Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 54 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 54 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 54 Số câu27Quiz ID6350 Câu 1 Câu 1: Chỉ số nhân tế bào chất (NP) được tính như thế nào? A Tỷ lệ giữa thể tích tế bào và thể tích nhân B Tỷ lệ giữa thể tích nhân và thể tích tế bào C Tổng thể tích nhân và thể tích tế bào D Hiệu thể tích nhân và thể tích tế bào Câu 2 Câu 2: Dựa vào khả năng hoạt động của ấu trùng, người ta phân biệt mấy dạng? A 3 dạng B 4 dạng C 2 dạng D 5 dạng Câu 3 Câu 3: Đâu là đặc điểm của tế bào động vật so với tế bào thực vật? A Có lục lạp và không bào lớn B Tự dưỡng và kích thước lớn C Dị dưỡng và thường di chuyển D Có màng xenlulo và dự trữ tinh bột Câu 4 Câu 4: Cơ chế di truyền của ADN ti thể ở người có đặc điểm gì? A Di truyền theo dòng bố B Di truyền theo dòng mẹ C Di truyền theo cả bố và mẹ D Không có sự di truyền Câu 5 Câu 5: Bào quan nào trực tiếp tổng hợp màng mới cho tế bào? A Lưới nội sinh chất không hạt B Lưới nội sinh chất có hạt C Bộ máy Golgi D Ribosom Câu 6 Câu 6: Vai trò của bộ xương tế bào là gì? A Chỉ giữ hình dáng cho tế bào B Chỉ liên quan đến sự vận động của tế bào C Chỉ làm chỗ bám cho các cấu trúc khác D Giữ hình dáng, liên quan đến vận động và làm chỗ bám cho các cấu trúc khác Câu 7 Câu 7: Thực bào diễn ra như thế nào? A Thông qua nang mặc áo có protein clathrin B Bằng cách hòa màng với màng tế bào C Nhờ thụ thể đặc hiệu trên màng D Bằng giả túc để nuốt các hạt lớn Câu 8 Câu 8: Ai là người đầu tiên phát hiện ra nhân tế bào? A Robert Hooke B Louis Pasteur C Braw D Anton van Leeuwenhoek Câu 9 Câu 9: Đột biến thay thế cặp base bao gồm: A Đồng hoán và đảo hoán B Thêm và bớt cặp base C Đồng nghĩa và nhầm nghĩa D Vô nghĩa và dịch khung Câu 10 Câu 10: rRNA chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số RNA tế bào? A 5% B 15% C 50% D 80% Câu 11 Câu 11: Carbohydrate có đặc điểm cấu tạo nào sau đây? A Chứa C, H, O với tỷ lệ H:O là 2:1 B Chứa C, H, O với tỷ lệ H:O là 1:2 C Chứa C, H, O, N với tỷ lệ H:O là 2:1 D Chứa C, H, O, P với tỷ lệ H:O là 1:2 Câu 12 Câu 12: Khi nào sự quyết định xảy ra sớm nhất trong quá trình phát triển phôi? A Khi hình thành các cơ quan B Theo hai hướng: động vật cho ngoại bì và thực vật cho nội bì C Khi hình thành hệ thần kinh D Khi hoàn thành quá trình phân cắt Câu 13 Câu 13: Ở động vật có vú, yếu tố nào quyết định sự biệt hoá của các phôi bào thành nút phôi và lớp dưỡng bào? A Sự phân bố chất dinh dưỡng B Vị trí của phôi bào trong quan hệ với tế bào xung quanh C Thời gian phân chia D Kích thước của phôi bào Câu 14 Câu 14: Ở Eukaryota, phân đơn vị lớn của ribosom có mấy loại rARN? A 1 loại rARN B 2 loại rARN C 3 loại rARN D 4 loại rARN Câu 15 Câu 15: Cofactor enzyme có thể là những chất nào? A Chỉ là ion kim loại B Chỉ là coenzyme C Ion kim loại hoặc coenzyme D Chỉ là protein Câu 16 Câu 16: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của giai đoạn phôi thai? A Tốc độ sinh trưởng mạnh mẽ B Biệt hóa tế bào thành các mô, cơ quan C Hoạt động sinh dục tích cực và hiệu quả D Nhạy cảm với tác nhân ngoại cảnh Câu 17 Câu 17: Các yếu tố giải phóng loại I ở prokaryote có đặc điểm gì? A Chỉ có một yếu tố giải phóng nhận diện tất cả các codon kết thúc B Có hai yếu tố RF1 và RF2, trong đó RF1 nhận diện UAG, RF2 nhận diện UGA, và cả hai nhận diện UAA C Có ba yếu tố giải phóng, mỗi yếu tố nhận diện một codon kết thúc D Chỉ có một yếu tố giải phóng nhận diện UAA Câu 18 Câu 18: Bộ Golgi có chức năng chính là gì? A Tổng hợp protein và lipid B Phân hủy các chất trong tế bào C Tiếp nhận, thuần thục hóa và phân phát các chất tiết D Tạo năng lượng cho tế bào Câu 19 Câu 19: Chu trình tế bào bao gồm các giai đoạn nào? A G₁, G₂, S, M₁ B M, G₁, S, G₂ C S, G₁, M, G₃ D G₁, M, G₂, G₃ Câu 20 Câu 20: Allolactose có vai trò gì trong hoạt động của operon lac? A Là chất ức chế phiên mã B Là chất cảm ứng, gắn với protein ức chế làm mất khả năng gắn operator C Là chất vận chuyển lactose qua màng D Là sản phẩm cuối cùng của quá trình Câu 21 Câu 21: ADN ti thể có đặc điểm gì khác biệt so với ADN vi khuẩn? A Chỉ có một vòng đơn B Không có gen mã hóa C Cả hai vòng đơn đều có gen mã hóa độc lập D Không có dạng hình vòng Câu 22 Câu 22: Đâu là đặc điểm của trứng khảm? A Có khả năng điều chỉnh cao B Các phôi bào tách riêng có thể phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh C Các khu vực tế bào chất có số phận không thay đổi được D Có thể ghép nhiều phôi thành một cơ thể bình thường Câu 23 Câu 23: Ngoại tiết bào có mấy kiểu và đặc điểm của chúng là gì? A Một kiểu - chỉ chế tiết liên tục B Hai kiểu - chế tiết liên tục và chế tiết có điều khiển bởi Ca²⁺ C Ba kiểu - chế tiết liên tục, có điều khiển và không điều khiển D Bốn kiểu - tương ứng với bốn dạng âm thực bào Câu 24 Câu 24: Nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người? A Carbon (C) B Hydrogen (H) C Oxygen (O) D Nitrogen (N) Câu 25 Câu 25: Trong kỳ giữa của nguyên phân, điều gì xảy ra? A NST xuất hiện dạng sợi mảnh và co ngắn lại B NST con di chuyển về 2 cực tế bào C NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo và thoi vô sắc hình thành hoàn chỉnh D Màng nhân và hạch nhân được tái tạo Câu 26 Câu 26: Protein nào sau đây có vai trò bảo vệ? A Insulin và glucagon B Thrombin và fibrinogen C Actin và myosin D Ferritin và transferrin Câu 27 Câu 27: Đột biến đảo hoán là gì? A Thay thế một pyrimidine bằng một pyrimidine B Thay thế một purine bằng một purine C Thay thế một pyrimidine bằng một purine hoặc ngược lại D Không thay thế base nào Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 53 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 55