Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 34 Số câu25Quiz ID6381 Câu 1 Câu 1: Tập trung kinh tế có tác động như thế nào đến cạnh tranh giữa các doanh nghiệp tham gia? A Tăng cường cạnh tranh B Không ảnh hưởng đến cạnh tranh C Các doanh nghiệp không còn cạnh tranh với nhau D Tạo ra cạnh tranh không lành mạnh Câu 2 Câu 2: Theo Luật Cạnh tranh năm 2004, hành vi quảng cáo so sánh được quy định như thế nào? A Chỉ cấm quảng cáo so sánh nhất B Chỉ cấm quảng cáo so sánh hơn C Cấm mọi hình thức quảng cáo so sánh D Cho phép quảng cáo so sánh bằng Câu 3 Câu 3: Phá giá mở rộng thị trường thuộc đối tượng điều chỉnh của lĩnh vực pháp luật nào? A Pháp luật chống hạn chế cạnh tranh B Pháp luật chống cạnh tranh không lành mạnh C Pháp luật dân sự D Pháp luật hành chính Câu 4 Câu 4: Hỗ trợ tham gia đấu thầu là gì? A Các bên thỏa thuận không tham gia đấu thầu B Các bên thỏa thuận đưa ra mức giá không cạnh tranh hoặc điều kiện không chấp nhận được để định trước người thắng thầu C Các bên thỏa thuận chia đều số lần thắng thầu D Các bên thỏa thuận phân chia thị trường địa lý Câu 5 Câu 5: Số lượng ủy viên chuyên trách trong Ủy ban Thương mại lành mạnh Đài Loan là bao nhiêu người? A 7 người B 8 người C 9 người D 10 người Câu 6 Câu 6: Tập trung kinh tế hỗn hợp (conglomerate) có đặc điểm gì? A Diễn ra giữa các doanh nghiệp cùng ngành nghề B Diễn ra giữa các doanh nghiệp có quan hệ mua - bán C Diễn ra giữa các doanh nghiệp không cùng ngành nghề D Diễn ra giữa các doanh nghiệp cùng quy mô Câu 7 Câu 7: Thỏa thuận phân chia thị trường theo nội dung được chia thành mấy loại? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 8 Câu 8: So với hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, mức thị phần bị cấm của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh có đặc điểm gì? A Cao hơn và không giới hạn số lượng doanh nghiệp B Thấp hơn và không giới hạn số lượng doanh nghiệp C Cao hơn và giới hạn số lượng doanh nghiệp D Bằng nhau và giới hạn số lượng doanh nghiệp Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào của chính sách cạnh tranh tại Nhật Bản? A Ủng hộ cạnh tranh tự do hoàn toàn B Chống lại mọi hình thức thỏa thuận giữa doanh nghiệp C Chấp nhận hạn chế cạnh tranh vì mục đích ổn định D Không có sự can thiệp của chính phủ Câu 10 Câu 10: Yêu cầu nào phải đáp ứng khi thực hiện các trường hợp hạ giá được phép theo pháp luật Việt Nam? A Phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước B Phải thông báo cho đối thủ cạnh tranh C Phải niêm yết công khai về mức giá cũ, giá mới và thời gian hạ giá D Phải đăng ký với hiệp hội ngành nghề Câu 11 Câu 11: Văn phòng Cạnh tranh kinh tế Hungary có những chức năng, nhiệm vụ nào? A Giám sát cạnh tranh kinh tế và bảo vệ người tiêu dùng B Giám sát việc ban hành văn bản hành chính và cạnh tranh kinh tế C Bảo vệ người tiêu dùng và giám sát văn bản hành chính D Giám sát cạnh tranh kinh tế, giám sát việc ban hành văn bản hành chính và bảo vệ người tiêu dùng Câu 12 Câu 12: Theo thống kê của UNCTAD đến năm 2007, bao nhiêu nước và vùng lãnh thổ có luật điều tiết hoạt động cạnh tranh? A 95 nước B 103 nước C 113 nước D 123 nước Câu 13 Câu 13: Định nghĩa rào cản gia nhập thị trường của ai được sử dụng phổ biến nhất trong các quyết định chống độc quyền ở Mỹ? A Stigler B Von Weizsacker C Gilbert D Bain Câu 14 Câu 14: Vai trò điều tiết của Nhà nước đối với cạnh tranh được xác lập dựa trên mấy quan điểm cơ bản? A 2 quan điểm B 3 quan điểm C 4 quan điểm D 5 quan điểm Câu 15 Câu 15: Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh được thông qua bằng cách nào? A Biểu quyết theo đa số tuyệt đối B Biểu quyết theo đa số, nếu số phiếu ngang nhau thì theo ý kiến Chủ tọa C Chỉ cần ý kiến của Chủ tọa phiên điều trần D Phải có sự nhất trí của tất cả thành viên Câu 16 Câu 16: Bí mật kinh doanh KHÔNG phải là đối tượng nào sau đây? A Thông tin về nguồn nguyên liệu B Thông tin về nguồn khách hàng tiềm năng C Kiểu dáng công nghiệp D Thông tin phát sinh trong kinh doanh Câu 17 Câu 17: Luật cạnh tranh của Đức có nguồn gốc từ đâu? A Từ áp lực của EU B Từ áp lực của Hoa Kỳ sau Thế chiến II C Từ sự phát triển tự nhiên của nền kinh tế D Từ ảnh hưởng của các nước châu Âu khác Câu 18 Câu 18: Rào cản cơ cấu bao gồm những yếu tố nào? A Chiến lược định giá và chiến lược thiết lập rào cản theo chiều dọc B Điều kiện vốn có của thị trường và quy định pháp luật C Thỏa thuận giữa các doanh nghiệp D Chiến lược marketing của doanh nghiệp Câu 19 Câu 19: Theo Adam Smith, vai trò của Nhà nước trong mối quan hệ với cạnh tranh được ví như gì? A Người bảo vệ B Con chó canh cửa C Người điều hành D Người quản lý Câu 20 Câu 20: Vai trò của người tham gia trong hệ thống bán hàng đa cấp là gì? A Là người tiêu dùng sản phẩm B Là đại lý bao tiêu sản phẩm C Là người giúp doanh nghiệp tiếp thị và tiêu thụ sản phẩm D Là nhà phân phối độc quyền Câu 21 Câu 21: Doanh nghiệp có thể dành ưu đãi cho khách hàng lớn trong trường hợp nào? A Khi khách hàng có mối quan hệ thân thiết với doanh nghiệp B Khi khách hàng là đối tác chiến lược C Khi ưu đãi được thông báo minh bạch và mọi khách hàng có cơ hội như nhau nếu thỏa mãn điều kiện D Khi khách hàng yêu cầu được ưu đãi Câu 22 Câu 22: Khi có sự khác nhau giữa Luật Cạnh tranh và các luật khác về hành vi hạn chế cạnh tranh thì áp dụng theo quy định nào? A Áp dụng theo Luật Cạnh tranh B Áp dụng theo luật chuyên ngành C Áp dụng cả hai luật D Tùy từng trường hợp cụ thể Câu 23 Câu 23: Trong quá trình thẩm định hồ sơ, cơ quan quản lý cạnh tranh có quyền nào sau đây? A Chỉ được yêu cầu doanh nghiệp bổ sung hồ sơ B Chỉ được lập văn bản thẩm định C Chỉ được yêu cầu cá nhân cung cấp thông tin D Tất cả các quyền trên Câu 24 Câu 24: Cạnh tranh mang tính độc quyền có đặc điểm gì? A Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất trên thị trường B Các doanh nghiệp có sản phẩm riêng và nỗ lực cá biệt hóa sản phẩm C Không có sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp D Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất Câu 25 Câu 25: Ai là đối tượng bị bóc lột trong hành vi ấn định giá bán lại? A Nhà phân phối B Người bán lẻ C Người tiêu dùng sản phẩm D Đối thủ cạnh tranh Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 35