Bảo mật an ninh mạngĐề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #7 Số câu25Quiz ID5810 Câu 1 Câu 1: Phương thức nào sau đây là tốt nhất mô tả một chữ ký điện tử? A Một phương pháp để cho những người nhận của tin nhắn chứng minh nguồn gốc và sự toàn vẹn của một tin nhắn B Một phương thức chuyển giao một chữ ký viết tay vào một tài liệu điện tử C Một phương pháp mã hóa thông tin bí mật D Một phương pháp để cung cấp một chữ ký điện tử và mã hóa Câu 2 Câu 2: Cho bản mã “EC” khóa k là: 8 3 7 3 Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây? Biết hàm mã hóa y=kx A cw B oy C yn D om Câu 3 Câu 3: Cho bản mã “SW” khóa k là: 7 2 3 3 Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã hill ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây? Biết hàm mã hóa y=kx A sy B ma C mu D mi Câu 4 Câu 4: Cho bản rõ x = 22 khóa công khai n = 265, e = 11. Khi mã hóa bản rõ x với khóa trên theo hệ mã RSA ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? A 22 B 28 C 138 D 238 Câu 5 Câu 5: Trong giải thuật mã hóa DES thực hiện bao nhiêu vòng lặp? A 6 B 8 C 15 D 16 Câu 6 Câu 6: Cho bản mã “RXVA” khóa k là “KP”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây? A hill B bill C sice D viet Câu 7 Câu 7: Cho bản mã “ICVM” khóa k là “GO”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây? A copy B page C pase D cont Câu 8 Câu 8: Cho bản mã “PMGQ” khóa k là “AM”. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản rõ nào sau đây? A page B sage C seft D stef Câu 9 Câu 9: Chức năng của các hàm băm (hash function)? A Tạo ra một khối thông tin ngắn cố định từ một khối thông tin gốc lớn hơn B Mật mã hoá thông tin C Xác thực nguồn gốc thông tin D Ngăn chặn việc phủ nhận hành vi của chủ thể thông tin Câu 10 Câu 10: Cho bản rõ x = 20 khóa công khai n = 161, e = 35. Khi mã hóa bản rõ x với khóa trên theo hệ mã RSA ta sẽ thu được bản mã nào sau đây? A 83 B 13 C 16 D 186 Câu 11 Câu 11: Người A chọn các thông số p =17, q = 3, e = 5. Hỏi khóa riêng của A là gì? A (51 , 13) B (51, 5) C (36, 5) D (17, 3) Câu 12 Câu 12: Bước đầu tiên trong việc bảo mật hệ điều hành là gì? A Phát triển chính sách bảo mật B Triển khai quản lý bản vá C Cấu hình cài đặt và bảo mật của hệ điều hành D Thực hiện baselining phần mềm máy chủ Câu 13 Câu 13: Điều nào sau đây KHÔNG phải là activity phase control? A Resource control B Compensating control C Detective control D Deterrent control Câu 14 Câu 14: Điều nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp phát hiện chuyển động? A Độ ẩm B Tần số vô tuyến C Từ tính D Hồng ngoại Câu 15 Câu 15: Điều nào có thể được sử dụng để bảo mật thiết bị di động? A Cable lock B Mobile connector C Mobile chain D Security tab Câu 16 Câu 16: Điều nào sau đây KHÔNG phải là cài đặt Microsoft Windows có thể được định cấu hình thông qua mẫu bảo mật? A Ánh xạ bàn phím (Keyboard Mapping) B Chính sách tài khoản C Quyền của người sử dụng D Dịch vụ hệ thống Câu 17 Câu 17: Tuyên bố nào về phòng ngừa mất dữ liệu (data loss prevention - DLP) KHÔNG đúng? A Nó chỉ có thể bảo vệ dữ liệu trong khi nó nằm trên máy tính cá nhân của người dùng B Nó có thể đọc bên trong các tập tin nén C Nó có thể quét dữ liệu trên đĩa DVD D Vi phạm chính sách có thể tạo báo cáo hoặc chặn dữ liệu Câu 18 Câu 18: Một typical configuration baseline sẽ bao gồm mỗi phần sau NGOẠI TRỪ: A Thực hiện đánh giá rủi ro an ninh B Thay đổi bất kỳ cài đặt mặc định nào không an toàn C Loại bỏ mọi phần mềm không cần thiết D Cho phép các tính năng bảo mật của hệ điều hành Câu 19 Câu 19: Cái nào sau đây là danh sách của người gửi email được chấp thuận? A Whitelist B Blacklist C Greylist D Greenlist Câu 20 Câu 20: Điều nào cho phép thiết lập một cấu hình duy nhất và sau đó triển khai áp dụng cho nhiều hoặc tất cả người dùng: A Chính sách nhóm(Group Policy) B Thư mục hoạt động(Active Directory) C Sao chép theo dõi (Snap-In Replication - SIR) D Cấu hình lệnh(Command Configuration) Câu 21 Câu 21: Hình thức tấn công thụ động chống lại nguyên tắc cốt lõi nào của an toàn thông tin? A Bí mật B Toàn vẹn C Sẳn sàng D Xác thực Câu 22 Câu 22: Tấn công DOS (Denial of Service) thuộc loại tấn công nào trong kiến trúc an ninh OSI? A Tấn công từ xa (Remote Attack) B Tấn công chủ động (Active Attack) C Tấn công thụ động (Passive Attack) D Cả câu (a) và câu (b) đều đúng Câu 23 Câu 23: Cơ chế nào sau đây không cần thiết sử dụng để chống lại tấn công từ chối dịch vụ? A Mã hóa dữ liệu (encipherment) B Quản lý định tuyến (routing control) C Trao đổi xác thực (authentication exchange) D Quản lý truy cập (access control) Câu 24 Câu 24: Cơ chế nào không sử dụng cho dịch vụ xác thực? A Mã hóa dữ liệu (encipherment) B Chữ ký số (digital signature) C Trao đổi xác thực (authentication exchange) D Quản lý truy cập (access control) Câu 25 Câu 25: Hệ mã Cesar mã hóa x[0; 25] thành y = x + 3 mod 26. Hãy cho biết nếu giá trị bản rõ là 10 thì giá trị bản mã tương ứng là: A 5 B 7 C 13 D 15 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #6 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #8