Triết học Mác - LêninTrắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 – Đề 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 – Đề 2 Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 – Đề 2 Số câu32Quiz ID6004 Câu 1 Câu 1. Tục ngữ Việt Nam có câu: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”. Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào? A Chủ nghĩa duy vật. B Chủ nghĩa duy tâm khách quan. C Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. D Tất cả các đáp án của câu này đều sai. Câu 2 Câu 2. Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức nào? A Chủ nghĩa duy vật cổ đại. B Chủ nghĩa duy vật siêu hình. C Chủ nghĩa duy vật biện chứng. D Tất cả các đáp án trên. Câu 3 Câu 3. Trong lịch sử, chủ nghĩa duy tâm có hình thức cơ bản nào? A Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri. B Chủ nghĩa tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan. C Chủ nghĩa duy linh và thần học. D Chủ nghĩa thực chứng và chủ nghĩa thực dụng. Câu 4 Câu 4. Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nền tảng của những thành tựu ấy? A Chủ nghĩa duy vật. B Chủ nghĩa thực chứng. C Chủ nghĩa duy lý trí. D Chủ nghĩa duy tâm vật lý học. Câu 5 Câu 5. Hình thức phát triển cao nhất, hoàn bị nhất trong lịch sử phát triển của Chủ nghĩa duy vật là: A Chủ nghĩa duy vật cổ đại. B Chủ nghĩa duy vật siêu hình. C Chủ nghĩa duy vật biện chứng. D Chủ nghĩa duy kinh tế. Câu 6 Câu 6. Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân là quan điểm của trường phái triết học nào? A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. B Chủ nghĩa duy lý trí. C Chủ nghĩa duy vật duy cảm. D Cả ba đáp án trên. Câu 7 Câu 7. Thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây nên, là quan niệm của khuynh tướng triết học nào? A Chủ nghĩa duy vật duy lý. B Chủ nghĩa duy vật duy cảm. C Chủ nghĩa duy vật biện chứng. D Chủ nghĩa duy vật siêu hình. Câu 8 Câu 8. Việc giải quyết mặt thứ 2 vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ phân chia các học thuyết triết học thành: A Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh. B Khả tri luận và bất khả tri luận. C Chủ nghĩa duy vật và khả tri luận. D Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri. Câu 9 Câu 9. Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái “ hoặc là…hoặc là…” còn có cả cái “ vừa là.. vừa là…” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó; thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau, đây là: A Phương pháp siêu hình. B Phương pháp biện chứng. C Thuyết không thể biết. D Phương pháp nhị nguyên. Câu 10 Câu 10. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào SAI ? A Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng. B Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau. C Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển. D Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học. Câu 11 Câu 11. Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học Tây Âu vào những thế kỷ nào? A Thế kỷ X – XI. B Thế kỷ XI – XII. C Thế kỷ XVII – XVIII. D Thế kỷ XVIII – XIX. Câu 12 Câu 12. Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng? A 2. B 3. C 4. D 5. Câu 13 Câu 13. Những đặc điểm của phép biện chứng cổ đại? A Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng. B Các nguyên lý quy luật của phép biện chứng cổ đại thường được thể hiện dưới hình thức manh nha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái quát thành một hệ thống lý luận chặt chẽ. C Phép biện chứng cổ đại đã phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệ phổ biến trong sự vận động và phát triển không ngừng. D Cả a,b,c. Câu 14 Câu 14. Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại? A Thuyết âm dương ngũ hành. B Đạo Phật. C Hêraclit. D Cả a, b, c. Câu 15 Câu 15. Phép biện chứng cổ đại là: A Biện chứng duy tâm. B Biện chứng ngây thơ, chất phác. C Biện chứng duy vật khoa học. D Biện chứng chủ quan. Câu 16 Câu 16. Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học Hy Lạp là: A Tính chất duy tâm. B Tính chất duy vật, chưa triệt để. C Tính chất tự phát, mộc mạc, ngây thơ. D Tính chất khoa học. Câu 17 Câu 17. Phép biện chứng của triết học Hêghen là: A Phép biện chứng duy tâm chủ quan. B Phép biện chứng duy vật hiện đại. C Phép biện chứng ngây thơ chất phác. D Phép biện chứng duy tâm khách quan. Câu 18 Câu 18. Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật? A Phép biện chứng thời kỳ cổ đại. B Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga. C Phép biện chứng duy vật. D Phép biện chứng duy tâm khách quan. Câu 19 Câu 19. Tại sao C.Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất? A Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất. B Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất. C Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần. D Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm. Câu 20 Câu 20. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều: A Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối. B Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến. C Không ngừng biến đổi, phát triển. D Cả b và c. Câu 21 Câu 21. Thế nào là phép biện chứng duy vật? A Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật. B Là phép biện chứng của ý niệm tương đối. C Là phép biện chứng do C.Mac và Ph. Angghen sáng lập. D Cả a và c. Câu 22 Câu 22. Đặc điểm của phép biện chứng duy vật? A Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng. B Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật. C Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triết học bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản. D Cả a, b, c. Câu 23 Câu 23. Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây? A Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại. B Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII-XVIII. C Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tư nhiên thế kỷ XVII-XVIII. D Phép biện chứng duy vật. Câu 24 Câu 24. Thế nào là phép biện chứng duy tâm? A Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm. B Là phép biện chứng của vật chất. C Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm. D Cả a và c. Câu 25 Câu 25. Đóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức? A Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống logic khá vững chắc. Hầu như các nguyên lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến về sự vận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thống B Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực kì sâu sắc C Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác. D Cả a, b, c. Câu 26 Câu 26. Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình khác nhau như thế nào? A Phương pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ phổ biến. Còn phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập tách rời. B Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự vận động phát triển không ngừng. Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bất biến. C Cả a và b đều đúng. D Cả a và b đều sai. Câu 27 Câu 27. Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào? A Thế kỉ XV – XVI. B Thế kỉ XVII – XVIII. C Thế kỉ XVIII – XIX. D Thế kỉ XIX – XX. Câu 28 Câu 28. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định”. A Phép biện chứng duy tâm. B Phép biện chứng cổ đại. C Chủ nghĩa duy tâm. D Chủ nghĩa duy vật. Câu 29 Câu 29. Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển? C Mác. C Mác và Ph. Ăngghen. C Mác và V.I.Lênin. C Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin. Câu 30 Câu 30. Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa: A Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa. B Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa. C Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa. D Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa. Câu 31 Câu 31. Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn cơ bản giữa giai cấp: A Vô sản và tư sản. B Nông dân và địa chủ. C Chủ nô và nô lệ. D Đế quốc và thuộc địa. Câu 32 Câu 32. Phát minh nào không phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác? A Học thuyết tế bào. B Học thuyết tiến hóa. C Thuyết tương đối. D Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 – Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội – Đề 1 Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 – Đề 3