Thanh toán Quốc tếThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 33 Số câu25Quiz ID6297 Câu 1 Câu 1: Phạm vi áp dụng của Incoterms là gì? A Chỉ áp dụng với hàng hóa hữu hình B Chỉ áp dụng với hàng hóa vô hình C Áp dụng với cả hàng hóa hữu hình và vô hình D Không áp dụng với bất kỳ loại hàng hóa nào Câu 2 Câu 2: Ngân hàng có trách nhiệm gì đối với tính chân thực của chứng từ? A Phải kiểm tra tính chân thực của mọi chứng từ B Chỉ kiểm tra chứng từ quan trọng C Không có nghĩa vụ hoặc chịu trách nhiệm về tính chân thực của chứng từ D Chỉ kiểm tra khi có yêu cầu Câu 3 Câu 3: Trong ký hiệu tiền tệ theo tiêu chuẩn ISO, ba chữ cái được quy định như thế nào? A Ba chữ cái đầu của tên nước B Ba chữ cái đầu của tên đồng tiền C Hai chữ cái đầu là ký hiệu tên nước, chữ cái cuối là chữ đầu của tên tiền tệ D Hai chữ cái đầu là tên tiền tệ, chữ cái cuối là ký hiệu tên nước Câu 4 Câu 4: Trong điều kiện DAE, chi phí đỡ hàng từ phương tiện vận tải tại biên giới thuộc về bên nào? A Người bán B Người mua C Chia đều giữa hai bên D Bên vận tải Câu 5 Câu 5: Trong tín dụng thư quy định chiết khấu, ngân hàng phát hành phải: A Thanh toán có quyền truy đòi người ký phát B Thanh toán miễn truy đòi người ký phát và người cầm phiếu trung thực C Chỉ thanh toán cho người cầm phiếu D Chỉ thanh toán cho người ký phát Câu 6 Câu 6: Nghiệp vụ hối đoái cơ bản bao gồm mấy loại nghiệp vụ? A 2 nghiệp vụ B 3 nghiệp vụ C 4 nghiệp vụ D 5 nghiệp vụ Câu 7 Câu 7: Trong trường hợp tín dụng thư khả hủy, ngân hàng phát hành phải bồi hoàn cho ngân hàng khác khi nào? A Khi ngân hàng đó đã thực hiện thanh toán sau khi nhận thông báo hủy bỏ B Khi ngân hàng đó đã thực hiện thanh toán trước khi nhận thông báo hủy bỏ C Khi ngân hàng đó từ chối thanh toán D Khi có yêu cầu từ người thụ hưởng Câu 8 Câu 8: Trong chế độ bản vị vàng, tỷ giá hối đoái được xác định dựa trên yếu tố nào? A Ngang giá sức mua B Ngang giá vàng C Cung cầu thị trường D Quyết định của ngân hàng trung ương Câu 9 Câu 9: Sự chấp nhận có bảo lưu là gì? A Sự chấp nhận có điều kiện B Sự chấp nhận thay đổi ngôn từ của hối phiếu C Cả A và B đều đúng D Sự chấp nhận không có điều kiện Câu 10 Câu 10: Khi nào không được áp dụng dung sai 5% trong số lượng hàng giao? A Khi giao hàng rời B Khi giao hàng nguyên container C Khi L/C quy định số lượng bằng đơn vị bao, kiện hoặc chiếc D Khi giá trị L/C dưới 10.000 USD Câu 11 Câu 11: Ngôn ngữ nào thường được sử dụng trong tạo lập hối phiếu quốc tế? A Tiếng Pháp B Tiếng Đức C Tiếng Anh D Tiếng Trung Câu 12 Câu 12: Thẻ vàng (Gold card) phù hợp với đối tượng nào? A Khách hàng thu nhập thấp B Khách hàng có thu nhập cao và uy tín C Nhân viên công ty D Khách du lịch và giải trí Câu 13 Câu 13: Trong điều kiện CIF, ai chịu trách nhiệm làm thủ tục hải quan nhập khẩu? A Người bán B Người mua C Cả người mua và người bán D Công ty vận tải Câu 14 Câu 14: Người lập phiếu có thể phủ nhận hoặc hạn chế trách nhiệm của mình không? A Có thể, bằng khoản dự liệu trên kỳ phiếu B Có thể, bằng văn bản riêng C Không thể, mọi khoản dự liệu như vậy sẽ không có hiệu lực D Có thể, nếu được người cầm phiếu đồng ý Câu 15 Câu 15: Ai có thể thực hiện việc gạch chéo trên séc? A Chỉ người ký phát B Chỉ người cầm séc C Người ký phát hoặc người cầm séc D Chỉ ngân hàng thanh toán Câu 16 Câu 16: Tiền tệ trong thanh toán quốc tế thường tồn tại dưới hình thức nào? A Chỉ dưới dạng tiền mặt B Các phương tiện thanh toán như thư chuyển tiền, hối phiếu, séc C Chỉ dưới dạng vàng D Chỉ dưới dạng tiền điện tử Câu 17 Câu 17: Trong trường hợp ký hậu giả mạo, ai có quyền đòi bồi thường? A Chỉ người bị giả mạo chữ ký B Chỉ người nhận chuyển nhượng C Bất cứ bên tham gia nào D Chỉ người trả tiền Câu 18 Câu 18: Việc lựa chọn phương thức thanh toán quốc tế phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào mức độ tín nhiệm giữa các bên B Chỉ phụ thuộc vào quy mô hợp đồng C Chỉ phụ thuộc vào tình hình chính trị, kinh tế của các nước D Tần suất giao dịch, mức độ tín nhiệm, quy mô hợp đồng, khả năng của các bên và tình hình các nước Câu 19 Câu 19: Séc gạch chéo thường là séc như thế nào? A Séc có hai lằn gạch chéo song song và có tên ngân hàng ở giữa B Séc có hai lằn gạch chéo song song và có từ "và ngân hàng" hoặc từ tương đương ở giữa C Séc có một lằn gạch chéo duy nhất D Séc có hai lằn gạch chéo không song song Câu 20 Câu 20: Theo L/C số 09/IM/2000, việc giao hàng từng phần và chuyển tải có được phép không? A Cả hai đều được phép B Chỉ được giao từng phần C Chỉ được chuyển tải D Cả hai đều không được phép Câu 21 Câu 21: Ngày phát hành vận đơn là khi nào? A 17/6/1994 B 9/6/1994 C 1/6/1994 D 15/6/1994 Câu 22 Câu 22: Khi kiểm tra hồ sơ chuyển tiền, ngân hàng KHÔNG kiểm tra nội dung nào sau đây? A Tên và số tài khoản của người chuyển tiền B Phí dịch vụ ngân hàng C Kiểm tra bộ chứng từ D Thời gian giao hàng Câu 23 Câu 23: Người cầm phiếu có quyền gì khi thực hiện quyền của mình trên phương tiện? A Chỉ được truy đòi một bên tham gia duy nhất B Phải tuân theo thứ tự các bên tham gia đã bị ràng buộc C Có thể truy đòi bất kỳ bên tham gia nào chịu trách nhiệm mà không cần theo thứ tự D Chỉ được truy đòi người ký phát Câu 24 Câu 24: Loại thư tín dụng nào được áp dụng phổ biến nhất? A Thư tín dụng có thể huỷ ngang B Thư tín dụng không huỷ ngang C Thư tín dụng tuần hoàn D Thư tín dụng dự phòng Câu 25 Câu 25: Trong điều kiện DES, nếu không quy định địa điểm giao hàng cụ thể tại cảng đến, ai có quyền lựa chọn địa điểm giao hàng? A Người mua B Người bán C Cả hai bên phải thống nhất D Cơ quan hải quan quyết định Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 34