Quản trị họcTrắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 2 Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 2 Số câu40Quiz ID5964 Câu 1 Câu 1: Nội dung của hoạch định không bao gồm các yếu tố nào sau đây: A thiết lập mục tiêu B phân tích dây chuyền giá trị C phân tích nội bộ doanh nghiệp D xây dựng hệ thống kiểm soát Câu 2 Câu 2: Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ: A làm giảm tính linh hoạt của tổ chức B lãng phí thời gian C phối hợp nỗ lực của tổ chức D khó điều chỉnh được Câu 3 Câu 3: Chính sách thuộc loại kế hoạch nào? A Kế hoạch sử dụng 1 lần B Kế hoạch thường trực C Kế hoạch ngắn hạn D Kế hoạch dài hạn Câu 4 Câu 4: Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động? A thường trực B chiến lược C cụ thể D tác nghiệp Câu 5 Câu 5: Đáp án nào thuộc phương pháp MBO? A Tập thể ra quyết định B Mục tiêu rõ rang C Kiểm tra tiến đọ thực hiện D Giám sát chặt chẽ Câu 6 Câu 6: Theo phương pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả quản trị? A Kiểm soát chặt chẽ. B Mục tiêu thách thức, cụ thể. C Mục tiêu đưa từ trên xuống. D Lãnh đạo theo phong cách tự do. Câu 7 Câu 7: Một mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây? A Thách thức nhưng phải khả thi. B Phải mang tính dài hạn. C Chú trọng vào kết quả. D Phải trình bày bằng văn bản. Câu 8 Câu 8: Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO? A Các hoạt động trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị. B Các hoạt động trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh gia. C Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên. D Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau. Câu 9 Câu 9: Kế hoạch đơn dụng gồm: A Ngân sách, chương trình, dự án B Ngân sách, chương trình, quy định. C Ngân sách, thủ tục, dự án. D Chính sach, chương trình, dự án. Câu 10 Câu 10: Kế hoạch thường trực gồm: A Chính sách B Thủ tục C Qui định D Cả 3 ý trên. Câu 11 Câu 11: Mục tiêu gồm: A Định tính B Định lượng C C .Định chất. D A & B đều đúng. Câu 12 Câu 12: Quản trị theo mục tiêu MBO được tiến hành theo các: A Đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh gia mức độ thực hiện mục tiêu, thực hiện mục tiêu. B Đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu, dự đoán và đánh gia mức độ thực hiện của mục tiêu. C Dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu, đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu. D Thực hiện mục tiêu, đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu. Câu 13 Câu 13: Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 14 Câu 14: Vai trò của quản trị được thể hiện ở mấy mặt? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 15 Câu 15: Thời gian của hoạch định chiến lược: A Hàng tháng B Hàng năm. C Vài năm trở lên. D Hàng tuần. Câu 16 Câu 16: Trong kế hoạch đơn dụng công cụ kiểm soát hiệu quả hoạt động của đơn vị: A Chương trình. B Dự án C Ngân sách D Chương trình và dự án Câu 17 Câu 17: Câu nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của quản trị bằng mục tiêu MBO: A Cung cấp cho nhà quản trị những dữ kiện hoặc mục tiêu để thực hiện hoạch định. B Xác định rõ nhiệm vụ và quyền hành đối với nhân viên. C Những kế hoạch mang tính dài hạn và chién lược thường ít được quan tâm đúng mức. D Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị hiểu nhau hơn. Câu 18 Câu 18: Chương trình của kế hoạch đơn dụng là: A Xác định những bước chính để đạt mục tiêu. B Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước. C Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước. D Cả 3 ý đều đúng. Câu 19 Câu 19: Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào? A Kế hoạch đơn dụng. B Kế hoạch thường trực. C Cả a&b đều đúng D Cả a&b đều sai. Câu 20 Câu 20: Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của nước ta thuộc kế hoạch gì? A A Kế hoạch đơn dụng. B Kế hoạch thường trực. C Cả a&b đều đúng D Cả a&b đều sai. Câu 21 Câu 21: Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là: A Chiến lược thâm nhập thị trường. B Chiến lược đa dạng hóa. C Chiến lược mở rộng thị trường. D Chiến lược phát triển sản phẩm. Câu 22 Câu 22: Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là: A Chiến lược thâm nhập thị trường. B Chiến lược đa dạng hóa. C Chiến lược mở rộng thị trường. D Chiến lược phát triển sản phẩm. Câu 23 Câu 23: Chiến lược phát triển những sản phẩm mới, hay cải tiến những sản phẩm hiện có bằng các cải tiến về chất lượng tăng thêm tính năng sử dụng, thay đổi bao bì, quy cách mẫu mã ... là: A Chiến lược thâm nhập thị trường. B Chiến lược đa dạng hóa. C Chiến lược mở rộng thị trường. D Chiến lược phát triển sản phẩm. Câu 24 Câu 24: Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là: A Chiến lược thâm nhập thị trường. B Chiến lược đa dạng hóa. C Chiến lược mở rộng thị trường. D Chiến lược phát triển sản phẩm. Câu 25 Câu 25: Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải: A Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp. B Triển khai chiến lược. C Kiểm tra và đánh giá kết quả. D Lặp lại tiến trình hoạch định. Câu 26 Câu 26: Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần: A Lặp lại tiến trình hoạch định. B Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp. C Triển khai chiến lược. D Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn. Câu 27 Câu 27: Đặc điểm của giai đoạn Phát triển là: A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp. B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp. C Phát triển cao, tham gia thị trường cao. D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao. Câu 28 Câu 28: Đặc điểm của giai đoạn Phôi thai là: A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp. B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp. C Phát triển cao, tham gia thị trường cao. D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao. Câu 29 Câu 29: Đặc điểm của giai đoạn Trưởng thành là: A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp. B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp. C Phát triển cao, tham gia thị trường cao. D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao. Câu 30 Câu 30: Đặc điểm của giai đoạn suy thoái là: A Phát triển cao, tham gia thị trường thấp. B Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp. C Phát triển cao, tham gia thị trường cao. D Phát triển thấp, tham gia thị trường cao. Câu 31 Câu 31: Những ngành sản xuất có đặc tính Chuyên môn hóa: A A Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những hắng lợi thì nhỏ. B Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn. C Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đáng kể. D Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó. Câu 32 Câu 32: Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách: A Áp lực từ bên ngoài B Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp C Máy móc thiết bị gặp trục trặc D Cả 3 ý trên Câu 33 Câu 33: Trong kế hoạch thường trực, quy định là gì? A Là những tuyên bố về một số việc được phép làm B Là những tuyên bố về một số việc không được phép làm C Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong một hoàn cảnh nhất định D A & B đúng Câu 34 Câu 34: Câu nào sau đây không phải là tác dụng của quản trị mục tiêu MBO: A Cung cấp cơ sở quan trọng cho việc hoạch định của nhà quản trị B Kích thích tinh thần hăng hái của nhân viên và các bộ phận tham gia vào việc quản trị doanh nghiệp C Tạo điều kiện để các thành viên trong tổ chức có cơ hội phát triển năng lực D Giúp các nhà quản trị nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp Câu 35 Câu 35: Trong kế hoạch thường xuyên, chính sách được thiết lập chính thức và cân nhắc cẩn thận bởi những nhà quản trị cấp cao vì: A Họ cảm nhận được nó sẽ cải thiện hiệu quả hoạt động của đơn vị B Họ muốn ở một vài góc độ, đơn vị sẽ mang dấu ấn phản ánh những giá trị cá nhân của họ C Họ cần xóa những xung đột hay làm sáng tỏ những điều còn mơ hồ tồn tại ở cấp dưới D Cả 3 ý trên Câu 36 Câu 36: Chương trình của kế hoạch đơn dụng là gì? A Xác định những bước chính để hoàn thành mục tiêu. B Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước. C Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước. D Cả 3 ý trên đều đúng. Câu 37 Câu 37: Ví dụ một khách sạn muốn ra chiến lược nâng cao tình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì đó sẽ là kế hoạch nào? A Kế hoạch đơn dụng B Kế hoạch thường trực C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 38 Câu 38: Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của Nhà nước ta thuộc kế hoạch gì? A Kế hoạc đơn dụng B Kế hoạch thường trực C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 39 Câu 39: Trong những câu sau, câu nào SAI? A Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản trị muốn đạt được trong tương lai cho tổ chức của mình. B Những mục tiêu là nền tảng của hoạc định. C Những mục tiêu định tính thường thể rất dễ đo lường. D Các nhà nghiên cứu về quản trị học còn phân biệt giữa mục tiêu và mục tiêu tuyên bố. Câu 40 Câu 40: Câu nào sau đây ĐÚNG? A Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh tại. B Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động. C Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết phải có. D Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, quan trọng, phát triển từng bước hướng đến mục tiêu lâu dài của tổ chức. Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 4 – Sản xuất, chi phí, và lợi nhuận Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 3