Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 25 Số câu26Quiz ID6321 Câu 1 Câu 1: Tại sao việc bắt chước các khả năng của doanh nghiệp khó hơn bắt chước nguồn lực? A Vì khả năng không nhìn thấy được từ bên ngoài B Vì khả năng được bảo vệ bởi luật pháp C Vì khả năng dễ thay đổi D Vì khả năng không quan trọng bằng nguồn lực Câu 2 Câu 2: Mục tiêu chính của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì? A Giảm chi phí sản xuất tối đa B Tạo ra sản phẩm giá rẻ nhất thị trường C Đáp ứng nhu cầu khách hàng theo cách mà đối thủ không làm được D Tập trung vào một phân khúc thị trường hẹp Câu 3 Câu 3: Vị trí cạnh tranh trên thị trường của doanh nghiệp được thể hiện qua yếu tố nào? A Thị phần và uy tín với khách hàng, bạn hàng và đối thủ B Khả năng hạ giá thành sản phẩm C Sự linh hoạt trong kinh doanh D Năng suất lao động cao Câu 4 Câu 4: Vì sao cần điều chỉnh cơ cấu tổ chức khi thực hiện chiến lược mới? A Vì môi trường kinh doanh thay đổi B Vì cơ cấu tổ chức cũ không còn phù hợp C Vì cần tiết kiệm chi phí quản lý D Vì cơ cấu tổ chức là điều kiện cần thiết để thực hiện mục tiêu chiến lược và môi trường kinh doanh thay đổi Câu 5 Câu 5: Trong ma trận chiến lược chính, góc I thể hiện doanh nghiệp có đặc điểm gì? A Tăng trưởng chậm, cạnh tranh yếu B Tăng trưởng nhanh, cạnh tranh yếu C Tăng trưởng chậm, cạnh tranh mạnh D Tăng trưởng nhanh, cạnh tranh mạnh Câu 6 Câu 6: Theo ma trận BCG, doanh nghiệp nên sử dụng doanh thu từ đơn vị nào để hỗ trợ các đơn vị khác? A Từ ô 'nghi vấn' để hỗ trợ ô 'báo động' B Từ ô 'sinh lời' để hỗ trợ ô 'nghi vấn' và 'khả quan' C Từ ô 'báo động' để hỗ trợ ô 'khả quan' D Từ ô 'khả quan' để hỗ trợ ô 'báo động' Câu 7 Câu 7: Chiến lược khác biệt hóa đặt trọng tâm vào điều gì? A Sản xuất với chi phí thấp nhất B Tăng thị phần nhanh nhất C Sản xuất sản phẩm có chất lượng và đặc điểm riêng biệt với giá cao hơn trung bình D Cạnh tranh về giá thành Câu 8 Câu 8: Tại sao hội nhập dọc giúp cải thiện việc lập kế hoạch? A Giúp giảm chi phí tồn kho B Đáp ứng tốt hơn với thay đổi nhu cầu đột ngột C Đưa sản phẩm ra thị trường nhanh hơn D Cả A, B và C đều đúng Câu 9 Câu 9: Yếu tố nào được xem là nhân tố quan trọng nhất trong các khả năng của doanh nghiệp? A Vốn tài chính B Công nghệ C Kiến thức nằm trong nguồn nhân lực D Cơ sở vật chất Câu 10 Câu 10: Tại sao giai đoạn thực thi chiến lược thường được xem là khó khăn nhất? A Vì nó đòi hỏi nhiều nguồn lực tài chính B Vì nó ảnh hưởng sâu rộng toàn doanh nghiệp và tác động tới mọi phòng ban C Vì nó đòi hỏi công nghệ cao D Vì nó mất nhiều thời gian thực hiện Câu 11 Câu 11: Các rào cản ngăn chặn việc rút lui khỏi ngành bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ có giá trị tài sản thu hồi thấp B Chỉ có ràng buộc với nhà nước C Chỉ có nghĩa vụ đạo lý và pháp lý D Giá trị tài sản thu hồi thấp, ràng buộc với nhà nước, nghĩa vụ đạo lý và pháp lý, trở lực tình cảm Câu 12 Câu 12: Tại sao cần tập trung vào những điểm thiết yếu khi kiểm tra, đánh giá chiến lược? A Để tiết kiệm thời gian và nguồn lực B Để đơn giản hóa quy trình đánh giá C Để tập trung vào những vấn đề quan trọng, có tác động mạnh đến chiến lược D Để giảm chi phí kiểm tra, đánh giá Câu 13 Câu 13: Việc lựa chọn mục tiêu chiến lược phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào các nhân tố bên trong B Chỉ phụ thuộc vào các nhân tố bên ngoài C Phụ thuộc vào cả nhân tố bên trong và bên ngoài D Không phụ thuộc vào bất kỳ nhân tố nào Câu 14 Câu 14: Chiến lược quốc tế phù hợp khi nào? A Khi áp lực nội địa hóa cao và áp lực giảm chi phí cao B Khi áp lực nội địa hóa thấp và áp lực giảm chi phí thấp C Khi áp lực nội địa hóa cao và áp lực giảm chi phí thấp D Khi áp lực nội địa hóa thấp và áp lực giảm chi phí cao Câu 15 Câu 15: Chiến lược kinh doanh theo cách tiếp cận mới là gì? A Chỉ là những kế hoạch được định sẵn B Chỉ là phản ứng với môi trường C Là sự kết hợp giữa chiến lược dự định và chiến lược tức thời D Là tổng hợp các mục tiêu ngắn hạn Câu 16 Câu 16: Chiến lược quốc tế có đặc điểm gì? A Công ty mẹ không kiểm soát hoạt động sản xuất và marketing B Chuyển giao kỹ năng và sản phẩm nhiều chiều giữa các nước C Chuyển giao kỹ năng và sản phẩm một chiều từ trong nước ra nước ngoài D Phân tán hoàn toàn các chức năng R&D ra các nước Câu 17 Câu 17: Theo Michael Porter, tại sao viễn cảnh là cần thiết trong cạnh tranh? A Để tăng lợi nhuận B Để giảm chi phí sản xuất C Để tránh bị nuốt sống bởi tính quyết liệt của cạnh tranh D Để mở rộng thị trường Câu 18 Câu 18: Ai là người thực hiện việc phân tích người thừa hành? A Người quản lý trực tiếp B Ban giám đốc C Phòng nhân sự D Tất cả các phương án trên Câu 19 Câu 19: Tại sao cần thực hiện điều chỉnh chiến lược? A Vì môi trường kinh doanh luôn thay đổi B Vì chiến lược cũ không còn phù hợp C Vì muốn thay đổi nhân sự D Vì quy định của pháp luật Câu 20 Câu 20: Nhà cung cấp có thể gây áp lực cho doanh nghiệp trong trường hợp nào? A Khi số lượng nhà cung cấp nhiều B Khi dễ dàng thay thế các yếu tố đầu vào C Khi người mua phải gánh chịu chi phí cao do thay đổi nhà cung cấp D Khi ngành kinh doanh của doanh nghiệp rất quan trọng với nhà cung cấp Câu 21 Câu 21: Bốn nhân tố tạo nên lợi thế cạnh tranh là gì? A Hiệu quả, năng suất, chất lượng, đổi mới B Hiệu quả, chất lượng, cải tiến, đáp ứng khách hàng C Chất lượng, giá cả, dịch vụ, đổi mới D Hiệu quả, chất lượng, giá cả, đáp ứng thị trường Câu 22 Câu 22: Phát triển danh mục sản phẩm bao gồm những cách nào? A Chỉ kéo dãn cơ cấu mặt hàng B Chỉ lấp kín và hiện đại hóa cơ cấu mặt hàng C Chỉ kéo lên phía trên và xuống phía dưới D Kéo dãn, lấp kín và hiện đại hóa cơ cấu mặt hàng Câu 23 Câu 23: Để phân tích hoạt động tài chính kế toán, cần thu thập thông tin về: A Chỉ về doanh thu và lợi nhuận B Chỉ về nguồn vốn và sử dụng vốn C Chỉ về chi phí sản xuất D Chiến lược tài chính, nguồn vốn, hiệu quả sử dụng vốn và các chỉ số tài chính Câu 24 Câu 24: Các đòn bẩy quan trọng để thu hút và duy trì lực lượng lao động giỏi KHÔNG bao gồm: A Trả lương theo vị trí và kết quả lao động B Khen thưởng kịp thời và xứng đáng C Phân biệt đối xử theo vùng miền D Đề bạt dựa vào khả năng hoàn thành công việc Câu 25 Câu 25: Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp là gì? A Chiến lược tạo sự khác biệt về sản phẩm B Chiến lược tập trung vào một phân khúc thị trường nhỏ C Chiến lược sản xuất với chi phí thấp để định giá thấp hơn đối thủ nhằm thu hút khách hàng nhạy cảm với giá D Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm Câu 26 Câu 26: Những hoạt động Marketing cơ bản trong doanh nghiệp bao gồm: A Chỉ nghiên cứu thị trường và khách hàng B Chỉ thiết kế và thực hiện chiến lược marketing mix C Nghiên cứu môi trường marketing và thực hiện marketing mix D Chỉ thực hiện các hoạt động bán hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 26