Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 20 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 20 Số câu26Quiz ID6316 Câu 1 Câu 1: Chất lượng cao của sản phẩm tác động đến lợi thế cạnh tranh như thế nào? A Chỉ giúp tăng giá trị sản phẩm B Chỉ giúp giảm chi phí sản xuất C Tăng giá trị sản phẩm và tăng hiệu quả, giảm chi phí D Chỉ giúp tăng doanh số bán hàng Câu 2 Câu 2: Trong giai đoạn thực hiện chiến lược, việc đánh giá tập trung vào nội dung nào? A Đánh giá môi trường kinh doanh và mục tiêu dài hạn B Đánh giá cơ hội và thách thức từ môi trường C Xây dựng kế hoạch triển khai và đánh giá vị trí hiện tại D Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp Câu 3 Câu 3: Trong cơ cấu cạnh tranh, ngành phân tán manh mún có đặc điểm gì? A Là ngành lớn với nhiều doanh nghiệp lớn B Là ngành nhỏ gồm nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ hoạt động riêng lẻ C Là ngành có một công ty thống lĩnh thị trường D Là ngành có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các doanh nghiệp Câu 4 Câu 4: Chiến lược R&D tập trung chi phí thấp có đặc điểm gì? A Tập trung vào cải tiến sản phẩm B Tập trung vào R&D quy trình để giảm chi phí hoạt động C Kết hợp cả R&D sản phẩm và quy trình D Tập trung vào đổi mới dịch vụ Câu 5 Câu 5: Chiến lược nào được xem là ít tốn kém nhất? A Chiến lược chi phí thấp B Chiến lược khác biệt hóa C Chiến lược tập trung D Chiến lược theo sau Câu 6 Câu 6: Vai trò nào KHÔNG phải của bản tuyên bố sứ mạng? A Tạo sự đồng thuận về mục đích B Huy động và phân phối nguồn lực C Xác định đối thủ cạnh tranh chính D Chuyển hóa mục đích thành mục tiêu Câu 7 Câu 7: Khi nào khách hàng có thể thao túng và ép giá người bán? A Khi người bán có nhiều lựa chọn khách hàng B Khi sự tồn tại của người bán không phụ thuộc vào người mua C Khi sự tồn tại của người bán hoàn toàn phụ thuộc vào người mua D Khi người mua có ít quyền lực thương lượng Câu 8 Câu 8: Ba nguyên nhân tạo ra khả năng khó bắt chước là gì? A Điều kiện lịch sử độc đáo, mơ hồ về quan hệ nhân quả, sự phức tạp xã hội B Điều kiện kinh tế, điều kiện xã hội, điều kiện chính trị C Điều kiện tự nhiên, điều kiện nhân lực, điều kiện vật lực D Điều kiện thị trường, điều kiện cạnh tranh, điều kiện công nghệ Câu 9 Câu 9: Mối quan hệ giữa chiến lược và cơ cấu tổ chức được thể hiện như thế nào? A Chiến lược phải phù hợp với cơ cấu tổ chức B Cơ cấu tổ chức phải phù hợp với chiến lược C Cơ cấu tổ chức phải phù hợp với chiến lược và cơ cấu ảnh hưởng đến chiến lược D Chiến lược và cơ cấu tổ chức hoàn toàn độc lập với nhau Câu 10 Câu 10: Chiến lược suy giảm thích hợp trong trường hợp nào? A Khi doanh nghiệp đang phát triển mạnh B Khi ngành có nhiều cơ hội tăng trưởng dài hạn C Khi cần sắp xếp lại để tăng hiệu quả sau thời gian tăng trưởng nhanh D Khi thị trường đang ổn định và có nhiều tiềm năng Câu 11 Câu 11: Đa dạng hóa liên quan là gì? A Đa dạng hóa vào hoạt động hoàn toàn mới B Đa dạng hóa vào hoạt động có liên quan đến hoạt động hiện tại C Đa dạng hóa vào thị trường nước ngoài D Đa dạng hóa theo chiều dọc Câu 12 Câu 12: Quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp làm gì trong môi trường kinh doanh? A Chỉ khai thác cơ hội B Chỉ hạn chế rủi ro C Khai thác cơ hội và hạn chế rủi ro D Không liên quan đến môi trường kinh doanh Câu 13 Câu 13: Tại sao các nguồn lực vô hình thường khó bắt chước hơn nguồn lực hữu hình? A Vì nguồn lực vô hình không thể nhìn thấy được B Vì nguồn lực vô hình được bảo vệ bởi luật pháp như nhãn hiệu C Vì nguồn lực vô hình dễ dàng sao chép D Vì nguồn lực vô hình không quan trọng bằng nguồn lực hữu hình Câu 14 Câu 14: Việc mở rộng hoạt động kinh doanh ra ngoài phạm vi quốc gia mang lại lợi ích gì? A Tăng chi phí sản xuất B Giảm tỷ suất lợi nhuận C Tạo chi phí sản xuất thấp hơn nhờ lợi thế tuyệt đối và so sánh D Hạn chế thị trường tiêu thụ Câu 15 Câu 15: Công nghệ sản xuất linh hoạt đã tác động như thế nào đến việc lựa chọn chiến lược của doanh nghiệp? A Buộc doanh nghiệp phải chọn một trong hai chiến lược B Cho phép doanh nghiệp kết hợp cả chiến lược chi phí thấp và khác biệt hóa C Làm tăng chi phí sản xuất D Hạn chế khả năng khác biệt hóa sản phẩm Câu 16 Câu 16: Tham gia vào quá trình toàn cầu hóa giúp doanh nghiệp cạnh tranh hiệu quả bằng cách nào? A Tăng chi phí sản xuất B Giảm quy mô thị trường C Điều phối lợi nhuận giữa các thị trường và thâm nhập vào thị trường của đối thủ D Hạn chế xuất khẩu Câu 17 Câu 17: Ma trận SPACE đánh giá vị trí chiến lược của doanh nghiệp dựa trên mấy tiêu chí? A 2 tiêu chí B 3 tiêu chí C 4 tiêu chí D 5 tiêu chí Câu 18 Câu 18: Mục tiêu chính của hoạt động kiểm tra trong quản trị chiến lược kinh doanh là gì? A Đánh giá tính đúng đắn của chiến lược và việc triển khai thực hiện B Chỉ đánh giá việc triển khai thực hiện chiến lược C Chỉ đánh giá tính đúng đắn của chiến lược D Đưa ra các giải pháp điều chỉnh khi cần thiết Câu 19 Câu 19: Bản tuyên bố sứ mạng của doanh nghiệp bao gồm bao nhiêu yếu tố? A 7 yếu tố B 8 yếu tố C 9 yếu tố D 10 yếu tố Câu 20 Câu 20: Yếu tố nào cần được xem xét khi đánh giá hiệu quả đầu tư thiết bị mới? A Chi phí mua thiết bị B Thời gian sử dụng thiết bị C Mối quan hệ giữa chi phí đầu tư với kết quả đạt được D Số lượng thiết bị mới Câu 21 Câu 21: Rào cản chính ngăn chặn sự gia nhập ngành là gì? A Sự khác biệt của sản phẩm và lòng trung thành của khách hàng B Lợi thế tuyệt đối về giá thành C Tác dụng giảm chi phí theo quy mô D Tất cả các đáp án trên Câu 22 Câu 22: Bộ phận cấu thành quan trọng nhất của hiệu quả đối với nhiều doanh nghiệp là gì? A Năng suất lao động B Chi phí sản xuất C Chất lượng sản phẩm D Thời gian sản xuất Câu 23 Câu 23: Trong ma trận McKinsey, "vùng khả quan" nằm ở vị trí nào? A Ba ô góc phải phía dưới B Ba ô góc trái phía trên C Ba ô nằm trên đường chéo D Ba ô góc phải phía trên Câu 24 Câu 24: Trong trường hợp nào khách hàng có thể gây áp lực đối với nhà cung cấp? A Khi có nhiều nhà cung ứng quy mô lớn và ít người mua B Khi khách hàng mua với khối lượng nhỏ C Khi khách hàng có ít sự lựa chọn sản phẩm thay thế D Khi khách hàng mua một khối lượng lớn và có thể mặc cả để giảm giá Câu 25 Câu 25: Sức mạnh của ngành và doanh nghiệp có thể được đánh giá bằng cách nào? A Chỉ đánh giá bằng mô hình đơn biến B Chỉ đánh giá bằng mô hình đa biến C Có thể đánh giá bằng cả mô hình đơn biến và đa biến D Không thể đánh giá bằng bất kỳ mô hình nào Câu 26 Câu 26: Khi mã màu vàng được gắn cho một quyết định, nhóm D cần làm gì? A Chỉ được phép loại bỏ quyết định B Chỉ được phép chấp nhận quyết định C Phải quyết định chấp nhận, hiệu chỉnh hoặc loại bỏ D Phải chuyển lại cho nhóm A xem xét Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 19 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 21