Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 22 Số câu25Quiz ID6246 Câu 1 Câu 1: Công thức tính lương sản phẩm trực tiếp cá nhân được xác định dựa trên những yếu tố nào? A Đơn giá lương sản phẩm và số lượng sản phẩm làm được B Định mức sản lượng và đơn giá lương thời gian C Đơn giá lương thời gian và số giờ làm việc D Định mức sản lượng và số lượng sản phẩm thực tế Câu 2 Câu 2: Hành vi thực hiện công việc của nhân viên chịu tác động của những yếu tố nào? A Năng lực và kinh nghiệm B Sự thúc đẩy và môi trường làm việc C Năng lực đảm bảo thực hiện công việc và sự thúc đẩy từ nhà quản trị D Động lực và kỹ năng Câu 3 Câu 3: Công thức tính lương thời gian giản đơn bao gồm những yếu tố nào? A Đơn giá lương cấp bậc và số lượng sản phẩm B Đơn giá lương cấp bậc và thời gian làm việc thực tế C Lương cơ bản và các khoản phụ cấp D Lương tháng và tiền thưởng Câu 4 Câu 4: Sự khác biệt giữa nhân sự và tài nguyên nhân lực là gì? A Nhân sự là con người cụ thể đảm nhiệm vị trí công tác, tài nguyên nhân lực là toàn bộ khả năng sức lực trí tuệ của mọi cá nhân B Nhân sự là người quản lý, tài nguyên nhân lực là nhân viên C Nhân sự là người làm việc chính thức, tài nguyên nhân lực là người làm thời vụ D Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm này Câu 5 Câu 5: Khi nào việc hạ thấp yêu cầu về chất lượng nhân viên có thể xảy ra? A Khi có quá nhiều ứng viên B Khi có hạn chế về thời gian và khả năng tài chính C Khi công việc đơn giản D Khi thị trường lao động dư thừa Câu 6 Câu 6: Phương pháp dạy kèm có ưu điểm gì? A Giúp người học nhanh chóng nắm bắt kỹ năng quản lý và ra quyết định B Giảm gánh nặng công việc cho người lãnh đạo C Đảm bảo tính an toàn khi thực hiện công việc do có người kèm cặp trực tiếp D Cả A, B và C đều đúng Câu 7 Câu 7: Nội dung nào sau đây KHÔNG có trong bản câu hỏi phân tích công việc? A Trình độ học vấn cần thiết B Mức độ nguy hiểm C Lương và phúc lợi D Các lỗi thường mắc phải Câu 8 Câu 8: Cổ đông có thể tác động đến công ty bằng cách nào? A Trực tiếp điều hành công ty B Tham gia vào hoạt động sản xuất C Thông qua đại hội cổ đông và quyền chất vấn D Quyết định tuyển dụng nhân sự Câu 9 Câu 9: Hạn chế của việc sử dụng sự lo sợ như một công cụ tạo động cơ là gì? A Tác động tích cực đến năng suất lao động trí óc B Không bị ảnh hưởng bởi pháp luật và nghiệp đoàn C Có tác động tiêu cực với lao động trí óc và giảm năng suất D Luôn hiệu quả với mọi đối tượng lao động Câu 10 Câu 10: Việc thuyên chuyển nhân viên có mấy dạng? A 1 dạng B 2 dạng C 3 dạng D 4 dạng Câu 11 Câu 11: Việc sử dụng công nhân tạm thời giúp công ty tiết kiệm được bao nhiêu phần trăm chi phí lao động? A 20% B 30% C 40% D 50% Câu 12 Câu 12: Tại sao quan hệ lao động ngày càng phức tạp hơn? A Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật B Do việc giảm thiểu số lượng công nhân áo xanh C Do sự cạnh tranh gay gắt và nguy cơ mất việc D Tất cả các đáp án trên Câu 13 Câu 13: Phỏng vấn viên cần chuẩn bị những gì trước cuộc phỏng vấn? A Chỉ cần chuẩn bị câu hỏi B Chỉ cần nghiên cứu hồ sơ ứng viên C Chỉ cần thông báo lịch phỏng vấn D Nghiên cứu hồ sơ, chuẩn bị tài liệu và thông báo lịch phỏng vấn Câu 14 Câu 14: Yêu cầu quan trọng đối với cấp lãnh đạo trong đánh giá thành tích là gì? A Đánh giá không định kỳ B Chỉ quan tâm đến kết quả cuối cùng C Đảm bảo tính công bằng và khuyến khích nhân viên tham gia D Áp dụng một phương pháp đánh giá duy nhất Câu 15 Câu 15: Mục đích chính của chương trình HNNVM là gì? A Giúp nhân viên thích ứng với tổ chức B Cung cấp thông tin về công việc C Giảm sai lỗi và tiết kiệm thời gian D Cả A, B và C đều đúng Câu 16 Câu 16: Hai tác động bên trong khiến con người sử dụng khả năng để tự khẳng định là gì? A Được điều khiển bởi tiền bạc hoặc danh vọng B Được điều khiển bởi năng lực hoặc thành tích C Được điều khiển bởi quyền lực hoặc địa vị D Được điều khiển bởi uy tín hoặc sự công nhận Câu 17 Câu 17: Để áp dụng tốt phương pháp phỏng vấn nhóm, cần chú ý điều gì? A Không cần chuẩn bị chương trình phỏng vấn B Cho phép thảo luận các vấn đề ngoài lề C Không cần quan tâm đến thành phần chuyên gia phỏng vấn D Duy trì không khí buổi phỏng vấn theo nguyên tắc hướng vào nội dung công việc Câu 18 Câu 18: Chương trình bảo vệ sức khỏe trong doanh nghiệp mang lại lợi ích gì? A Tăng năng suất lao động của nhân viên B Giảm chi phí thuốc men và tỷ lệ vắng mặt C Tạo môi trường làm việc thoải mái D Nâng cao hình ảnh doanh nghiệp Câu 19 Câu 19: Văn hóa nhóm trong tổ chức là gì? A Là văn hóa của nhóm lãnh đạo B Là những giá trị được chia sẻ bởi thiểu số thành viên trong tổ chức C Là văn hóa của các nhóm làm việc D Là văn hóa của các phòng ban Câu 20 Câu 20: Khả năng cá nhân được thể hiện thông qua yếu tố nào? A Chỉ thông qua năng khiếu bẩm sinh B Chỉ thông qua khả năng nghề nghiệp được tích lũy C Sự kết hợp giữa năng khiếu bẩm sinh và khả năng nghề nghiệp tích lũy D Không liên quan đến cả hai yếu tố trên Câu 21 Câu 21: Mục đích nào sau đây KHÔNG phải là mục đích của đào tạo và phát triển trong tổ chức? A Nâng cao hiệu quả công việc B Tăng lợi nhuận ngắn hạn C Cập nhật kiến thức, kỹ năng D Chuẩn bị cán bộ kế cận Câu 22 Câu 22: Hệ thống kiểm tra công việc bao gồm mấy thành tố? A 2 thành tố B 3 thành tố C 4 thành tố D 5 thành tố Câu 23 Câu 23: Các biện pháp xử lý khi doanh nghiệp thừa nhân viên không bao gồm? A Cho nghỉ việc và nghỉ không lương B Cho thuê và giảm giờ làm C Nghỉ hưu sớm và không bổ sung nhân viên D Tăng lương và thăng chức Câu 24 Câu 24: Volkswagen đã thu hút bao nhiêu quản trị gia từ Opel và General Motors? A Hơn 30 người B Hơn 40 người C Hơn 50 người D Hơn 60 người Câu 25 Câu 25: Trắc nghiệm được áp dụng lần đầu tiên trong tuyển chọn nhân viên tại quốc gia nào và năm nào? A Anh - 1920 B Mỹ - 1918 C Pháp - 1915 D Đức - 1919 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 23