Bảo mật an ninh mạngĐề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #8 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #8 Số câu25Quiz ID5811 Câu 1 Câu 1: Hệ mã Affine mã hóa x[0; 25] thành y = 3x + 5 mod 26. Hãy cho biết nếu giá trị bản mã là 10 thì giá trị bản rõ tương ứng là: A 9 B 14 C 19 D 23 Câu 2 Câu 2: Đối với mã hóa DES, trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai? A DES sử dụng khóa có chiều dài 64 bits B Dữ liệu được mã hóa trong các khối có chiều dài 64 bits C S-box là một hàm thay thế không tuyến tính làm tăng độ phức tạp của phép biến đổi D DES dùng bộ tạo khóa để tạo ra các khóa con dùng cho mỗi vòng và chúng có chiều dài là 48 Câu 3 Câu 3: Hệ mã Double DES(2DES) không an toàn do tấn công gì? A Tấn công “man in the midle” B Tấn công “meet in the midle” C Tấn công brute force D Tấn công DOS Câu 4 Câu 4: Chế độ hoạt động nào sau đây mã hóa các khối một cách riêng biệt? A ECB B CBC C CFB D OFB Câu 5 Câu 5: Cho biết Code Red thuộc vào loại mã độc nào sau đây: A Virus B Trojan C Worm D Là một loại mã độc lai ghép Câu 6 Câu 6: Hãy cho biết kết quả của (72010 mod 13): A 1 B 7 C 12 D Các giá trị trên đều sai Câu 7 Câu 7: Cho biết giá trị hàm phi Euler (440) là: A 439 B 240 C 160 D Tất cả các câu trên đều sai Câu 8 Câu 8: Hãy cho biết kết quả của (32086 mod 440): A 1 B 3 C 81 D 289 Câu 9 Câu 9: Đối với mã hóa khóa công khai, khóa nào được sử dụng để tạo chữ ký số trên một thông điệp: A Khóa công khai của người nhận B Khóa riêng của người nhận C Khóa công khai của người gửi D Khóa riêng của người gửi Câu 10 Câu 10: Đối với mã hóa khóa công khai, khóa nào được sử dụng để mã hóa một thông điệp: A Khóa công khai của người nhận B Khóa riêng của người nhận C Khóa công khai của người gửi D Khóa riêng của người gửi Câu 11 Câu 11: Thực hiện mã hóa và giải mã với thuật toán RSA và p = 3; q = 11, e = 7; bản mã C = 5Giá trị của d là: A 2 B 3 C 5 D 7 Câu 12 Câu 12: Thực hiện mã hóa và giải mã với thuật toán RSA và p = 3; q = 11, e = 7; bản mã C = 5Giá trị của bản rõ M tương ứng là: A 1 B 5 C 24 D 26 Câu 13 Câu 13: Nếu A có khóa riêng XA = 5, hãy cho biết khóa công khai của A (YA)? A 4 B 5 C 30 D 31 Câu 14 Câu 14: Nếu B có khóa riêng XB = 12, hãy cho biết khóa công khai của B (YB)? A 4 B 5 C 30 D 31 Câu 15 Câu 15: Nếu A có khóa riêng XA = 5 và B có khóa riêng XB = 12, hãy cho biết khóa bí mật dùng chung giữa A và B(KAB)? A 4 B 5 C 30 D 51 Câu 16 Câu 16: . DAA(Data Authentication Algorithm) tạo ra mã xác thực thông điệp có kích thƣớc là: A 128 bits B 64 bits C 128 bytes D 64 bytes Câu 17 Câu 17: Cho một hàm băm với kết quả băm có chiều dài là 128 bits. Hãy cho biết cần sửa đổi ít nhất bao nhiêu chỗ trong văn bản P sao cho xác xuất để có hai văn bản P1 và P2 mà giá trị băm của chúng bằng nhau là 0.5: A 128 B 64 C 2 64 D 2 128 Câu 18 Câu 18: Mã xác thực thông điệp dựa trên hàm băm MD5 tạo ra mã xác thực thông điệp có kích thuớc là: A 128 bits B 64 bits C 128 bytes D 64 bytes Câu 19 Câu 19: Chữ ký số là một cơ chế xác thực nhằm: A Xác minh tính toàn vẹn của thông điệp B Xác nhận danh tính của người tạo ra thông điệp C Chống thoái thác về xuất xứ D Cả ba câu trên đều đúng Câu 20 Câu 20: Cho biết phát biểu sai khi nói về các lược đồ tạo chữ ký số: A Lược đồ DSA tạo chữ ký có chiều dài 512 bits B Lược đồ DSA tạo và xác minh chữ ký nhanh hơn so với lược đồ RSA C Lược đồ RSA tạo chữ ký có chiều dài lớn hơn so với lược đồ DSA D DSA không thể dùng cho các vấn đề mã hóa dữ liệu và trao đổi khóa Câu 21 Câu 21: Một môi trường Kerberos đầy đủ dịch vụ bao gồm: A Một máy chủ Kerberos B Một máy chủ Kerberos và một số máy trạm C Một máy chủ Kerberos và một số máy chủ ứng dụng D Một máy chủ Kerberos, một số máy trạm, một số máy chủ ứng dụng Câu 22 Câu 22: Đối với Kerberos, mỗi người dùng có: A Một vé TGT và một vé SGT cho tất cả các dịch vụ mà người dùng truy cập đến B Một vé TGT và mỗi vé SGT cho mỗi dịch vụ mà người dùng truy cập đến C Một vé SGT và mỗi vé TGT cho mỗi dịch vụ mà người dùng truy cập đến D Mỗi vé SGT và mỗi vé TGT cho mỗi dịch vụ mà người dùng truy cập đến Câu 23 Câu 23: Dịch vụ xác thực X.509 dùng mã hóa dạng gì? A Mã hóa đối xứng B Mã hóa khóa bí mật C Mã hóa khóa công khai D Cả câu (b) và (c) Câu 24 Câu 24: Chữ ký số trong chứng chỉ X.509 được tạo dùng khóa nào sau đây: A Khóa công khai của người sở hữu chứng chỉ B Khóa riêng của người sở hữu chứng chỉ C Khóa công khai của đơn vị phát hành chứng chỉ D Khóa riêng của đơn vị phát hành chứng chỉ Câu 25 Câu 25: Thủ tục xác thực nào được dùng để dùng cho các kết nối có tương tác? A Xác thực một chiều B Xác thực hai chiều C Xác thực ba chiều D Cả câu (b) và (c) đều đúng Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #7 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online – Đề #9