu vào sau ra sau Câu 5 Câu 5: Đoạn dữ liệu có dung lượng là bao nhiêu? A 64 K Byte B 64Kbit C 64 Mbyte D 64 Mbit Câu 6 Câu 6: Đoạn ngăn xếp có dung lượng là bao nhiêu? A 64 K Byte B 64Kbit C 64 Mbyte D 64 Mbit Câu 7 Câu 7: Đoạn mã có dung lượng là bao nhiêu? A 64 K Bit B 64K Byte C 64 Mbyte D 64 Mbit Câu 8 Câu 8: Địa chỉ CS:IP chỉ địa chỉ sắp được thực hiện trong đoạn nào sau đây? A Đoạn dữ liệu B Đoạn ngăn xếp C Đoạn mã D Đoạn dữ liệu phụ Câu 9 Câu 9: Con trỏ SP được gọi là? A Con trỏ lệnh B Con trỏ ngăn xếp C Con trỏ cơ sở D Thanh ghi chỉ số nguồn Câu 10 Câu 10: Con trỏ BP được gọi là? A Con trỏ lệnh B Con trỏ ngăn xếp C Con trỏ cơ sở D Thanh ghi chỉ số nguồn Câu 11 Câu 11: Cờ hướng DF = 1 khi CPU làm việc với xâu ký tự như thế nào? A Xử lý với chuỗi theo chiều tăng B Xử lý với chuỗi theo chiều giảm C Không cho làm việc với xâu ký tự D Làm việc xâu theo các chiều tùy ý Câu 12 Câu 12: Cờ hướng DF = 0 khi CPU làm việc với xâu ký tự như thế nào? A Xử lý với chuỗi theo chiều tăng B Xử lý với chuỗi theo chiều giảm C Không cho làm việc với xâu ký tự D Làm việc xâu theo các chiều tùy ý Câu 13 Câu 13: Khi cờ IF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây? A CPU ở chế độ chạy từng lệnh B CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện C Thực hiện các thao tác với chuỗi D Thực hiện phép cộng có nhớ Câu 14 Câu 14: Khi cờ TF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây? A CPU ở chế độ chạy từng lệnh B CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện C Thực hiện các thao tác với chuỗi D Thực hiện phép cộng có nhớ Câu 15 Câu 15: Con trỏ cơ sở BP được ngầm định làm địa chỉ gián tiếp trong đoạn nào sau đây? A Đoạn ngăn xếp B Đoạn dữ liệu C Đoạn mã D Đoạn dữ liệu phụ Câu 16 Câu 16: Nguyên lý hoạt động của ngăn xếp là? A LIFO B LILO C FIFO D FILO Câu 17 Câu 17: Nguyên lý hoạt động của hàng đợi là? A LIFO B LILO C FIFO D FILO Câu 18 Câu 18: Có bao nhiêu chế độ định địa chỉ trong lập trình hợp ngữ với 8086? A 4 B 5 C 7 D 8 Câu 19 Câu 19: Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi? A MOV AL, [BX] B MOV CL, 10 C MOV BX, DX D MOV AL, [0243H] Câu 20 Câu 20: Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp? A MOV AX, DX B MOV CL, 10h C MOV AH, [2243H] D MOV AH, [AX] Câu 21 Câu 21: Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở cho toán hạng nguồn? A MOV CX, [BX+10] B MOV CX, [SI+10] C MOV BX, [BX+SI]+10 D MOVSB Câu 22 Câu 22: Trong chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi, dữ liệu là? A Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá trong lệnh B Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ giữ trong một thanh ghi C Giá trị trong một thanh ghi D Một số được mã hoá trong lệnh Câu 23 Câu 23: Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi cho toán hạng đích? A MOV DS, AX B MOV CX, [BX+10] C MOV [DI], AX D MOV [4320], CX Câu 24 Câu 24: Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi? A MOV AH, BL B MOV DH, [0] C MOV BX, [BX] D MOV BX, 0 Câu 25 Câu 25: Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn? A MOV BX, [DX]+[SI]+10 B MOV CX, [SI+10] C MOV CX, [BX+10] D MOVSB Câu 26 Câu 26: Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cho toán hạng nguồn? A MOV CX, 10+[BX] B MOV BX, [BX]+[DI]+10 C MOV CX, [DI]+5 D OUT DX, BX Câu 27 Câu 27: Trong chế độ địa chỉ tương đối chỉ số, dữ liệu sử dụng trong lệnh nằm trong một ô nhớ có địa chỉ bằng? A Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng với một số độ dời B Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI C Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP D Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá trị chứa trong DI hoặc SI Câu 28 Câu 28: Lệnh nào sau đây dùng để lấy một thanh ghi cờ từ ngăn xếp? A MOV B POP C OUT D POPF Câu 29 Câu 29: Lệnh nào sau đây dùng để cất một thanh ghi cờ vào ngăn xếp? A POPF B POP C OUT D PUSHF Câu 30 Câu 30: Lệnh nào sau đây dùng để hoán đổi nội dung hai toán hạng? A MOV B SWAP C ADD D XCHG Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #8