Thị trường tài chínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 28 Số câu25Quiz ID6244 Câu 1 Câu 1: Lệnh thị trường (MO) có đặc điểm gì? A Luôn xác định mức giá cụ thể khi đặt lệnh B Chấp nhận mua bán theo giá hiện hành trên thị trường C Chỉ được sử dụng trong phiên khớp lệnh định kỳ D Không thể khớp với nhiều mức giá khác nhau Câu 2 Câu 2: Vai trò quan trọng nhất của thị trường OTC đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa là gì? A Tạo môi trường huy động vốn hiệu quả B Thu hẹp hoạt động thị trường tự do C Duy trì môi trường đầu tư cho công chúng D Hỗ trợ thị trường chứng khoán tập trung Câu 3 Câu 3: Thị trường giao sau khác với thị trường kỳ hạn ở điểm nào về khối lượng giao dịch? A Thị trường giao sau không giới hạn khối lượng giao dịch B Thị trường kỳ hạn không quy định số tối thiểu C Thị trường giao sau quy định đơn vị giao dịch cố định D Thị trường kỳ hạn chỉ giao dịch số lượng nhỏ Câu 4 Câu 4: Biên độ dao động giá trên sàn UPCOM được quy định là bao nhiêu? A ±7% B ±10% C ±15% D ±20% Câu 5 Câu 5: Lệnh nào sau đây được ưu tiên trước lệnh giới hạn và tự hủy sau khi xác định giá mở cửa? A Lệnh thị trường (MO) B Lệnh ATO C Lệnh ATC D Lệnh dừng (SO) Câu 6 Câu 6: Mục đích chính của việc sử dụng VN-Index là gì? A Để tính toán lợi nhuận của công ty chứng khoán B Để đánh giá và phân tích thị trường, dự báo xu hướng vận động C Để xác định giá trị của một cổ phiếu cụ thể D Để tính toán thuế giao dịch chứng khoán Câu 7 Câu 7: Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của thị trường chứng khoán? A Huy động vốn đầu tư B Tạo môi trường đầu tư C Tạo tính thanh khoản D Phát hành tiền tệ Câu 8 Câu 8: Công ty chứng khoán được tổ chức dưới những hình thức nào? A Công ty cổ phần và công ty TNHH B Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân C Công ty TNHH và công ty hợp danh D Công ty cổ phần và công ty hợp danh Câu 9 Câu 9: Đặc điểm thanh toán trên thị trường OTC là gì? A Chỉ thanh toán theo T+1 B Chỉ thanh toán theo T+2 C Thanh toán linh hoạt theo thỏa thuận D Không có quy định về thanh toán Câu 10 Câu 10: Thị trường tiền tệ 1 là gì? A Thị trường giao dịch giữa các ngân hàng thương mại với nhau B Thị trường giao dịch tiền gửi giữa NHTM, tổ chức tín dụng với tổ chức kinh tế và cá nhân C Thị trường giao dịch giữa NHTW với các NHTM D Thị trường giao dịch giữa các tổ chức tín dụng với nhau Câu 11 Câu 11: Tín phiếu NHTW khác với Tín phiếu kho bạc ở điểm nào? A Thời hạn phát hành B Tính thanh khoản C Là công cụ chủ động hơn cho NHTW điều hành chính sách tiền tệ D Khả năng chuyển nhượng Câu 12 Câu 12: Điểm khác biệt giữa thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp về thời gian hoạt động là gì? A Thị trường sơ cấp hoạt động liên tục, thị trường thứ cấp hoạt động theo đợt B Thị trường thứ cấp hoạt động liên tục, thị trường sơ cấp hoạt động theo đợt C Cả hai thị trường đều hoạt động liên tục D Cả hai thị trường đều hoạt động theo đợt Câu 13 Câu 13: Trong giao dịch tương lai, khi tỷ giá hợp đồng > tỷ giá thị trường thì: A Người mua hợp đồng được nhận số chênh lệch B Người mua hợp đồng phải thanh toán số chênh lệch C Không cần thanh toán số chênh lệch D Cả hai bên cùng chia sẻ số chênh lệch Câu 14 Câu 14: Khi khách hàng muốn bán GBP lấy USD với tỷ giá GBP/USD: 1,420 - 90, ngân hàng sẽ áp dụng tỷ giá nào? A 1,420 USD/GBP B 1,490 USD/GBP C 1,420 GBP/USD D 1,490 GBP/USD Câu 15 Câu 15: Tỷ giá kỳ hạn là gì? A Tỷ giá giao dịch ngay tại thời điểm hiện tại B Tỷ giá do NHTW công bố C Tỷ giá được thỏa thuận trên cơ sở tỷ giá giao ngay và các yếu tố tác động trong tương lai D Tỷ giá trên thị trường tự do Câu 16 Câu 16: Thời hạn tối đa của giao dịch mua kỳ hạn trên thị trường mở là bao nhiêu ngày? A 91 ngày B 180 ngày C 365 ngày D 730 ngày Câu 17 Câu 17: Bước giá giao dịch cổ phiếu trên sàn HOSE được quy định như thế nào? A Dưới 10.000đ chia hết cho 10đ, từ 10.000-49.999đ chia hết cho 50đ, từ 50.000đ trở lên chia hết cho 100đ B Tất cả các mức giá đều phải chia hết cho 100đ C Dưới 50.000đ chia hết cho 50đ, từ 50.000đ trở lên chia hết cho 100đ D Không có quy định cụ thể về bước giá Câu 18 Câu 18: Thị trường tiền tệ theo nghĩa rộng là gì? A Nơi phát hành và giao dịch các chứng từ có giá ngắn hạn B Nơi giao dịch tiền tệ và các chứng từ có giá ngắn hạn dưới một năm C Nơi các ngân hàng thương mại giao dịch với nhau D Nơi Ngân hàng Trung ương điều hành chính sách tiền tệ Câu 19 Câu 19: Khi nào NHTW sẽ can thiệp bán ngoại tệ ra thị trường? A Khi cung ngoại tệ cao hơn cầu B Khi tỷ giá quá thấp C Khi cầu ngoại tệ lớn hơn cung và tỷ giá đã lên quá cao D Khi các NHTM ngừng giao dịch Câu 20 Câu 20: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cơ bản của hàng hóa giao dịch trên thị trường tiền tệ? A Được phát hành và lưu thông hợp pháp B Được giao dịch, mua bán, chuyển nhượng C Còn thời hạn hiệu lực D Phải có giá trị lớn Câu 21 Câu 21: Nguyên tắc trung gian trong thị trường chứng khoán quy định gì? A Mua bán chứng khoán phải thông qua công ty chứng khoán B Mua bán chứng khoán phải thông qua ngân hàng C Mua bán chứng khoán có thể thực hiện trực tiếp D Mua bán chứng khoán phải thông qua sàn giao dịch Câu 22 Câu 22: Thị trường sơ cấp là gì? A Thị trường mua bán lại các chứng từ có giá đã phát hành B Thị trường phát hành lần đầu các chứng từ có giá để huy động vốn C Thị trường giao dịch các công cụ phái sinh D Thị trường giao dịch ngoại hối Câu 23 Câu 23: Giao dịch hoán đổi bao gồm những giao dịch nào? A Giao dịch giao ngay và giao dịch tương lai B Giao dịch kỳ hạn và giao dịch quyền chọn C Giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn D Giao dịch quyền chọn và giao dịch tương lai Câu 24 Câu 24: Hệ thống giao dịch đấu giá theo lệnh là gì? A Hệ thống dựa trên người tạo lập thị trường chào giá B Hệ thống dựa trên các lệnh giao dịch của nhà đầu tư, không có sự tham gia của người tạo lập thị trường C Hệ thống do Sở Giao dịch trực tiếp đặt giá D Hệ thống do các công ty chứng khoán quyết định giá Câu 25 Câu 25: Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, điều nào sau đây là đúng? A Được phép mở các điểm giao dịch ngoài trụ sở chi nhánh B Không được phép lắp đặt và vận hành ATM C Không được phép phát hành thẻ tín dụng D Được phép lắp đặt ATM và phát hành thẻ tín dụng như ngân hàng trong nước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 29