Thị trường tài chínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 29 Số câu25Quiz ID6245 Câu 1 Câu 1: Giao dịch ký quỹ là gì? A Là việc mua chứng khoán bằng toàn bộ tiền của nhà đầu tư B Là việc mua/bán chứng khoán khi nhà đầu tư có một phần tiền/chứng khoán, phần còn lại do công ty chứng khoán cho vay C Là việc bán chứng khoán mà nhà đầu tư đang sở hữu D Là việc đặt cọc toàn bộ giá trị giao dịch tại công ty chứng khoán Câu 2 Câu 2: Công thức tính thị giá cổ phiếu là gì? A MV = Lãi suất tiền gửi ngân hàng / Cổ tức mong đợi B MV = Cổ tức mong đợi / Lãi suất tiền gửi ngân hàng C MV = Cổ tức mong đợi x Lãi suất tiền gửi ngân hàng D MV = Lãi suất tiền gửi ngân hàng + Cổ tức mong đợi Câu 3 Câu 3: Ai là chủ thể duy nhất được phát hành chứng khoán mà không cần sự chấp thuận của UBCKNN? A Chính phủ B Doanh nghiệp nhà nước C Công ty cổ phần D Ngân hàng thương mại Câu 4 Câu 4: Nguyên tắc ưu tiên nào được áp dụng đầu tiên trong khớp lệnh giao dịch chứng khoán? A Ưu tiên về thời gian B Ưu tiên về giá C Ưu tiên về số lượng D Ưu tiên đối với khách hàng Câu 5 Câu 5: Vai trò của các định chế tài chính đối với thị trường tài chính là gì? A Chỉ hỗ trợ giao dịch trực tiếp B Tạo ra các dòng chảy của luồng vốn trong nền kinh tế C Chỉ thực hiện hoạt động cho vay D Chỉ thực hiện hoạt động huy động vốn Câu 6 Câu 6: Đối với giấy tờ có giá ngắn hạn thanh toán gốc và lãi một lần khi đến hạn, công thức tính giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá là gì? A G = GT/(1 + LxT/365) B G = MG/(1 + LxT/365) C G = GT + LxT/365 D G = MG + LxT/365 Câu 7 Câu 7: Khi nào điểm kỳ hạn được gọi là điểm khấu trừ? A Khi điểm kỳ hạn của giá mua lớn hơn điểm kỳ hạn của giá bán B Khi điểm kỳ hạn của giá bán nhỏ hơn điểm kỳ hạn của giá mua C Khi điểm kỳ hạn của giá mua bằng điểm kỳ hạn của giá bán D Khi điểm kỳ hạn của giá bán lớn hơn điểm kỳ hạn của giá mua Câu 8 Câu 8: Đặc điểm nào không phải của thị trường OTC? A Thỏa thuận song phương B Giao dịch không tập trung C Khớp lệnh tự động D Thanh toán linh hoạt Câu 9 Câu 9: Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái trong thời kỳ bản vị tiền giấy là gì? A Giá vàng thế giới B Ngang giá sức mua (PPP) C Cung cầu ngoại tệ D Lãi suất của hai đồng tiền Câu 10 Câu 10: Thị trường hối đoái có đặc điểm nào sau đây? A Tồn tại trong một không gian cụ thể nhất định B Chỉ hoạt động trong giờ hành chính C Hoạt động liên tục và có tính chất quốc tế hóa cao D Chỉ giao dịch bằng tiền mặt Câu 11 Câu 11: Các loại rủi ro của trái phiếu bao gồm? A Chỉ có rủi ro lãi suất B Chỉ có rủi ro lạm phát và thanh toán C Chỉ có rủi ro tái đầu tư D Rủi ro lãi suất, tái đầu tư, lạm phát và thanh toán Câu 12 Câu 12: Công cụ nợ ngắn hạn bao gồm những loại nào? A Trái phiếu chính phủ và trái phiếu công ty B Trái phiếu đô thị và kỳ phiếu ngân hàng C Tín phiếu Kho Bạc, tín phiếu NHTW, kỳ phiếu ngân hàng, chứng chỉ tiền gửi D Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ đầu tư Câu 13 Câu 13: Tín phiếu Kho bạc được phát hành nhằm mục đích gì? A Điều hành chính sách tiền tệ B Huy động vốn có kỳ hạn C Bù đắp thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước D Tăng cường thanh khoản cho ngân hàng Câu 14 Câu 14: Thị trường chứng khoán thứ cấp có chức năng gì? A Phát hành chứng khoán lần đầu B Huy động vốn cho doanh nghiệp C Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán D Phát hành trái phiếu chính phủ Câu 15 Câu 15: Giá chứng khoán trên thị trường sơ cấp được quyết định như thế nào? A Do thị trường quyết định B Do các tổ chức phát hành quyết định và được in trên chứng khoán C Do nhà đầu tư quyết định D Do Ủy ban Chứng khoán quyết định Câu 16 Câu 16: Ngoại hối bao gồm những phương tiện nào? A Ngoại tệ và công cụ thanh toán ngoại tệ B Chứng từ có giá bằng ngoại tệ và vàng C Đồng tiền quốc gia dùng trong thanh toán quốc tế D Tất cả các phương án trên Câu 17 Câu 17: Các định chế tài chính phi ngân hàng bao gồm những loại nào? A Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, các quỹ đầu tư B Ngân hàng thương mại, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư C Công ty chứng khoán, ngân hàng đầu tư, quỹ bảo hiểm xã hội D Công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ tín dụng Câu 18 Câu 18: Tỷ giá giao ngay là gì? A Tỷ giá được hình thành tại thời điểm giao dịch B Tỷ giá được thỏa thuận cho giao dịch trong tương lai C Tỷ giá bình quân trong ngày D Tỷ giá do NHTW công bố Câu 19 Câu 19: Thị trường OTC theo nghĩa hẹp là gì? A Nơi giao dịch các chứng khoán đã niêm yết B Nơi giao dịch các chứng khoán chưa được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán tập trung C Thị trường giao dịch nội bộ D Thị trường cấp ba Câu 20 Câu 20: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường chứng khoán? A Là thị trường phát triển với trình độ cao B Có cơ chế giao lưu trao đổi trực tiếp về vốn C Chỉ giao dịch các loại chứng khoán ngắn hạn D Giữ vai trò nòng cốt trong thị trường tài chính Câu 21 Câu 21: Chức năng quan trọng nhất của thị trường tiền tệ là gì? A Tạo lập và cung ứng vốn ngắn hạn cho nền kinh tế B Tạo môi trường đầu tư an toàn C Ổn định đồng tiền D Tạo lập vốn đầu tư tín dụng Câu 22 Câu 22: Cổ đông lớn là gì? A Cổ đông tham gia thành lập công ty B Cổ đông nắm giữ từ 5% cổ phần trở lên C Cổ đông nắm giữ số lượng cổ phiếu nhỏ D Cổ đông cam kết nắm giữ cổ phiếu ổn định Câu 23 Câu 23: Thị trường tiền tệ theo nghĩa rộng là gì? A Là thị trường giao dịch các khoản vốn dài hạn B Là thị trường giao dịch về tiền tệ, mua bán chứng từ có giá ngắn hạn dưới 1 năm C Là thị trường chỉ dành cho các ngân hàng thương mại D Là thị trường chỉ giao dịch tiền mặt Câu 24 Câu 24: Chủ thể nào đóng vai trò chủ yếu và thường xuyên nhất trên thị trường tiền tệ? A Ngân hàng Trung ương B Ngân hàng thương mại và tổ chức tài chính C Doanh nghiệp và tổ chức kinh tế D Cá nhân và tổ chức đoàn thể xã hội Câu 25 Câu 25: Những đồng tiền nào được xem là đồng tiền chủ chốt trong giao dịch hối đoái? A USD, EUR, GBP, JPY B CAD, AUD, HKD, SGD C CHF, CAD, USD, HKD D EUR, SGD, AUD, JPY Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 22