Thị trường tài chínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 23 Số câu27Quiz ID6239 Câu 1 Câu 1: Đối với các chủ thể thừa vốn, thị trường tài chính có vai trò gì? A Chỉ giúp bảo toàn vốn B Chỉ tạo cơ hội đầu tư C Giúp bảo toàn vốn và tạo thu nhập thông qua hoạt động đầu tư D Chỉ giúp cho vay Câu 2 Câu 2: Giao dịch lô lẻ được thực hiện như thế nào? A Thông qua sàn giao dịch tập trung B Thỏa thuận trực tiếp giữa nhà đầu tư với công ty chứng khoán C Chỉ thông qua nhà tạo lập thị trường D Thông qua đấu giá công khai Câu 3 Câu 3: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường hối đoái? A Hoạt động liên tục và mang tính quốc tế hóa cao B Tồn tại trong không gian cụ thể và cố định C Giao dịch các ngoại tệ tự do chuyển đổi D Khối lượng giao dịch lớn Câu 4 Câu 4: Các định chế tài chính phi ngân hàng bao gồm: A Ngân hàng thương mại và công ty tài chính B Công ty cho thuê tài chính và hệ thống tín dụng nhân dân C Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, quỹ bảo hiểm xã hội D Ngân hàng nhà nước và ngân hàng cổ phần Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào KHÔNG phải của thị trường liên ngân hàng? A Là thị trường bán buôn B Có độ tin cậy và an toàn rất cao C Có tính liên kết toàn hệ thống ngân hàng D Là thị trường giao dịch giữa ngân hàng với cá nhân Câu 6 Câu 6: Tỷ giá chính thức có đặc điểm gì? A Do các ngân hàng thương mại công bố B Chỉ dùng để tính toán thuế xuất nhập khẩu C Do Ngân hàng Trung ương công bố và các loại tỷ giá khác phải phù hợp với nó D Được xác định hoàn toàn theo thị trường Câu 7 Câu 7: Vai trò nào sau đây là quan trọng nhất của thị trường chứng khoán? A Gia tăng tính thanh khoản cho các loại chứng khoán B Kích thích doanh nghiệp sử dụng vốn hiệu quả C Giúp chính phủ thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô D Thu hút vốn đầu tư nước ngoài Câu 8 Câu 8: Điểm khác biệt của cổ phiếu ưu đãi so với cổ phiếu phổ thông là gì? A Có quyền bỏ phiếu và bầu cử B Không được nhận cổ tức C Được nhận cổ tức cố định và ưu tiên nhưng không có quyền bỏ phiếu D Chỉ được nhận cổ tức sau cổ phiếu phổ thông Câu 9 Câu 9: Nguyên tắc ưu tiên nào được áp dụng trong khớp lệnh liên tục? A Chỉ ưu tiên về giá B Chỉ ưu tiên về thời gian C Ưu tiên về giá và thời gian D Không có nguyên tắc ưu tiên Câu 10 Câu 10: Cách yết giá USD/JPY: 96-96,50 tại thị trường Tokyo là cách yết giá gì? A Yết giá trực tiếp B Yết giá gián tiếp C Yết giá chéo D Yết giá song song Câu 11 Câu 11: Giá tham chiếu được xác định như thế nào đối với cổ phiếu và chứng chỉ quỹ đầu tư? A Là giá thực hiện của lần giao dịch gần nhất B Là giá đóng cửa của phiên giao dịch trước đó C Là giá bình quân của 5 phiên gần nhất D Là giá mở cửa của phiên giao dịch hiện tại Câu 12 Câu 12: Nguồn cung ứng vốn trong nền kinh tế xã hội KHÔNG bao gồm đối tượng nào? A Các đơn vị kinh tế B Hộ gia đình, tổ hợp tác C Các tổ chức tội phạm D Chính quyền địa phương Câu 13 Câu 13: Kênh giao lưu vốn trực tiếp có những hình thức nào? A Chỉ phát hành cổ phiếu công ty B Phát hành cổ phiếu và trái phiếu công ty C Phát hành cổ phiếu, trái phiếu công ty và huy động vốn nội bộ D Chỉ thông qua ngân hàng thương mại Câu 14 Câu 14: Đấu thầu lãi suất có đặc điểm gì? A NHTW thông báo cả khối lượng và lãi suất cố định B NHTW chỉ thông báo khối lượng, không đưa ra mức lãi suất C Các đối tác chỉ được đưa ra một mức lãi suất duy nhất D Không giới hạn số mức lãi suất tham gia đấu thầu Câu 15 Câu 15: Cổ đông lớn là gì? A Nắm giữ từ 1% cổ phiếu có quyền biểu quyết B Nắm giữ từ 3% cổ phiếu có quyền biểu quyết C Nắm giữ từ 5% cổ phiếu có quyền biểu quyết D Nắm giữ từ 10% cổ phiếu có quyền biểu quyết Câu 16 Câu 16: Thị trường hoán đổi phục vụ đối tượng nào? A Khách hàng cần ngoại tệ giao ngay B Khách hàng có trạng thái cung cầu ngoại tệ ngược chiều ở hai thời điểm khác nhau C Khách hàng chỉ giao dịch tiền mặt D Khách hàng chỉ giao dịch một chiều Câu 17 Câu 17: Thị trường sơ cấp có vai trò gì? A Tạo hàng hóa ban đầu cho TTCK B Huy động và tập trung vốn đầu tư từ nhiều nguồn khác nhau C Cung ứng nguồn vốn cho nền kinh tế thông qua các nhà đầu tư D Tất cả các đáp án trên Câu 18 Câu 18: Biên độ dao động giá trên sàn HOSE được quy định là bao nhiêu? A ±10% B ±7% C ±15% D ±5% Câu 19 Câu 19: Trong công bố tỷ giá kinh doanh, tỷ giá nào phải được công bố trước? A Tỷ giá bán B Tỷ giá mua C Tỷ giá chính thức D Tỷ giá bình quân Câu 20 Câu 20: Đối với phương thức đấu thầu khối lượng, việc xác định khối lượng trúng thầu được thực hiện như thế nào? A Luôn bằng khối lượng dự thầu B Luôn nhỏ hơn khối lượng dự thầu C Bằng khối lượng dự thầu nếu tổng khối lượng dự thầu ≤ khối lượng thông báo D Luôn bằng khối lượng thông báo Câu 21 Câu 21: Thị trường mở là gì? A Thị trường giao dịch giữa các NHTM với nhau B Thị trường giao dịch giữa NHTW với các tổ chức tín dụng C Thị trường giao dịch giữa NHTM với cá nhân D Thị trường giao dịch giữa các tổ chức tín dụng Câu 22 Câu 22: Trong giao dịch giao ngay, thời gian để các bên thực hiện việc chuyển tiền và thanh toán là bao lâu? A 1 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng B 2 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng C 3 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng D 4 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng Câu 23 Câu 23: Thời gian giao dịch chứng khoán buổi chiều là: A 8h - 11h B 9h - 11h30 C 13h - 15h D 13h30 - 16h30 Câu 24 Câu 24: Theo luật chứng khoán, chứng khoán được thực hiện dưới những hình thức nào? A Chỉ dưới hình thức chứng chỉ B Chỉ dưới hình thức bút toán ghi sổ C Chỉ dưới hình thức dữ liệu điện tử D Chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử Câu 25 Câu 25: Trái phiếu chính phủ là gì? A Là chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu của người mua đối với tài sản của chính phủ B Là chứng chỉ xác nhận số vốn vay của trái chủ đối với tổ chức phát hành của chính phủ C Là chứng chỉ xác nhận quyền được hưởng lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của chính phủ D Là chứng chỉ xác nhận quyền tham gia điều hành các dự án của chính phủ Câu 26 Câu 26: Mệnh giá của cổ phiếu niêm yết trên sàn giao dịch là bao nhiêu? A 5.000 đồng B 10.000 đồng C 50.000 đồng D 100.000 đồng Câu 27 Câu 27: Thị trường kỳ hạn có vai trò gì? A Chỉ đáp ứng nhu cầu ngoại tệ giao ngay B Giúp phòng chống rủi ro về giá và đảm bảo nhu cầu ngoại tệ trong kỳ hạn C Chỉ phục vụ giao dịch tiền mặt D Chỉ thực hiện các giao dịch hoán đổi Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 24