Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 49 Số câu25Quiz ID6345 Câu 1 Câu 1: Hai loại miễn dịch trong cơ thể là gì? A Miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào B Miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thu được C Miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động D Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo Câu 2 Câu 2: Thoi phân bào được cấu tạo từ các vi ống có kích thước như thế nào? A 100 - 130 A° B 120 - 200 A° C 140 - 230 A° D 240 - 330 A° Câu 3 Câu 3: Thể trong suốt chiếm bao nhiêu phần trăm nước? A 75% B 80% C 85% D 90% Câu 4 Câu 4: Protein có khả năng hòa tan tốt khi nào? A Khi các nhóm kỵ nước hướng ra ngoài B Khi các nhóm ưa nước hướng vào trong C Khi các nhóm ưa nước hướng ra ngoài và nhóm kỵ nước hướng vào trong D Khi pH môi trường thấp Câu 5 Câu 5: Ribosome của eukaryote có tốc độ lắng là bao nhiêu S? A 60S B 70S C 80S D 90S Câu 6 Câu 6: Yếu tố giải phóng loại II (RF3) có đặc điểm nào sau đây? A Có ái lực với GTP cao hơn GDP B Có ái lực với GDP cao hơn GTP C Không gắn được với GDP và GTP D Chỉ gắn được với GTP Câu 7 Câu 7: Một giờ hoạt động của nhân trong phát triển phôi cá chạch đảm bảo cho bao nhiêu giờ phát triển tiếp theo? A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Câu 8 Câu 8: Tần số đột biến ngẫu nhiên thường nằm trong khoảng nào? A 10^-2 - 10^-3 B 10^-4 - 10^-5 C 10^-6 - 10^-8 D 10^-9 - 10^-10 Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào KHÔNG phải là tính chất của enzyme? A Có tính đặc hiệu cao B Hoạt động tốt ở nhiệt độ cao C Là protein xúc tác phản ứng sinh học D Có hiệu quả xúc tác cao Câu 10 Câu 10: Các tế bào gốc trong biểu bì thường nằm ở vị trí nào? A Ở lớp trên cùng của biểu bì B Ở lớp giữa của biểu bì C Ở lớp đáy, sát với màng đáy D Phân bố rải rác trong các lớp biểu bì Câu 11 Câu 11: Bệnh Tay-Sachs xảy ra do thiếu enzyme nào? A B-N-hexoaminase B B B-N-hexoaminase C C B-N-hexoaminase A D B-N-hexoaminase D Câu 12 Câu 12: Đâu là đặc điểm của giai đoạn già lão? A Đồng hóa lớn hơn dị hóa B Hoạt động sinh dục tích cực C Khả năng thích nghi cao D Dị hóa lớn hơn đồng hóa Câu 13 Câu 13: Tỷ lệ nước trong cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào giai đoạn phát triển B Chỉ phụ thuộc vào trao đổi chất C Phụ thuộc vào giai đoạn phát triển và trao đổi chất D Không phụ thuộc vào các yếu tố trên Câu 14 Câu 14: Protein nào sau đây KHÔNG phải là bơm ion? A K+Na+ ATPaza B Ca2+ ATPaza C H+ ATPaza D Glucose permease Câu 15 Câu 15: Khung xương của nhân tế bào chứa protein nào sau đây? A Actin B Myosin C Tubulin D Keratin Câu 16 Câu 16: Trong không khí, khí CO2 chiếm bao nhiêu phần trăm? A 0.02% B 0.03% C 0.04% D 0.05% Câu 17 Câu 17: Dựa vào cách thụ tinh, động vật được chia thành mấy nhóm? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 18 Câu 18: Ở nguyên sinh vật, trung thể có vai trò gì? A Tham gia vào quá trình phân bào B Làm thể gốc của các loài có lông hay roi để bơi lội C Tổng hợp protein D Tạo năng lượng cho tế bào Câu 19 Câu 19: pH tối ưu của đa số enzyme là bao nhiêu? A pH = 2 B pH = 5 C pH = 7 D pH = 8.5 Câu 20 Câu 20: Kích thước trung bình của tế bào là bao nhiêu? A 0.1-1 μm B 1-3 μm C 3-30 μm D 30-100 μm Câu 21 Câu 21: Đâu là đặc điểm của giai đoạn trưởng thành? A Tốc độ sinh trưởng mạnh mẽ B Phát triển chưa cân đối C Đồng hóa và dị hóa cân bằng D Dị hóa lớn hơn đồng hóa Câu 22 Câu 22: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của tế bào nhân sơ? A Có vách tế bào peptidoglycan B Thiếu màng nhân C Có nhiều nhiễm sắc thể D Thiếu các bào quan chính thức Câu 23 Câu 23: Đặc trưng của giai đoạn Diplonem là gì? A Sự tiếp hợp của các NST tương đồng B Sự xuất hiện các lực đẩy giữa các thành viên tiếp hợp C Sự co ngắn của các NST D Sự hình thành thể lưỡng trị Câu 24 Câu 24: Đâu là đặc điểm của lưới nội sinh chất nhẵn? A Có cấu trúc dạng túi dẹt xếp song song B Chứa nhiều ribosom bám trên bề mặt C Là hệ thống ống lớn nhỏ chia nhánh thông với nhau D Chuyên tổng hợp protein tiết Câu 25 Câu 25: Dựa vào đặc điểm sinh trưởng, sinh vật được chia thành những nhóm nào? A Nhóm sinh trưởng nhanh và chậm B Nhóm sinh trưởng có giới hạn và không giới hạn C Nhóm sinh trưởng liên tục và không liên tục D Nhóm sinh trưởng sớm và muộn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 48 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 50