Thanh toán Quốc tếThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 35 Số câu26Quiz ID6299 Câu 1 Câu 1: Khi nào việc chấp nhận sửa đổi tín dụng thư không có giá trị thực hiện? A Khi không có sự đồng ý của ngân hàng phát hành B Khi chấp nhận sửa đổi từng phần trong cùng một thông báo sửa đổi C Khi không có sự đồng ý của người thụ hưởng D Khi không có sự đồng ý của ngân hàng xác nhận Câu 2 Câu 2: Trong trường hợp nào một phương tiện được xem là phải thanh toán theo yêu cầu? A Khi phương tiện ghi rõ thời gian thanh toán B Khi phương tiện được chấp nhận sau khi đáo hạn C Khi phương tiện không minh định thời gian thanh toán D Khi phương tiện được ký hậu trước khi đáo hạn Câu 3 Câu 3: Căn cứ vào mục đích sử dụng, tiền tệ trong thanh toán được chia thành những loại nào? A Tiền mặt và tiền tín dụng B Tiền tệ tính toán và tiền tệ thanh toán C Tiền tệ quốc gia và tiền tệ quốc tế D Ngoại tệ mạnh và ngoại tệ yếu Câu 4 Câu 4: Một hối phiếu có thể được ký phát cho mấy người hưởng lợi? A Chỉ một người B Tối đa hai người C Hai hoặc nhiều người D Không giới hạn số người Câu 5 Câu 5: Chiết khấu hối phiếu là gì? A Là việc người sở hữu hối phiếu nhượng lại hối phiếu cho người khác với giá cao hơn mệnh giá B Là việc người sở hữu hối phiếu nhượng lại hối phiếu cho người khác với giá bằng mệnh giá C Là việc người sở hữu hối phiếu nhượng lại hối phiếu cho người khác với giá thấp hơn mệnh giá D Là việc người sở hữu hối phiếu thanh toán hối phiếu khi đến hạn Câu 6 Câu 6: Một bộ chứng từ thanh toán phù hợp với yêu cầu của L/C phải đạt bao nhiêu yêu cầu? A 2 yêu cầu B 3 yêu cầu C 4 yêu cầu D 5 yêu cầu Câu 7 Câu 7: Phương pháp tính chéo tỷ giá hối đoái dựa trên nguyên tắc nào? A A/B = A/C + C/B B A/B = A/C x C/B C A/B = (A+C)/(B+C) D A/B = (A-C)/(B-C) Câu 8 Câu 8: Doanh nghiệp Việt Nam thường lựa chọn điều kiện nào khi xuất khẩu và nhập khẩu? A FOB khi xuất khẩu, CIF/CFR khi nhập khẩu B CIF/CFR khi xuất khẩu, FOB khi nhập khẩu C FOB khi xuất khẩu và nhập khẩu D CIF/CFR khi xuất khẩu và nhập khẩu Câu 9 Câu 9: Có bao nhiêu đối tượng chính tham gia thị trường hối đoái? A 2 đối tượng B 3 đối tượng C 4 đối tượng D 5 đối tượng Câu 10 Câu 10: Trong điều kiện CPT, ai chịu chi phí dỡ hàng tại điểm đến? A Người mua B Người bán C Người chuyên chở D Người mua, trừ khi chi phí đó do người bán phải trả theo hợp đồng vận tải Câu 11 Câu 11: Sự sửa đổi cụ thể trên phương tiện thanh toán là gì? A Là sự thay đổi hình thức của phương tiện B Là sự thay đổi lời văn cam kết của bất kỳ bên tham gia nào C Là sự thay đổi chữ ký của các bên D Là sự thay đổi ngày tháng trên phương tiện Câu 12 Câu 12: Theo L/C số 09/IM/2000, thời hạn xuất trình chứng từ sau ngày giao hàng là bao lâu? A 3 ngày làm việc B 5 ngày làm việc C 7 ngày làm việc D 10 ngày làm việc Câu 13 Câu 13: Thời hạn hiệu lực của séc quốc tế khác châu lục là bao nhiêu ngày? A 8 ngày B 20 ngày C 70 ngày D 15 ngày Câu 14 Câu 14: Trong vận tải đường sông, đường sắt, đường bộ, chuyển tải được hiểu như thế nào? A Chuyển từ phương tiện này sang phương tiện khác cùng loại B Dỡ hàng xuống và bốc lại hàng lên từ phương tiện này sang phương tiện khác trong cùng hành trình C Chuyển đổi tuyến đường vận chuyển D Thay đổi người vận chuyển Câu 15 Câu 15: Trong chế độ bản vị vàng, tỷ giá hối đoái được xác định dựa trên cơ sở nào? A Ngang giá sức mua B Ngang giá vàng C Quan hệ cung cầu trên thị trường D Quy định của ngân hàng trung ương Câu 16 Câu 16: Đặc điểm của ký hậu hạn chế là gì? A Có thể chuyển nhượng tiếp cho người khác B Không chỉ định rõ người hưởng lợi C Chỉ định rõ người hưởng lợi và không thể chuyển nhượng tiếp D Miễn trách nhiệm cho người ký hậu Câu 17 Câu 17: Tỷ giá đóng cửa là gì? A Tỷ giá của tất cả các hợp đồng trong ngày B Tỷ giá của hợp đồng ký kết đầu ngày C Tỷ giá của hợp đồng ký kết cuối cùng trong ngày D Tỷ giá trung bình của các hợp đồng trong ngày Câu 18 Câu 18: Trong phương thức tín dụng chứng từ, bộ chứng từ cơ bản bao gồm những gì? A Chỉ cần hối phiếu và hóa đơn B Hối phiếu, hóa đơn, vận tải đơn, bảo hiểm đơn C Hối phiếu và vận tải đơn D Hóa đơn và bảo hiểm đơn Câu 19 Câu 19: Cơ sở pháp lý quốc tế để điều chỉnh thư tín dụng là gì? A Luật thương mại quốc tế B Quy tắc & Thực hành thống nhất Tín dụng chứng từ, bản số 500 C Công ước Vienna 1980 D Incoterms Câu 20 Câu 20: Ký hậu séc có những ý nghĩa nào? A Chỉ chứng nhận việc chuyển giao quyền hưởng séc B Chỉ xác nhận trách nhiệm của người chuyển nhượng về việc trả tiền C Cả chứng nhận chuyển giao quyền hưởng séc và xác nhận trách nhiệm trả tiền D Không có ý nghĩa pháp lý Câu 21 Câu 21: Khi chuyển tiền đến, ngân hàng thực hiện thanh toán theo mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 22 Câu 22: Thanh toán quốc tế có vai trò gì đối với doanh nghiệp? A Chỉ giúp thu hồi vốn nhanh B Chỉ tạo mối quan hệ với ngân hàng C Chỉ mở rộng quan hệ giao dịch D Giúp thu hồi vốn nhanh, tạo quan hệ với ngân hàng và mở rộng giao dịch Câu 23 Câu 23: Trong phương thức ghi sổ, ai là người chịu rủi ro cao nhất? A Người mua B Người bán C Ngân hàng D Công ty vận tải Câu 24 Câu 24: Trong điều kiện DAE, ai chịu trách nhiệm và chi phí cho việc kiểm tra chất lượng, đo lường, cân đong trước khi giao hàng? A Người mua B Người bán C Cơ quan kiểm định độc lập D Chia đều giữa người mua và người bán Câu 25 Câu 25: Một tờ séc được xem là bị từ chối vì không thanh toán khi nào? A Khi sự thanh toán bị khước từ theo sự xuất trình hợp thức B Khi người cầm séc không thể nhận được tiền thanh toán mà người ấy được quyền C Khi sự xuất trình để thanh toán được miễn trừ và séc không được thanh toán D Tất cả các phương án trên Câu 26 Câu 26: Ngân hàng thông báo có trách nhiệm gì khi nhận được điện thông báo L/C? A Dịch và diễn giải các từ chuyên môn B Chuyển nguyên văn nội dung L/C cho người xuất khẩu C Kiểm tra tính pháp lý của L/C D Xác nhận tính chính xác của L/C Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 36