Quản trị họcTrắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 3 Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 3 Số câu40Quiz ID5965 Câu 1 Câu 1: Trong những câu sau, câu nào SAI? A Kế hoạch tường xuyên phải được diễn giải và sử dụng hết sức linh hoạt. B Hoạch định là quá trình ấn định những mục tiêu và đánh giá cách thực hiện tốt nhất. C Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố giống nhau. D Hoạch định chỉ đạo, làm giảm tác động của biến đổi, làm giảm lãng phí xuống mức thấp nhất. Câu 2 Câu 2: Trong các câu sau, câu nào SAI? A Quá trình hoạch định được thực hiện bắt đầu từ trên xuống hoặc từ dưới lên. B Hoạch định chiến lược thường bao quát một lĩnh vực rộng lớn hơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêu được nêu rõ. C Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thay đổi. D Có tính thực hiện, đã phấn đấu thì phải đạt được là yêu cầu của hoạch định. Câu 3 Câu 3: Quản trị mục tiêu MBO là gì? A Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên tự mình xác định mục tiêu. B Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên quản lí và thực hiện những mục tiêu của doanh nghiệp đề ra. C Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu và thực hiện mục tiêu đó. D Là cách thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu, tự mình quản lí và thực hiện các mục tiêu mà họ đề ra. Câu 4 Câu 4: Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết? A Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước. B Tỷ suất lợi nhuậ chung của doanh nghiệp. C Doanh nghiệp phải nỗ lực cao mới đạt được. D Trong khoảng thời gian 4 năm. Câu 5 Câu 5: Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks: A Chỉ các đơn vị kinh doanh có phầ phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm. B Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao. C Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp. D Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hằng năm giảm xuống dưới 10%. Câu 6 Câu 6: Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars: A Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm. B Chỉ có người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao. C Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp. D Xuất hiện ki suất tăng trưởng của thị trường hằng năm giảm xuống dưới 10%. Câu 7 Câu 7: Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, có bao nhiêu mục tiêu để lựa chọn? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 8 Câu 8: Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, các mục tiêu cụ thể là: A Xây dựng (Build), phát triển (Improve), duy trì (Hold), gặt hái ngay (Harvest). B Xây dựng (Build), phát triển (Improve), duy trì (Hold), loại bỏ (Disvest). C Xây dựng (Build), phát triển (Improve), gặt hái ngay (Harvest), loại bỏ (Disvest). D Phát triển (Improve), duy trì (Hold), gặt háu ngay (Harvest), loại bỏ (Disvest). Câu 9 Câu 9: Theo hãng Authur D. Little, có bao nhiêu giai đoạn chu kỳ đời sống sản phẩm? A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 10 Câu 10: Những ngành sản xuất có đặc tính Bí lối: A Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ. B Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn. C Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đáng kể. D Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó. Câu 11 Câu 11: Điền vào chỗ trống: “Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ................hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian xác định. A Quan điểm. B Chương trình. C Giới hạn. D Cách thức. Câu 12 Câu 12: Có bao nhiêu bước trong quá trình hoạch định chiến lược? A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 13 Câu 13: Vai trò của quản trị được thể hiện ở mấy mặt? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 14 Câu 14: Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là ? A Các dự án B Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại C Các chính sách, thủ tục, quy định D Cả 2 câu b và c đúng. Câu 15 Câu 15: Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp: A Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn B Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới C Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới D Các lợi ích trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp ? A Độ dài thời gian B Nội dung và thời gian thực hiện C Cấp quản trị tham gia vào hoạch định D Không câu nào đúng Câu 17 Câu 17: Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là? A Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công B Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung C Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn D Giá thấp, giá cao, giá trung bình Câu 18 Câu 18: Mục tiêu gồm: A Định tính B Định lượng C Định chất D A & B đúng Câu 19 Câu 19: Bước 7 của chiến lược hoạch định là? A Kiểm tra và đánh giá kết quả. B Triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Triển khai kế hoạch chiến lược D Lặp lai quá trình hoạch định. Câu 20 Câu 20: Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là: A Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả. B Xây dựng các chiến lƣợc để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp. C Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức. D Cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 21 Câu 21: 101/ Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị: A Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp. B Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức. C Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức D Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng. Câu 22 Câu 22: Trong việc xây dựng các chiến lược để lựa chọn, có bao nhiêu chiến lược phổ biến? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 23 Câu 23: Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là: A Chiến lược thâm nhập thị trường. B Chiến lược đa dạng hóa. C Chiến lược mở rộng thị trường. D Chiến lược phát triển sản phẩm. Câu 24 Câu 34: Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào? A Kế hoạch đơn dụng B Kế hoạch thƣờng trực C Cả A & B đều đúng D Cả A & B đều sai Câu 25 Câu 25: Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết? A Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước B Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp C Doanh nghiệp phải nỗ lực cao mới đạt được D Trong khoảng thời gian 4 năm Câu 26 Câu 26: Hoạch định là nhiệm vụ ... trong 4 chức năng của nhà quản trị : A Đầu tiên B Thứ 2 C Thứ 3 D Cuối cùng Câu 27 Câu 27: Đâu là ví dụ về quy tắc SMART khi đặt mục tiêu ? A Đặt ra mục tiêu cụ thể trong kì thi cuối kì B Điểm tiếng anh thấp nhưng muốn thi IELTS điểm cao C Lên kế hoạch tập thể dục quá độ trong 1 tuần D Mơ có nhiều tiền Câu 28 Câu 28: Hoạch định thường phân làm mấy loại? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 29 Câu 29: Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất A Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010 B Tăng doanh số nhanh hơn kì trước C Phát triển thị trường lên 2% D Thu nhập bình quân của người lao động là 3tr/tháng Câu 30 Câu 30: Hoạch địn có mấy thành phần? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 31 Câu 31: Có mấy công cụ hỗ trợ hoạch định chiến lược hữu hiệu : A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 32 Câu 32: ...là quá trình tổ chức soạn thảo và thực hiện các kế hoạch cụ thể đã được đề ra . A Hoạch định B Tổ chức C Điều khiển D Kiểm soát Câu 33 Câu 33: Sắp xếp thứ tự ưu tiên của mục tiêu:A. Bao gồm những mục tiêu nên theo đuổi để làm cho công việc tốt hơn, nhưng chúng không cấp bách và không mang tính sống còn. Chúng có thể được loại bỏ hay trì hoãn để thực hiện những mục tiêu có sự ưu tiên cao hơn (thực hiện ISO9000)B. Bao gồm những mục tiêu cần thực hiện để làm cho công việc tốt hơn. Chúng có tầm quan trọng sống còn, nhưng nếu cần có thể trì hoãn việc hoàn thành.C. Bao gồm những mục tiêu cấp bách phải thực hiện để đảm bảo cho sự thành công của công việc. Những mục tiêu này có thể do nhu cầu đặc biệt xuất phát từ các nhà quản lý cấp cao, hay từ các tác động bên ngoài.Trình tự đúng là: A A, B, C B C, B, A C B, C, A D C, A, B Câu 34 Câu 34: ... là những kết quả cụ thể mà tổ chức mong muốn đạt được trong một khoảng thời gian nhất định. A Mục tiêu B Thành tựu C Hoạch định D Doanh thu Câu 35 Câu 35: Đâu là ví dụ về chiến lược SO trong ma trận SWOT: A Tài chính mạnh và thị trường chưa bão hòa => Chiến lược phát triển thị trường B Công ty mạnh về hệ thống phân phối và các quy định của chính phủ giảm => Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm , đưa sp vào thị trường mới C Thiếu chuyên môn kĩ thuật => Chiến lược mua lại một công ty điện toán kĩ thuật D Chất lượng sản phẩm kém và các nhà phân phối không đáng tin cậy => Chiến lược cải tiến lại chất lượng sản phẩm Câu 36 Câu 36: Theo hãng tư vấn Arthur D .Little Inc , khuân mẫu chu kì sản phẩm cho việc hoạch định chiến lược gồm mấy giai đoạn A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 37 Câu 37: “ Nhà quản trị có thể dựa trên cơ sở những số liệu số bán cũ , một số ý kiến nhận xét của khách hàng rồi phán đoán theo bản năng của mình để ước tính doanh số bán tương lai “là phương pháp dự báo nào trong hoạch định : A Khảo sát thị trường B Phân tích chuỗi thời gian C Linh cảm D Mô hình kinh tế lượng Câu 38 Câu 38: Đâu không phải là tác dụng của hoạch định: A Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai B có kế hoạch tối thiểu hóa nguy cơ khó khăn C Triển khai kịp thời các chương trinh hành động D Cốt lõi của quy trình quản trình Câu 39 Câu 39: Tại sao tổ chức cần lập dự toán các nguồn lực cho từng kế hoạch quan trọng ? A Các nguồn lực luôn có giới hạn trong khi mong muốn của tổ chức lại có nhiều B Các nguồn lực luôn vô hạn trong khi mong muốn của tổ chức lại có nhiều C Không đủ nguồn lực cho kế hoạch D A, C đúng Câu 40 Câu 40: Việc xác định thứ tự ưu tiên của mục tiêu là việc tương đối ... A Dễ dàng B Khó khăn C Bình thường D Rất khó Trắc nghiệm Quản trị học chương 5 – Hoạch định và mục tiêu. Đề 2 Trắc nghiệm Quản trị học chương 6 – Chức năng tổ chức. Đề 1