Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 15 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 15 Số câu26Quiz ID6362 Câu 1 Câu 1: Hành vi phân biệt đối xử trong thương mại có thể được thể hiện qua những yếu tố nào? A Điều kiện mua bán và giá cả B Thời hạn thanh toán và số lượng C Giá cả và số lượng D Điều kiện mua bán, giá cả, thời hạn thanh toán và số lượng Câu 2 Câu 2: Luật Cạnh tranh có thể được sử dụng để phục vụ mục đích nào? A Chỉ để bảo vệ hiệu quả kinh tế B Chỉ để bảo vệ người tiêu dùng C Chỉ để bảo vệ doanh nghiệp nhỏ D Có thể phục vụ các chính sách xã hội, việc làm, công nghiệp, môi trường Câu 3 Câu 3: Trường hợp nào sau đây KHÔNG bị coi là bán phá giá theo Pháp lệnh Giá? A Bán hàng dưới giá thành để cạnh tranh B Hạ giá bán hàng tồn kho do chất lượng giảm C Bán hàng với giá thấp hơn đối thủ D Bán hàng dưới giá vốn để chiếm thị phần Câu 4 Câu 4: Việc áp đặt giá mua hàng hoá, dịch vụ thấp hơn giá thành được coi là bất hợp lý khi thỏa mãn điều kiện nào? A Chỉ cần chất lượng hàng hoá không kém hơn B Chỉ cần không có biến động bất thường về giá C Cả chất lượng không kém hơn và không có biến động bất thường về giá D Không cần điều kiện nào Câu 5 Câu 5: Cạnh tranh hoàn hảo có tồn tại trong thực tế không? A Có tồn tại trong mọi thị trường B Chỉ tồn tại trong một số thị trường C Không tồn tại trên thực tế, chỉ mang tính lý thuyết D Tùy thuộc vào từng quốc gia Câu 6 Câu 6: Trong trường hợp nào phiên điều trần được tổ chức kín? A Khi có yêu cầu của bên bị điều tra B Khi có liên quan đến bí mật quốc gia, bí mật kinh doanh C Khi có yêu cầu của Hội đồng xử lý D Khi có sự đồng ý của các bên tham gia Câu 7 Câu 7: Theo Luật Doanh nghiệp, việc sáp nhập và hợp nhất chỉ được thực hiện giữa: A Các doanh nghiệp khác loại với nhau B Các doanh nghiệp cùng loại với nhau C Các doanh nghiệp tư nhân với nhau D Các doanh nghiệp có cùng quy mô Câu 8 Câu 8: Thời hạn tăng giá trong SSNIP test là bao lâu? A 3 tháng liên tiếp B 6 tháng liên tiếp C 9 tháng liên tiếp D 12 tháng liên tiếp Câu 9 Câu 9: Việc xác định sự tương tự về đặc tính của sản phẩm đòi hỏi phải phân tích những yếu tố nào? A Chỉ cần phân tích yếu tố lý học B Chỉ cần phân tích yếu tố hóa học C Chỉ cần phân tích tác dụng phụ D Các yếu tố trong cấu tạo vật chất như yếu tố lý hóa và tác dụng phụ đối với người sử dụng Câu 10 Câu 10: Thỏa thuận ấn định giá trực tiếp bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm việc áp dụng thống nhất mức giá B Chỉ bao gồm việc tăng giá hoặc giảm giá ở mức cụ thể C Chỉ bao gồm việc áp dụng công thức tính giá chung D Bao gồm việc áp dụng thống nhất mức giá, tăng giảm giá ở mức cụ thể, áp dụng công thức tính giá chung Câu 11 Câu 11: Về hình thức của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, điều nào sau đây là đúng? A Chỉ được thực hiện bằng văn bản B Chỉ được thực hiện bằng lời nói C Phải được công khai D Có thể công khai hoặc không công khai, bằng văn bản hoặc lời nói Câu 12 Câu 12: Khía cạnh nào của tính thay thế tạo áp lực nhanh và hiệu quả nhất đối với các nhà cung cấp? A Thay thế về cung B Thay thế về cầu C Thay thế về giá D Thay thế về chất lượng Câu 13 Câu 13: Hậu quả của thỏa thuận phân chia thị trường là gì? A Tăng cường cạnh tranh giữa các doanh nghiệp B Mở rộng quyền lựa chọn của khách hàng C Tạo quyền lực thị trường cho từng thành viên, loại bỏ sức ép cạnh tranh D Không ảnh hưởng đến thị trường Câu 14 Câu 14: Đối tượng của hành vi chỉ dẫn gây nhầm lẫn là gì? A Các chỉ dẫn thương mại của sản phẩm B Các thông tin về giá cả sản phẩm C Các thông tin về chất lượng sản phẩm D Các thông tin về nguồn gốc sản phẩm Câu 15 Câu 15: Hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền có mục đích gì? A Tăng cường cạnh tranh trên thị trường B Mở rộng thị phần một cách công bằng C Loại bỏ doanh nghiệp khác và thu lợi nhuận độc quyền D Tạo điều kiện cho doanh nghiệp mới gia nhập thị trường Câu 16 Câu 16: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp có thể là: A Chỉ doanh nghiệp sản xuất trực tiếp B Chỉ doanh nghiệp phân phối C Doanh nghiệp sản xuất trực tiếp hoặc doanh nghiệp phân phối D Chỉ doanh nghiệp bán lẻ Câu 17 Câu 17: Luật nào đầu tiên quy định một cách toàn diện về vấn đề cạnh tranh và tập trung kinh tế tại Việt Nam? A Luật Doanh nghiệp năm 1999 B Luật Công ty năm 1990 C Luật Cạnh tranh năm 2004 D Luật Doanh nghiệp Nhà nước năm 2003 Câu 18 Câu 18: Các cuộc kiểm tra định lượng để phân định thị trường bao gồm những nội dung nào? A Chỉ ước tính độ co giãn B Chỉ kiểm tra dựa trên sự đồng nhất của dịch chuyển giá C Chỉ tính toán nguyên nhân và phân tích hội tụ giá D Ước tính độ co giãn, kiểm tra dịch chuyển giá, tính toán nguyên nhân và phân tích hội tụ giá Câu 19 Câu 19: Mặt trái của tự do hóa thương mại là gì? A Sự xuất hiện của hành vi cạnh tranh tự phát có thiên hướng thái quá B Sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ C Sự gia tăng chất lượng hàng hóa D Sự đa dạng của sản phẩm Câu 20 Câu 20: Tổng thị phần tối thiểu để xác định vị trí thống lĩnh của nhóm 4 doanh nghiệp là bao nhiêu? A 50% B 65% C 70% D 75% Câu 21 Câu 21: Việc tập trung kinh tế có thị phần kết hợp trên 50% có thể được miễn trừ khi nào? A Khi doanh nghiệp có vốn đầu tư lớn B Khi doanh nghiệp có nhiều lao động C Khi việc tập trung góp phần mở rộng xuất khẩu hoặc phát triển kinh tế - xã hội D Khi doanh nghiệp có thương hiệu mạnh Câu 22 Câu 22: Theo Pháp lệnh Giá, bán phá giá là gì? A Bán hàng hoá với giá thấp hơn giá thành sản xuất B Bán hàng hoá với giá cao hơn giá thị trường C Bán hàng hoá với giá quá thấp so với giá thông thường để chiếm lĩnh thị trường và hạn chế cạnh tranh D Bán hàng hoá với giá bằng giá thành sản xuất Câu 23 Câu 23: Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây không thuộc nhóm hành vi lạm dụng mang tính bóc lột? A Áp đặt giá mua giá bán hàng hoá bất hợp lý B Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hoá C Phân biệt đối xử trong các giao dịch như nhau D Tăng cường đầu tư công nghệ mới Câu 24 Câu 24: Sức mạnh thị trường của một doanh nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào quy mô doanh nghiệp B Chỉ phụ thuộc vào thị phần C Sự sẵn có của sản phẩm thay thế và rào cản gia nhập thị trường D Chỉ phụ thuộc vào vốn điều lệ Câu 25 Câu 25: Các yếu tố cần thiết của một thiết chế thực thi Luật Cạnh tranh là: A Được trao đầy đủ quyền hạn và hoạt động độc lập B Hoạt động độc lập và đảm bảo tính minh bạch C Đảm bảo tính tin cậy cao và tính minh bạch D Được trao đầy đủ quyền hạn, đảm bảo tính tin cậy cao, hoạt động độc lập và đảm bảo tính minh bạch Câu 26 Câu 26: Để xác định một thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, cần chứng minh điều gì? A Chỉ cần có sự thống nhất về mục đích B Chỉ cần có sự thống nhất ý chí và cùng thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh C Phải có văn bản thỏa thuận D Phải có sự chứng kiến của cơ quan nhà nước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 14 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 16