Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 3 – Ngân sách nhà nước Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 3 – Ngân sách nhà nước Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 3 – Ngân sách nhà nước Số câu15Quiz ID5979 Câu 1 Điều nào sau đây không phải là chức năng của Ngân hàng Trung ương A Thực thi chính sách tiền tệ B Cho doanh nghiệp vay khi họ không vay được từ ngân hàng thương mại C Độc quyền phát hành tiền D Cho ngân hàng thương mại vay khi cần thiết Câu 2 Ngân hàng trung ương quyết định tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, khi đó A Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa tăng B Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa tăng C Số nhân tiền giảm, cung tiền danh nghĩa giảm D Số nhân tiền tăng, cung tiền danh nghĩa giảm Câu 3 Giá trị của số nhân tiền tăng khi A Các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ ít hơn B Lãi suất chiết khấu tăng C Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm D Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng tăng Câu 4 Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ A Dịch chuyển sang trái và lãi suất sẽ giảm đi B Dịch chuyển sang trái và lãi suất sẽ tăng lên C Dịch chuyển sang phải và lãi suất không thay đổi D Dịch chuyển sang phải và lãi suất sẽ tăng lên Câu 5 Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, Ngân hàng Trung Ương nên A Tăng chi ngân sách và giảm thuế B Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc C Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất D Tăng lượng cung tiền, tăng lãi suất Câu 6 Chính sách tiền tệ mở rộng là chính sách do NHTW thực hiện để A Tăng sản lượng bằng cách giảm thuế hoặc tăng chi tiêu của chính phủ B Tăng sản lượng bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc mua trái phiếu chính phủ C Tăng sản lượng bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán trái phiếu chính phủ D ăng sản lượng bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ Câu 7 Chính sách tiền tệ thu hẹp sẽ A Làm giảm lãi suất và làm giảm đầu tư B Làm giảm lãi suất và làm tăng đầu tư C Làm tăng lãi suất và làm giảm đầu tư D Làm tăng lãi suất và làm tăng đầu tư Câu 8 Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ A Làm giảm lãi suất và làm giảm đầu tư B Làm giảm lãi suất và làm tăng đầu tư C Làm tăng lãi suất và làm giảm đầu tư D Làm tăng lãi suất và làm tăng đầu tư Câu 9 Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng lượng tiền mạnh A Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại B Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối C Tăng lãi suất chiết khấu D Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở Câu 10 Việc ngân hàng trung ương bán trái phiếu của chính phủ sẽ A Làm tăng lượng tiền giao dịch trong nền kinh tế B Làm giảm lượng tiền giao dịch trong nền kinh tế C Làm tăng số nhân tiền D Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm Câu 11 Tiền hiện nay đang được sử dụng thuộc hình thái nào ? A Hóa tệ và tín tệ B Tín tệ (tiền kim loại, tiền giấy khả hoán) và bút tệ C Tín tệ (tiền kim loại, tiền giấy bất khả hoán) và bút tệ D Hóa tệ và bút tệ Câu 12 Tỷ lệ dự trữ vượt trội (tỷ lệ dự trữ tùy ý) là A Tỷ lệ dự trữ do NHTW quy định đối với các ngân hàng trung gian B Tỷ lệ được trích ra trên lượng tiền gửi vào các ngân hàng trung gian theo quyết định của chính phủ C Tỷ lệ dự trữ theo chức năng của ngân hàng trung gian D Tỷ lệ dự trữ được trích trên lượng tiền gửi vào các ngân hàng trung gian ngoài quy định của NHTW Câu 13 Số nhân tiền kM = 3 phản ánh A Khi NHTW phát hành thêm 1 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 3 đơn vị tiền B Khi NHTW phát hành thêm 3 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 1 đơn vị tiền C Khi NHTW phát hành thêm 1 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ giảm xuống 3 đơn vị tiền D Không câu nào đúng Câu 14 Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất A NHTW phải trả cho các khoản dự trữ bắt buộc của ngân hàng trung gian B Ngân hàng trung gian phải trả cho NHTW khi vay tiền của NHTW C Dân chúng nhận được khi gửi tiền tại ngân hàng trung gian D Doanh nghiệp phải trả khi vay tiền của ngân hàng trung gian Câu 15 Nghiệp vụ thị trường mở là A Chính phủ mua cổ phiếu trên sàn giao dịch B NHTW mua bán chứng khoán do nhà nước phát hành C NHTW chiết khấu các loại giấy tờ có giá của Doanh nghiệp D NHTW cho các ngân hàng thương mại vay tiền Trắc nghiệm Quản trị học chương 6 – Chức năng tổ chức. Đề 5 Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 5 – Thị trường cạnh tranh – Đề 2