Thị trường tài chínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 21 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 21 Số câu25Quiz ID6237 Câu 1 Câu 1: Giới hạn trạng thái ngoại hối được áp dụng nhằm mục đích gì? A Tăng lợi nhuận cho ngân hàng thương mại B Ngăn chặn hành vi đầu cơ ngoại tệ C Tăng khả năng cạnh tranh của ngân hàng D Mở rộng quy mô giao dịch ngoại hối Câu 2 Câu 2: Phương thức bán hẳn trên thị trường mở có đặc điểm gì? A NHTW cam kết mua lại sau một thời gian B Thời hạn chứng từ còn lại phải trên 91 ngày C NHTW chuyển quyền sở hữu ngay khi nhận tiền và không cam kết mua lại D Chỉ áp dụng khi NHTW muốn cung ứng tiền cho nền kinh tế Câu 3 Câu 3: Sở giao dịch chứng khoán được tổ chức theo mô hình nào? A Công ty cổ phần B Công ty TNHH C Công ty hợp danh D Cả A và B đều đúng Câu 4 Câu 4: Phương thức giao dịch nào sau đây KHÔNG phải là phương thức giao dịch trên thị trường OTC? A Giao dịch thông qua môi giới B Giao dịch tự doanh C Giao dịch trao tay trực tiếp D Giao dịch đấu giá tập trung Câu 5 Câu 5: Mối quan hệ giữa lãi suất và tỷ giá hối đoái như thế nào? A Lãi suất bản tệ tăng cao hơn lãi suất ngoại tệ, tỷ giá giảm B Lãi suất ngoại tệ tăng cao hơn lãi suất bản tệ, tỷ giá tăng C Lãi suất bản tệ tăng cao hơn lãi suất ngoại tệ, tỷ giá tăng D Lãi suất không ảnh hưởng đến tỷ giá Câu 6 Câu 6: Tích lũy tiền tệ thông qua hệ thống tài chính có ý nghĩa gì? A Chỉ có lợi cho người tích lũy B Chỉ có lợi cho xã hội C Có lợi cho cả người tích lũy và xã hội D Không mang lại lợi ích thiết thực Câu 7 Câu 7: Giá trần của chứng khoán được xác định như thế nào? A Giá tham chiếu - (Giá tham chiếu x Biên độ dao động giá) B Giá tham chiếu + (Giá tham chiếu x Biên độ dao động giá) C Giá đóng cửa của ngày liền kề trước đó D Giá khớp lệnh cuối cùng trong ngày Câu 8 Câu 8: Biên độ dao động giá của cổ phiếu trên sàn HOSE là: A ±7% B ±10% C ±15% D ±20% Câu 9 Câu 9: Khi nền kinh tế lạm phát cao, NHTW sẽ thực hiện nghiệp vụ gì trên thị trường mở? A Mua giấy tờ có giá B Bán giấy tờ có giá C Tăng phát hành tiền D Không can thiệp vào thị trường Câu 10 Câu 10: Tỷ lệ chi trả cổ tức của một công ty được quyết định bởi ai? A Ban giám đốc công ty B Hội đồng quản trị C Đại hội đồng cổ đông D Ban kiểm soát Câu 11 Câu 11: Giao dịch ký quỹ là gì? A Là việc mua chứng khoán bằng toàn bộ tiền của nhà đầu tư B Là việc mua/bán chứng khoán khi nhà đầu tư có một phần tiền/chứng khoán, phần còn lại do công ty chứng khoán cho vay C Là việc bán chứng khoán mà nhà đầu tư đang sở hữu D Là việc đặt cọc toàn bộ giá trị giao dịch tại công ty chứng khoán Câu 12 Câu 12: Giao dịch bán hẳn trên thị trường mở có đặc điểm gì? A Có cam kết mua lại sau một thời gian B Chỉ áp dụng với chứng từ có giá dài hạn C Không có cam kết mua bán lại giữa hai bên D Chỉ được thực hiện khi nền kinh tế suy thoái Câu 13 Câu 13: Điều kiện cơ bản nào quan trọng hàng đầu để hình thành và phát triển thị trường tài chính? A Có nhiều ngân hàng thương mại B Có nhiều người thừa vốn và thiếu vốn C Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế tài chính D Có nhiều tổ chức tín dụng phi ngân hàng Câu 14 Câu 14: Thị trường quyền chọn có điểm khác biệt nào so với các thị trường khác? A Không cho phép hủy bỏ hợp đồng B Chỉ giao dịch tiền mặt C Người mua có quyền thực hiện hoặc hủy bỏ hợp đồng D Không có kỳ hạn giao dịch Câu 15 Câu 15: Khi các lệnh mua có cùng mức giá và thời gian, nguyên tắc ưu tiên nào được áp dụng? A Ưu tiên số lượng lớn hơn B Ưu tiên nhà đầu tư tổ chức C Ưu tiên nhà đầu tư cá nhân D Lựa chọn ngẫu nhiên Câu 16 Câu 16: Thị trường hối đoái chính thức có đặc điểm gì? A Mua bán trực tiếp bằng tiền mặt B Không có quy chế và tiêu chuẩn thành viên C Có tổ chức và quy trình giao dịch chặt chẽ D Hoạt động không hợp pháp và rủi ro cao Câu 17 Câu 17: Thị trường tài chính là gì? A Là thị trường mua bán hàng hóa và dịch vụ B Là thị trường giao dịch, mua bán, trao đổi các sản phẩm tài chính ngắn hạn, trung hạn, dài hạn C Là thị trường chỉ dành cho các ngân hàng thương mại D Là thị trường chỉ phục vụ nhu cầu vay vốn Câu 18 Câu 18: Quỹ thành viên có số lượng thành viên tối đa là bao nhiêu? A 20 thành viên B 25 thành viên C 30 thành viên D 35 thành viên Câu 19 Câu 19: Thị trường mở là gì? A Thị trường giao dịch giữa các NHTM B Thị trường giao dịch giữa NHTW và tổ chức tín dụng C Thị trường giao dịch giữa doanh nghiệp D Thị trường giao dịch giữa cá nhân Câu 20 Câu 20: Ai là người quyết định thành lập và giải thể SGDCK? A Bộ trưởng Bộ Tài chính B Chủ tịch UBCKNN C Thủ tướng Chính phủ D Chủ tịch nước Câu 21 Câu 21: Thị trường giao sau có đặc điểm gì về thanh toán? A Chỉ thanh toán khi đến hạn B Thanh toán hàng ngày nếu có chênh lệch tỷ giá và thanh toán cuối cùng khi đến hạn C Không cần thanh toán D Chỉ thanh toán bằng tiền mặt Câu 22 Câu 22: Tổng giá trị chứng chỉ quỹ đã bán tối thiểu của quỹ đầu tư đại chúng phải đạt bao nhiêu? A 30 tỷ VND B 40 tỷ VND C 50 tỷ VND D 60 tỷ VND Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào sau đây của chứng chỉ tiền gửi là đúng? A Không được phép chuyển nhượng B Lãi suất thấp hơn các hình thức huy động vốn khác C Chỉ được thanh toán khi đáo hạn D Không được cầm cố, thế chấp để vay vốn Câu 24 Câu 24: Tỷ giá hối đoái là gì? A Giá vàng của một đồng tiền B Tỷ lệ chuyển đổi giữa các đồng tiền C Giá trị của đồng tiền trong nước D Lãi suất giao dịch ngoại tệ Câu 25 Câu 25: Thị trường chứng khoán tập trung là gì? A Thị trường mà các yếu tố giao dịch được tổ chức tại một không gian cụ thể B Thị trường mà chỉ có một số ít người tham gia giao dịch C Thị trường mà chỉ giao dịch một loại chứng khoán D Thị trường mà không cần trung gian môi giới Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 22