Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 19 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 19 Số câu25Quiz ID6315 Câu 1 Câu 1: Môi trường bên ngoài có đặc điểm gì? A Là hệ thống các yếu tố đơn giản, dễ kiểm soát B Là hệ thống các yếu tố phức tạp, nằm trong tầm kiểm soát của doanh nghiệp C Là hệ thống các yếu tố phức tạp, nằm ngoài tầm kiểm soát của doanh nghiệp D Là hệ thống các yếu tố đơn giản, nằm ngoài tầm kiểm soát của doanh nghiệp Câu 2 Câu 2: Tại sao cần đảm bảo tính linh hoạt trong kiểm tra, đánh giá chiến lược? A Để tiết kiệm chi phí kiểm tra B Để kịp thời thích ứng với những thay đổi của môi trường C Để giảm áp lực cho nhân viên D Để đơn giản hóa quy trình kiểm tra Câu 3 Câu 3: Yếu tố nào quyết định sự thành công của việc đổi mới công nghệ? A Chỉ phụ thuộc vào nguồn vốn B Chỉ phụ thuộc vào thiết bị C Nguồn nhân lực thích nghi với công nghệ mới D Chỉ phụ thuộc vào thời điểm đổi mới Câu 4 Câu 4: Vì sao cải tiến được coi là khối quan trọng nhất của lợi thế cạnh tranh? A Vì cải tiến giúp giảm chi phí sản xuất B Vì cải tiến tạo ra những thứ độc đáo mà đối thủ không có C Vì cải tiến giúp tăng chất lượng sản phẩm D Vì cải tiến giúp đáp ứng nhu cầu khách hàng tốt hơn Câu 5 Câu 5: Tính rõ ràng của chiến lược đòi hỏi làm rõ những vấn đề nào? A Thực trạng của doanh nghiệp và mục đích cần đạt được B Cách thức đạt được mục đích và công cụ kiểm soát C Thực trạng doanh nghiệp và cách thức thực hiện D Tất cả các phương án trên Câu 6 Câu 6: Để có năng lực khác biệt mạnh nhất, doanh nghiệp cần có những yếu tố nào? A Chỉ cần có nguồn lực độc đáo B Chỉ cần có năng lực quản trị tốt C Sở hữu cả nguồn lực độc đáo, đáng giá và năng lực quản trị chúng D Chỉ cần có khả năng tiềm tàng khai thác nguồn lực Câu 7 Câu 7: Nguồn lực của doanh nghiệp bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ nguồn nhân lực và tài sản vật chất B Chỉ nguồn lực vô hình và tài sản vật chất C Nguồn nhân lực, tài sản vật chất và nguồn lực vô hình D Chỉ nguồn nhân lực và nguồn lực vô hình Câu 8 Câu 8: Doanh nghiệp thuộc góc vuông III trong ma trận chiến lược chính thường phải đối mặt với tình huống nào? A Tăng trưởng nhanh và vị thế cạnh tranh mạnh B Tăng trưởng chậm và vị thế cạnh tranh yếu C Tăng trưởng nhanh và vị thế cạnh tranh yếu D Tăng trưởng chậm và vị thế cạnh tranh mạnh Câu 9 Câu 9: Chiến lược kinh doanh nào phù hợp với môi trường tự nhiên? A Chỉ tập trung khai thác tài nguyên thiên nhiên B Chỉ sử dụng vật liệu nhân tạo C Chỉ phát triển công nghệ bảo vệ môi trường D Khai thác hiệu quả tài nguyên, sử dụng vật liệu nhân tạo và phát triển công nghệ bảo vệ môi trường Câu 10 Câu 10: Doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp thường có cách tiếp cận thị trường như thế nào? A Tập trung vào nhiều phân khúc thị trường khác nhau B Không chú ý đến phân đoạn thị trường và cung cấp sản phẩm cho khách hàng trung bình C Chỉ tập trung vào phân khúc cao cấp D Chỉ tập trung vào phân khúc giá rẻ Câu 11 Câu 11: Chiến lược hội nhập ngang bao gồm những hình thức nào? A Hội nhập toàn diện và từng phần B Hội nhập nội bộ và bên ngoài C Hợp nhất, thôn tính và liên doanh/liên kết D Hội nhập ngược chiều và xuôi chiều Câu 12 Câu 12: Các hoạt động cơ bản của thực thi chiến lược bao gồm những gì? A Lập kế hoạch - Tổ chức - Kiểm soát B Thiết lập mục tiêu ngắn hạn - Đề ra chính sách - Phân phối nguồn tài nguyên C Phân tích - Thực hiện - Đánh giá D Hoạch định - Thực thi - Kiểm tra Câu 13 Câu 13: Điều chỉnh chiến lược kinh doanh có nghĩa là gì? A Luôn phải huỷ bỏ hoàn toàn chiến lược hiện hành B Chỉ điều chỉnh cấu trúc tổ chức C Chỉ điều chỉnh nhiệm vụ kinh doanh D Có thể điều chỉnh cấu trúc tổ chức, nhiệm vụ, mục tiêu hoặc chính sách Câu 14 Câu 14: Các nhà cung cấp là gì? A Những người tiêu dùng sản phẩm cuối cùng B Những đối thủ cạnh tranh trực tiếp C Những doanh nghiệp, cá nhân cung cấp các yếu tố đầu vào cho doanh nghiệp D Những nhà phân phối sản phẩm Câu 15 Câu 15: Trong STRADIN, khi nào quyết định của nhóm A được coi là có tính khả thi? A Khi nhóm B đồng ý B Khi nhóm C đồng ý C Khi nhóm D đánh giá tích cực D Khi tất cả các nhóm đều phản đối Câu 16 Câu 16: Chính sách kinh doanh theo nghĩa hẹp là gì? A Tổng thể các kế hoạch nhằm thực hiện mục tiêu chiến lược B Tổng thể các nguyên tắc, quy tắc, phương pháp và thủ tục nhằm thực hiện mục tiêu chiến lược C Phương cách sử dụng nguồn lực của doanh nghiệp D Công cụ để thực hiện chiến lược kinh doanh Câu 17 Câu 17: Đối với đơn vị kinh doanh quy mô lớn theo chiến lược dẫn đầu chi phí thấp, họ thường áp dụng chiến lược nào? A Tập trung vào chất lượng vượt trội B Đầu tư công nghệ cao C Tận dụng lợi thế sản xuất quy mô lớn để giảm chi phí D Đa dạng hóa sản phẩm Câu 18 Câu 18: Đa dạng hoá không liên quan là gì? A Tăng trưởng bằng cách hướng tới thị trường mới với sản phẩm mới không liên quan về công nghệ B Tăng trưởng bằng cách hướng tới thị trường hiện tại với sản phẩm mới C Tăng trưởng bằng cách hướng tới thị trường mới với sản phẩm hiện tại D Tăng trưởng bằng cách hướng tới thị trường hiện tại với sản phẩm liên quan Câu 19 Câu 19: Bí quyết marketing của doanh nghiệp có thể bị bắt chước thông qua cách nào? A Sao chép nhãn hiệu B Thuê chuyên gia marketing từ doanh nghiệp khác C Nghiên cứu thị trường D Phát triển sản phẩm mới Câu 20 Câu 20: Mục đích của việc phân tích các hoạt động chức năng trong doanh nghiệp là gì? A Chỉ để đánh giá hiệu quả hoạt động B Chỉ để phát hiện sai sót C Chỉ để so sánh với đối thủ D Giám sát môi trường nội bộ, nhận diện điểm mạnh yếu và có chiến lược phù hợp Câu 21 Câu 21: Hiệu ứng học tập toàn cầu trong chiến lược xuyên quốc gia là gì? A Chỉ chuyển giao kỹ năng từ công ty mẹ đến công ty con B Chỉ chuyển giao kỹ năng giữa các công ty con với nhau C Chuyển giao kỹ năng theo nhiều chiều giữa công ty mẹ và các công ty con D Chỉ chuyển giao kỹ năng từ công ty con về công ty mẹ Câu 22 Câu 22: Nội dung nào không phải là vấn đề cần đảm bảo khi phân bổ nguồn vốn? A Xem xét định hướng tổng quát của việc phân bổ nguồn vốn B Phân tích nhu cầu về vốn và lập ngân sách C Đánh giá và lựa chọn nguồn vốn D Xây dựng chiến lược marketing Câu 23 Câu 23: Cấu trúc của viễn cảnh bao gồm những bộ phận cơ bản nào? A Mục tiêu và chiến lược B Tư tưởng cốt lõi và hình dung về tương lai C Sứ mệnh và giá trị D Kế hoạch và hành động Câu 24 Câu 24: Lợi thế nào của công ty con sở hữu hoàn toàn liên quan đến kiểm soát hoạt động? A Cho phép kiểm soát chặt chẽ hoạt động ở các quốc gia khác nhau B Giảm chi phí vận hành C Tăng khả năng tiếp cận thị trường D Giảm rủi ro tài chính Câu 25 Câu 25: Ô 'khả quan' (Stars) trong ma trận BCG thể hiện điều gì? A Thị phần thấp, tăng trưởng thấp B Thị phần cao, tăng trưởng thấp C Thị phần cao, tăng trưởng cao D Thị phần thấp, tăng trưởng cao Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 18 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 20