Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 29 Số câu26Quiz ID6376 Câu 1 Câu 1: Theo Nghị định số 116/2005/NĐ-CP, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là rào cản gia nhập thị trường? A Sáng chế và giải pháp hữu ích B Quyết định hành chính của cơ quan quản lý nhà nước C Thuế nhập khẩu và hạn ngạch nhập khẩu D Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động trên thị trường Câu 2 Câu 2: Dưới góc độ kinh tế, hành vi chỉ dẫn gây nhầm lẫn mang bản chất gì? A Bản chất cạnh tranh B Bản chất bóc lột C Bản chất lừa đảo D Bản chất gian lận Câu 3 Câu 3: Vai trò của Nhà nước trong môi trường cạnh tranh là gì? A Hoàn toàn không can thiệp vào thị trường B Can thiệp toàn diện vào mọi hoạt động kinh tế C Hạn chế khuyết tật của thị trường và tạo môi trường cho ưu thế của thị trường phát huy D Chỉ tập trung vào việc thu thuế Câu 4 Câu 4: Định nghĩa rào cản gia nhập thị trường của Stigler tập trung vào yếu tố nào? A Tác động của rào cản đến thị trường B Sự khác biệt về chi phí giữa doanh nghiệp cũ và mới C Lợi thế của người đi tiên phong D Khía cạnh phúc lợi kinh tế Câu 5 Câu 5: Hiện tượng cướp đoạt vốn liên doanh thường diễn ra như thế nào? A Bên nước ngoài rút vốn đột ngột khỏi liên doanh B Bên nước ngoài báo lỗ liên tục cho đến khi bên nội địa không chịu nổi và phải bán lại phần vốn góp C Bên nội địa chiếm đoạt vốn của bên nước ngoài D Hai bên thống nhất chấm dứt liên doanh Câu 6 Câu 6: Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm những khoản nào? A Chỉ bao gồm tiền lương cơ bản B Chỉ bao gồm tiền lương và phụ cấp C Tiền lương, phụ cấp và chi phí quản lý D Tiền lương, phụ cấp, ăn ca, bảo hiểm xã hội, y tế và kinh phí công đoàn Câu 7 Câu 7: Việc yêu cầu, kêu gọi, dụ dỗ khách hàng không giao dịch với doanh nghiệp khác có thể thực hiện thông qua hình thức nào? A Chỉ thông qua cam kết của nhà phân phối B Chỉ thông qua cam kết của đại lý C Chỉ thông qua chiến lược đầu tư, chiết khấu có điều kiện D Có thể thông qua cả cam kết của nhà phân phối, đại lý và chiến lược đầu tư, chiết khấu Câu 8 Câu 8: Luật Thương mại lành mạnh của Đài Loan được ban hành vào thời gian nào? A 4/2/1990 B 4/2/1991 C 27/1/1992 D 4/2/1992 Câu 9 Câu 9: Theo Luật Cạnh tranh, sáp nhập doanh nghiệp là gì? A Việc chuyển một phần tài sản sang doanh nghiệp khác B Việc chuyển toàn bộ tài sản sang doanh nghiệp khác C Việc chuyển toàn bộ hoặc một phần tài sản sang doanh nghiệp khác và chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp bị sáp nhập D Việc hình thành doanh nghiệp mới từ các doanh nghiệp cũ Câu 10 Câu 10: Vị trí cạnh tranh có lợi theo Nghị định 116/2005/NĐ-CP được xem xét dưới mấy tình huống? A 1 tình huống B 2 tình huống C 3 tình huống D 4 tình huống Câu 11 Câu 11: Điểm khác biệt giữa hợp đồng mua bán kèm và khuyến mại tặng kèm là gì? A Khách hàng phải trả tiền cho sản phẩm kèm theo B Khách hàng được tự do lựa chọn có nhận sản phẩm kèm theo hay không C Số lượng sản phẩm kèm theo D Thời gian áp dụng Câu 12 Câu 12: Hành vi bán phá giá có thể mang lại lợi ích gì cho người tiêu dùng? A Được mua hàng với giá cao hơn giá thông thường B Được mua hàng với giá rẻ bất thường C Không có lợi ích nào D Được mua hàng với giá thị trường Câu 13 Câu 13: Cạnh tranh trong thị trường có thể diễn ra dưới những hình thức nào? A Cạnh tranh mua và cạnh tranh bán B Cạnh tranh trực tiếp và gián tiếp C Cạnh tranh trong nước và quốc tế D Cạnh tranh lành mạnh và không lành mạnh Câu 14 Câu 14: Theo Luật Cạnh tranh, mua lại doanh nghiệp là gì? A Việc mua toàn bộ tài sản của doanh nghiệp khác B Việc mua một phần tài sản của doanh nghiệp khác C Việc mua toàn bộ hoặc một phần tài sản đủ để kiểm soát doanh nghiệp khác D Việc mua cổ phần của doanh nghiệp khác Câu 15 Câu 15: Pháp luật về tập trung kinh tế hiện nay được chia thành mấy nhóm? A 1 nhóm B 2 nhóm C 3 nhóm D 4 nhóm Câu 16 Câu 16: Hành vi hạn chế sản xuất, phân phối sản phẩm gây thiệt hại cho khách hàng thường được thực hiện bằng bao nhiêu cách? A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách Câu 17 Câu 17: Hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh (Cartel) là gì? A Là sự thông nhất hành động giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng B Là sự thông nhất hành động của nhiều doanh nghiệp nhằm giảm bớt hoặc loại bỏ sức ép cạnh tranh C Là hành vi đơn phương của một doanh nghiệp D Là thỏa thuận giữa doanh nghiệp và cơ quan quản lý nhà nước Câu 18 Câu 18: Việc xác định sức mạnh thị trường của một doanh nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ dựa vào thị phần B Chỉ dựa vào rào cản gia nhập thị trường C Chỉ dựa vào doanh thu D Cần phân tích chi tiết các đặc điểm kinh tế của thị trường Câu 19 Câu 19: Thời hạn giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh là bao lâu? A 15 ngày và có thể gia hạn thêm 15 ngày B 30 ngày và có thể gia hạn thêm 30 ngày C 45 ngày và có thể gia hạn thêm 45 ngày D 60 ngày và không được gia hạn Câu 20 Câu 20: Sự khác biệt giữa mức giá ngăn cản và mức giá loại bỏ doanh nghiệp khác là gì? A Mức độ gây thiệt hại cho đối tượng bị tác động B Phương thức áp dụng giá C Thời gian áp dụng giá D Đối tượng áp dụng giá Câu 21 Câu 21: Theo Adam Smith, khi chạy theo lợi ích cá nhân, mỗi người sẽ? A Làm tổn hại đến lợi ích xã hội B Vô tình đáp ứng lợi ích của xã hội C Không liên quan đến lợi ích xã hội D Chỉ quan tâm đến lợi nhuận Câu 22 Câu 22: Theo Sách trắng về hiện đại hóa năm 1999, trọng tâm mới của Ủy ban là gì? A Xây dựng các quy tắc hạn chế can thiệp trực tiếp B Duy trì cấu trúc thị trường cạnh tranh và ngăn chặn cartel xuyên quốc gia C Thúc đẩy hội nhập thị trường D Bảo vệ doanh nghiệp nhỏ và vừa Câu 23 Câu 23: Bí mật kinh doanh cần đáp ứng những điều kiện nào? A Là thông tin được công bố rộng rãi B Là thông tin không phải hiểu biết thông thường, có khả năng áp dụng trong kinh doanh và được bảo mật C Là thông tin được đăng ký bản quyền D Là thông tin được cơ quan nhà nước công nhận Câu 24 Câu 24: Hành vi lạm dụng mang tính độc quyền hướng đến đối tượng nào? A Khách hàng B Nhà cung cấp C Đối thủ cạnh tranh D Nhà phân phối Câu 25 Câu 25: Chiến lược liên doanh và hợp tác phát triển giữa các doanh nghiệp nhằm mục đích gì? A Hợp lý hóa cơ cấu tổ chức và thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật B Thống lĩnh thị trường C Loại bỏ đối thủ cạnh tranh D Tăng giá bán sản phẩm Câu 26 Câu 26: Hành vi quảng cáo nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh? A Quảng cáo về chất lượng sản phẩm B Quảng cáo về giá cả sản phẩm C So sánh trực tiếp hàng hóa của mình với hàng hóa cùng loại của doanh nghiệp khác D Quảng cáo về ưu điểm sản phẩm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 30