Thanh toán Quốc tếThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 32 Số câu26Quiz ID6296 Câu 1 Câu 1: Trong trường hợp nào chứng thư kháng nghị về từ chối không chấp nhận hoặc không thanh toán được miễn? A Khi người phát hành và người trả tiền là hai người khác nhau B Khi sự xuất trình để chấp nhận hoặc thanh toán không được miễn theo Điều 48 C Khi nguyên nhân chậm trễ tiếp tục tác động trong vòng 20 ngày D Khi người phát hành, người trả tiền hoặc người chấp nhận chỉ là một người Câu 2 Câu 2: Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, khi nào ngân hàng giao chứng từ cho người mua? A Ngay khi nhận được chứng từ từ người bán B Sau khi kiểm tra hàng hóa C Khi người mua trả tiền hoặc chấp nhận hối phiếu D Sau khi có xác nhận từ người bán Câu 3 Câu 3: Phá giá tiền tệ có tác dụng gì đối với hoạt động du lịch? A Khuyến khích du lịch ra nước ngoài B Hạn chế du lịch vào trong nước C Khuyến khích du lịch vào trong nước và hạn chế du lịch ra nước ngoài D Không ảnh hưởng đến hoạt động du lịch Câu 4 Câu 4: Vai trò của ngân hàng trong thanh toán quốc tế là gì? A Chỉ thực hiện chuyển tiền B Làm trung gian thanh toán và tư vấn cho khách hàng C Chỉ bảo vệ quyền lợi khách hàng D Chỉ cung cấp dịch vụ ngoại hối Câu 5 Câu 5: Ai là người xin mở thư tín dụng? A Người xuất khẩu hàng hóa B Người nhập khẩu hàng hóa hoặc người mua ủy thác C Ngân hàng thông báo D Ngân hàng mở L/C Câu 6 Câu 6: Trong Incoterms 2000, nhóm C gồm những điều kiện nào? A EXW, FCA, FAS B FOB, CFR, CIF C CFR, CIF, CPT, CIP D DAF, DES, DEQ, DDU Câu 7 Câu 7: Công thức tính chéo tỷ giá là gì? A A/B = A/C - C/B B A/B = A/C + C/B C A/B = A/C x C/B D A/B = A/C ÷ C/B Câu 8 Câu 8: Có bao nhiêu cách ký chấp nhận hối phiếu? A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 9 Câu 9: Điểm (Points) trong tỷ giá hối đoái là gì? A Chênh lệch giữa tỷ giá mua và bán B Số của tỷ giá sau dấu chấm C 1/10,000 của một đơn vị tiền tệ D Tỷ giá cơ sở để xác định các loại tỷ giá khác Câu 10 Câu 10: Vận đơn đường biển có đặc điểm gì? A Chỉ có một bản chính duy nhất B Bản sao có giá trị thanh toán như bản chính C Có nhiều bản chính, khi một bản được xuất trình thì các bản khác mất hiệu lực D Không có giá trị chuyển nhượng Câu 11 Câu 11: Mối quan hệ giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán của ngân hàng như thế nào? A Tỷ giá mua luôn cao hơn tỷ giá bán B Tỷ giá mua luôn thấp hơn tỷ giá bán C Tỷ giá mua bằng tỷ giá bán D Tỷ giá mua và bán không có mối liên hệ Câu 12 Câu 12: Thẻ cash card có chức năng gì? A Thanh toán mua hàng B Rút tiền mặt tại ATM hoặc ngân hàng C Chuyển khoản quốc tế D Thanh toán trực tuyến Câu 13 Câu 13: Chữ ký hoặc chứng thực của đại lý trên vận đơn cần thể hiện những thông tin gì? A Chỉ cần tên của đại lý B Tên và địa chỉ của đại lý C Tên và năng lực của họ là người chuyên chở hoặc thuyền trưởng D Chỉ cần chức danh của đại lý Câu 14 Câu 14: Trong trường hợp nào hối phiếu bắt buộc phải được xuất trình để chấp nhận? A Khi hối phiếu được phát hành theo yêu cầu B Khi người phát hành quy định trên hối phiếu C Khi hối phiếu được thanh toán tại nơi phát hành D Khi hối phiếu được phát hành không điều kiện Câu 15 Câu 15: Trong điều kiện DAE, nghĩa vụ về hợp đồng bảo hiểm thuộc về ai? A Người bán B Người mua C Cả người mua và người bán D Không bên nào có nghĩa vụ ký hợp đồng bảo hiểm Câu 16 Câu 16: Vận đơn hàng không thường được phát hành thành mấy bản? A 2 bản B 3 bản C 4 bản D 5 bản Câu 17 Câu 17: Địa điểm thanh toán trong thanh toán quốc tế có thể là: A Chỉ ở nước người nhập khẩu B Chỉ ở nước người xuất khẩu C Ở nước người nhập khẩu hoặc nước người xuất khẩu D Ở nước người nhập khẩu, nước người xuất khẩu hoặc nước thứ ba Câu 18 Câu 18: Trong điều kiện EXW, người bán có nghĩa vụ nào sau đây? A Ký hợp đồng vận tải và bảo hiểm B Làm thủ tục hải quan xuất khẩu C Đặt hàng dưới quyền định đoạt của người mua tại địa điểm giao hàng D Bốc hàng lên phương tiện vận tải Câu 19 Câu 19: Séc là gì? A Là một tờ mệnh lệnh có điều kiện của chủ tài khoản B Là một tờ mệnh lệnh vô điều kiện của chủ tài khoản ra lệnh cho ngân hàng trích tiền C Là một cam kết trả tiền của ngân hàng D Là một cam kết trả tiền của người hưởng lợi Câu 20 Câu 20: Trong trường hợp nào ngân hàng sẽ chấp nhận chứng từ vận tải do người giao nhận phát hành? A Khi chứng từ có tên người giao nhận với tư cách người chuyên chở và được ký bởi người giao nhận B Khi chứng từ có tên người chuyên chở và được ký bởi người giao nhận với tư cách đại lý C Khi chứng từ được ký bởi người giao nhận với tư cách người vận tải liên hợp D Cả A, B và C đều đúng Câu 21 Câu 21: Kỳ phiếu khác với hối phiếu ở điểm nào? A Do chủ nợ lập ra B Do con nợ lập ra C Không cần bảo lãnh của ngân hàng D Có nhiều bản Câu 22 Câu 22: Vị trí ghi sự chấp nhận hối phiếu nằm ở đâu? A Góc trên bên phải mặt trước B Góc dưới bên trái mặt trước C Góc trên bên trái mặt trước D Góc dưới bên phải mặt trước Câu 23 Câu 23: Nội dung bắt buộc trên mặt trước của thẻ thanh toán bao gồm? A Chỉ cần có số thẻ và tên chủ thẻ B Huy hiệu tổ chức phát hành và biểu tượng thẻ C Huy hiệu tổ chức phát hành, biểu tượng thẻ, số thẻ, ngày hiệu lực, họ tên chủ thẻ D Huy hiệu tổ chức phát hành, số thẻ, băng từ Câu 24 Câu 24: Đối với chuyển tiền cá nhân, nguồn ngoại tệ chuyển ra nước ngoài phải như thế nào? A Không cần quan tâm đến nguồn gốc ngoại tệ B Phải có nguồn gốc từ nước ngoài đưa vào và chỉ trong phạm vi số tiền đó C Có thể sử dụng bất kỳ nguồn ngoại tệ nào D Chỉ cần có đủ số tiền muốn chuyển Câu 25 Câu 25: Phương thức tín dụng chứng từ (L/C) là gì? A Người bán ủy thác ngân hàng thu tiền từ người mua B Người mua chuyển tiền trước cho người bán C Ngân hàng cam kết trả tiền cho người hưởng lợi khi xuất trình chứng từ phù hợp với L/C D Người bán mở tài khoản ghi nợ cho người mua Câu 26 Câu 26: Ai là người phát hành Certificate of Origin? A Electronic Distributing Associates B Hong Kong Consolidators Inc C Panamanian-Hong Kong Chamber of Commerce D LH Lines Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 33