Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 24 Số câu25Quiz ID6320 Câu 1 Câu 1: Vì sao các công ty toàn cầu thường tập trung sản xuất tại một số địa điểm? A Để dễ dàng kiểm soát chất lượng B Để tiết kiệm chi phí vận chuyển C Để tận dụng nguồn nhân lực địa phương D Để tận dụng tính kinh tế theo quy mô và đường cong kinh nghiệm Câu 2 Câu 2: Mục tiêu chiến lược trong giai đoạn tăng trưởng/phát triển của sản phẩm là gì? A Giảm chi phí sản xuất B Tăng chất lượng sản phẩm C Đảm bảo nguồn lực để tăng trưởng cùng thị trường D Tìm kiếm thị trường mới Câu 3 Câu 3: Chính sách sản phẩm bao gồm những nội dung nào? A Chỉ rõ đặc điểm sản phẩm B Định hướng phát triển, đổi mới, loại bỏ sản phẩm C Đưa sản phẩm mới và khác biệt hóa sản phẩm D Cả A, B và C đều đúng Câu 4 Câu 4: Tại sao thông tin về nhà cung cấp quan trọng với nhà quản trị chiến lược? A Để tăng giá bán sản phẩm B Để định hướng chiến lược và đảm bảo quá trình sản xuất kinh doanh liên tục C Để giảm chất lượng sản phẩm D Để hạn chế cạnh tranh trên thị trường Câu 5 Câu 5: Chiến lược củng cố và gia tăng thị phần trên thị trường hiện tại được áp dụng ở giai đoạn nào? A Giai đoạn giới thiệu B Giai đoạn phát triển C Giai đoạn suy thoái D Giai đoạn bão hòa Câu 6 Câu 6: Nguồn lực nào sau đây có tác dụng nổi trội hơn trong việc tạo năng lực cốt lõi? A Nguồn lực hữu hình B Nguồn lực vô hình C Nguồn lực tài chính D Nguồn lực vật chất Câu 7 Câu 7: Tính nhất quán của hệ thống mục tiêu chiến lược đòi hỏi điều gì? A Các mục tiêu phải độc lập với nhau B Các mục tiêu phải thống nhất, phù hợp và không cản trở nhau C Các mục tiêu phải có thời hạn giống nhau D Các mục tiêu phải có cùng tầm quan trọng Câu 8 Câu 8: Tại sao chất lượng không còn được coi là cách thức tạo lợi thế cạnh tranh trong nhiều ngành? A Vì chất lượng không còn quan trọng B Vì chi phí để đạt chất lượng cao quá đắt C Vì chất lượng đã trở thành điều kiện bắt buộc để tồn tại D Vì khách hàng không quan tâm đến chất lượng Câu 9 Câu 9: Chiến lược quốc tế phù hợp khi nào? A Khi áp lực nội địa hóa cao và áp lực giảm chi phí cao B Khi áp lực nội địa hóa thấp và áp lực giảm chi phí thấp C Khi áp lực nội địa hóa cao và áp lực giảm chi phí thấp D Khi áp lực nội địa hóa thấp và áp lực giảm chi phí cao Câu 10 Câu 10: Mục tiêu của việc phân tích danh mục vốn đầu tư là gì? A Giảm chi phí ngắn hạn B Tăng doanh thu ngắn hạn C Tăng khả năng sinh lời dài hạn nhờ cân bằng giữa các đơn vị kinh doanh chiến lược D Chỉ tập trung vào một đơn vị kinh doanh Câu 11 Câu 11: Việc phân tích người thừa hành dựa trên những tiêu chí nào? A Kỹ năng chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp B Kết quả đạt được và mục tiêu cụ thể C Đạo đức nghề nghiệp và mục tiêu cụ thể D Kỹ năng chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp và kết quả đạt được Câu 12 Câu 12: Khi nào hội nhập dọc có thể gặp rủi ro? A Khi nhu cầu thị trường ổn định B Khi nhu cầu không thể dự kiến hoặc không ổn định C Khi có sự phối hợp chặt chẽ giữa các hoạt động D Khi có thể hoạch định tiến độ tốt Câu 13 Câu 13: Khi nào đối thủ cạnh tranh sẽ có phản ứng mạnh? A Khi bị tấn công bằng chương trình khuyến mãi B Khi bị tấn công bằng chương trình quảng cáo C Khi cuộc tấn công có thể làm giảm doanh số và thị phần nhanh chóng D Khi bị tấn công bằng chiến lược marketing Câu 14 Câu 14: Giai đoạn hình thành chiến lược bao gồm những hoạt động cơ bản nào? A Đặt mục tiêu ngắn hạn, đề ra chính sách, phân bổ nguồn lực B Nghiên cứu, kết hợp trực giác và phân tích, ra quyết định C Xem xét yếu tố bên trong và bên ngoài, đánh giá mức độ thực hiện D Huy động nguồn lực, thực hiện chiến lược, điều chỉnh Câu 15 Câu 15: Những hoạt động điều chỉnh chiến lược cần đảm bảo yếu tố nào? A Chỉ cần có thời gian xác đáng B Chỉ cần mức độ liều lĩnh phù hợp C Chỉ cần nhất quán bên trong D Cần có thời gian xác đáng, mức độ liều lĩnh phù hợp và nhất quán bên trong Câu 16 Câu 16: Điều gì xảy ra khi đối thủ bắt chước thành công các năng lực của doanh nghiệp? A Tăng lợi nhuận cho cả hai bên B San bằng những lợi nhuận vượt trội của doanh nghiệp C Tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh D Làm giảm chất lượng sản phẩm Câu 17 Câu 17: Các phương pháp dự báo môi trường có thể được phân chia thành những nhóm nào? A Chỉ có phương pháp định tính và định lượng B Chỉ có phương pháp ngắn hạn và dài hạn C Chỉ có phương pháp hình thức hóa và phi hình thức D Cả phương pháp hình thức hóa, phi hình thức và kết hợp Câu 18 Câu 18: Chi phí quản lý trong chiến lược đa dạng hoá phụ thuộc vào những yếu tố nào? A Số lượng đơn vị kinh doanh và mức độ phối hợp giữa các đơn vị B Quy mô thị trường và khả năng cạnh tranh C Nguồn lực tài chính và nhân sự D Công nghệ và kênh phân phối Câu 19 Câu 19: Theo nghiên cứu của Michael Porter về đa dạng hoá của 33 công ty lớn của Mỹ cho thấy điều gì? A Các công ty giữ lại nhiều đơn vị hơn số đơn vị họ rũ bỏ B Các công ty rũ bỏ nhiều đơn vị hơn số đơn vị họ giữ lại C Chiến lược đa dạng hoá tạo ra nhiều giá trị hơn chi phí D Chiến lược đa dạng hoá không ảnh hưởng đến giá trị công ty Câu 20 Câu 20: Chiến lược kinh doanh theo cách tiếp cận truyền thống là gì? A Là phương thức phản ứng với môi trường kinh doanh B Là việc xác định mục tiêu cơ bản dài hạn và phân bổ nguồn lực để thực hiện C Là tổng hợp các chiến lược nổi lên trong quá trình hoạt động D Là kết quả từ sáng kiến của nhân viên cấp thấp Câu 21 Câu 21: Hai ưu thế cạnh tranh cơ bản của doanh nghiệp là gì? A Quy mô lớn và công nghệ cao B Chi phí thấp và khác biệt hóa C Thị phần lớn và chất lượng tốt D Marketing tốt và dịch vụ tốt Câu 22 Câu 22: Chiến lược chỉ phối bằng giá thành có thể thực hiện bằng cách nào? A Tăng giá bán sản phẩm B Giảm chất lượng sản phẩm C Độc quyền công nghệ hoặc mua bản quyền công nghệ D Tăng chi phí marketing Câu 23 Câu 23: Khi xác định hệ số tầm quan trọng cho từng nhân tố, tổng số hệ số tầm quan trọng của mọi nhân tố đánh giá bằng bao nhiêu? A 0 B 1 C 1.5 D 2 Câu 24 Câu 24: Bất lợi của chiến lược tăng trưởng tập trung là gì? A Khó tập trung nguồn lực B Không tận dụng được cơ hội từ các hoạt động khác C Chi phí marketing cao D Khó cạnh tranh trong ngành Câu 25 Câu 25: Chính sách marketing bao gồm mấy chính sách chủ yếu? A 2 chính sách B 3 chính sách C 4 chính sách D 5 chính sách Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 25