Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 35 Số câu26Quiz ID6382 Câu 1 Câu 1: Doanh nghiệp nhỏ và vừa chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số doanh nghiệp đang hoạt động ở Việt Nam? A Hơn 70% B Hơn 80% C Hơn 90% D Hơn 95% Câu 2 Câu 2: Điều kiện nào sau đây là đủ để xác định một doanh nghiệp có vị trí độc quyền? A Doanh nghiệp có thị phần 100% B Doanh nghiệp kiểm soát hoàn toàn thị trường C Không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ trên thị trường liên quan D Doanh nghiệp có khả năng kiểm soát giá cả Câu 3 Câu 3: Độc quyền là gì? A Nhiều doanh nghiệp cùng kinh doanh một sản phẩm B Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất sản xuất hoặc tiêu thụ sản phẩm không có sự thay thế C Một số ít doanh nghiệp cùng kinh doanh D Doanh nghiệp có sản phẩm khác biệt Câu 4 Câu 4: Vai trò của rào cản gia nhập thị trường trong việc xác định sức mạnh độc quyền của doanh nghiệp là gì? A Quyết định thị phần của doanh nghiệp B Xác định khả năng định giá độc quyền C Đánh giá mức độ cạnh tranh hiện tại D Xác định quy mô của doanh nghiệp Câu 5 Câu 5: Điều 16 Nghị định số 116/2005/NĐ-CP phân chia thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua bán hàng hoá, dịch vụ thành mấy loại? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 6 Câu 6: Tập trung kinh tế theo chiều dọc là gì? A Sự hợp nhất giữa các doanh nghiệp cùng ngành nghề B Sự hợp nhất giữa các doanh nghiệp có quan hệ người mua - người bán C Sự hợp nhất giữa các doanh nghiệp không cùng ngành nghề D Sự hợp nhất giữa các doanh nghiệp cùng quy mô Câu 7 Câu 7: Theo trường phái châu Âu, sức mạnh thị trường có thể mang lại những lợi ích nào? A Tăng năng suất và giảm chi phí B Tăng trưởng giá trị gia tăng C Thúc đẩy quá trình tăng trưởng D Cả A, B và C đều đúng Câu 8 Câu 8: Khi doanh nghiệp tổ chức tiêu thụ sản phẩm qua nhiều cấp khác nhau, nguyên tắc nào cần được tôn trọng khi xác định giá bán? A Sử dụng giá thị trường làm chuẩn B Sử dụng giá bán lẻ làm chuẩn C Sử dụng giá bán thực tế của doanh nghiệp bị điều tra D Sử dụng giá bình quân của thị trường Câu 9 Câu 9: Tập trung kinh tế có vai trò gì trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế? A Làm giảm năng lực cạnh tranh quốc gia B Không có tác động gì C Giúp nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia D Cản trở quá trình hội nhập Câu 10 Câu 10: Cạnh tranh có những đặc trưng cơ bản nào? A Là hiện tượng xã hội giữa các chủ thể kinh doanh và là sự ganh đua giữa doanh nghiệp B Là sự ganh đua giữa doanh nghiệp và mục đích tranh giành thị trường C Là hiện tượng xã hội và mục đích tranh giành thị trường D Là hiện tượng xã hội giữa các chủ thể kinh doanh, là sự ganh đua giữa doanh nghiệp và mục đích tranh giành thị trường Câu 11 Câu 11: Thỏa thuận hạn chế/kiểm soát số lượng, khối lượng có mấy loại? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 12 Câu 12: Thời hạn điều tra sơ bộ vụ việc cạnh tranh là bao lâu? A 15 ngày B 30 ngày C 45 ngày D 60 ngày Câu 13 Câu 13: Vị trí thống lĩnh hoặc độc quyền có thể được hình thành từ yếu tố nào? A Chỉ từ sự tích tụ trong quá trình cạnh tranh B Chỉ từ điều kiện tự nhiên của thị trường C Chỉ từ sự bảo hộ của Nhà nước D Từ tất cả các yếu tố trên Câu 14 Câu 14: Hành vi nào của hiệp hội bị coi là cạnh tranh không lành mạnh? A Hỗ trợ các thành viên tìm kiếm thị trường B Đại diện ngành nghề trong các hoạt động C Hạn chế bất hợp lý hoạt động kinh doanh của thành viên D Tổ chức đào tạo cho các thành viên Câu 15 Câu 15: Pháp luật cạnh tranh Việt Nam quy định phạm vi điều chỉnh của hành vi phân biệt đối xử trong thương mại như thế nào? A Áp dụng cho mọi giao dịch thương mại B Chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ C Áp dụng cho cả giao dịch bảo hiểm và ủy thác D Áp dụng cho mọi giao dịch với người tiêu dùng Câu 16 Câu 16: Kết quả của cuộc cạnh tranh trên thị trường sẽ dẫn đến điều gì? A Tất cả doanh nghiệp đều thành công B Người chiến thắng mở rộng thị phần và tăng lợi nhuận, kẻ thua cuộc rời khỏi thị trường C Các doanh nghiệp chia sẻ thị phần bình đẳng D Nhà nước can thiệp để điều tiết thị trường Câu 17 Câu 17: Cạnh tranh tự do được hiểu như thế nào? A Là hình thức cạnh tranh không có sự điều tiết của thị trường B Là hình thức cạnh tranh có sự can thiệp của nhà nước C Là hình thức cạnh tranh mà các chủ thể hoàn toàn chủ động và tự do ý chí trong việc xây dựng và thực hiện chiến lược kinh doanh D Là hình thức cạnh tranh theo quy định của pháp luật Câu 18 Câu 18: Vị trí của một doanh nghiệp đơn lẻ trên thị trường khác với vị trí của tất cả các nhà sản xuất như thế nào? A Doanh nghiệp đơn lẻ có thể tự do định giá B Doanh nghiệp đơn lẻ phải chịu sự cạnh tranh về giá từ các đối thủ C Doanh nghiệp đơn lẻ không bị ảnh hưởng bởi thị trường D Doanh nghiệp đơn lẻ luôn có lợi thế hơn Câu 19 Câu 19: Sự phát triển của pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh theo thời gian có đặc điểm gì? A Không thay đổi theo thời gian B Chỉ bảo vệ lợi ích của đối thủ cạnh tranh C Mở rộng phạm vi bảo vệ sang cả lợi ích của người tiêu dùng D Chỉ bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng Câu 20 Câu 20: Sau bao nhiêu kỳ nộp tiền, người tham gia sẽ được thưởng 33 USD tại công ty TNHH Thế giới mới? A 5 kỳ B 6 kỳ C 7 kỳ D 8 kỳ Câu 21 Câu 21: Tập trung kinh tế bao gồm những hành vi nào? A Sáp nhập, hợp nhất, mua lại B Sáp nhập, hợp nhất, liên doanh C Hợp nhất, mua lại, liên doanh D Sáp nhập, hợp nhất, mua lại và liên doanh Câu 22 Câu 22: Tập trung kinh tế theo chiều ngang là gì? A Tập trung giữa các doanh nghiệp trong cùng thị trường liên quan B Tập trung giữa các doanh nghiệp có quan hệ mua - bán C Tập trung giữa các doanh nghiệp không cùng ngành nghề D Tập trung giữa các doanh nghiệp có quan hệ đối tác Câu 23 Câu 23: Hai điều kiện để kết luận về sự tồn tại của một thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là gì? A Có bằng chứng về sự thông nhất ý chí và đã gây thiệt hại cho thị trường B Có bằng chứng về sự thông nhất ý chí và các doanh nghiệp thỏa thuận cùng thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh C Đã thực hiện hành vi và gây hậu quả cho thị trường D Có sự phối hợp hành động và đã gây thiệt hại cho khách hàng Câu 24 Câu 24: Quan điểm của Ủy ban châu Âu về rào cản gia nhập thị trường như thế nào? A Chỉ xem xét các rào cản về mặt pháp lý B Chỉ xem xét các rào cản về mặt kỹ thuật C Có quan điểm rộng, bao gồm cả lợi thế pháp lý và kỹ thuật D Chỉ xem xét các rào cản từ vị trí của doanh nghiệp Câu 25 Câu 25: Hành vi tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh được coi là bất chính khi nào? A Chống lại biện pháp bảo mật của chủ sở hữu B Vi phạm hợp đồng bảo mật hoặc lừa gạt người có nghĩa vụ bảo mật C Chống lại biện pháp bảo mật của cơ quan Nhà nước D Tất cả các đáp án trên Câu 26 Câu 26: Thời hạn điều tra chính thức một vụ việc cạnh tranh là bao lâu? A 30-60 ngày B 60-90 ngày C 90-300 ngày D 300-360 ngày Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 36