Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 36 Số câu25Quiz ID6383 Câu 1 Câu 1: Trong quá trình thẩm định hồ sơ, cơ quan quản lý cạnh tranh có quyền nào sau đây? A Chỉ được yêu cầu doanh nghiệp bổ sung hồ sơ B Chỉ được lập văn bản thẩm định C Chỉ được yêu cầu cá nhân cung cấp thông tin D Tất cả các quyền trên Câu 2 Câu 2: Hội đồng Cạnh tranh có bao nhiêu thành viên? A 5-10 thành viên B 11-15 thành viên C 16-20 thành viên D 21-25 thành viên Câu 3 Câu 3: Quy chế điều tiết và Luật Cạnh tranh có điểm khác biệt nào? A Quy chế điều tiết áp dụng cơ chế tiền kiểm, Luật Cạnh tranh áp dụng cơ chế hậu kiểm B Không có sự khác biệt C Quy chế điều tiết áp dụng cơ chế hậu kiểm, Luật Cạnh tranh áp dụng cơ chế tiền kiểm D Cả hai đều áp dụng cơ chế tiền kiểm Câu 4 Câu 4: Cartel công cộng là gì? A Thỏa thuận giữa các doanh nghiệp tư nhân B Thỏa thuận do chính phủ tạo điều kiện thiết lập và điều tiết các quy tắc thị trường C Thỏa thuận giữa các công ty đa quốc gia D Thỏa thuận giữa các doanh nghiệp nhà nước Câu 5 Câu 5: Theo Mario Monti, mục tiêu chính của chính sách cạnh tranh là gì? A Bảo vệ các doanh nghiệp nhỏ và vừa B Thúc đẩy hội nhập thị trường chung C Bảo vệ phúc lợi người tiêu dùng thông qua duy trì cạnh tranh D Bảo vệ các đối thủ cạnh tranh cụ thể Câu 6 Câu 6: Theo trường phái Chicago, điều gì quyết định sự thành công của doanh nghiệp trên thị trường? A Sự can thiệp của chính phủ B Quy mô của doanh nghiệp C Hiệu quả kinh tế D Số lượng rào cản gia nhập Câu 7 Câu 7: Chi phí vật tư trực tiếp trong giá thành sản xuất bao gồm những gì? A Tiền lương và phụ cấp B Chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu và động lực tiêu dùng trực tiếp C Chi phí khấu hao và bảo dưỡng D Chi phí quản lý và điều hành Câu 8 Câu 8: Trong những trường hợp nào Nhà nước có thể can thiệp vào quyền tự do kinh doanh? A Khi doanh nghiệp có lợi nhuận cao B Khi hành vi của một nhóm người đe dọa quyền và lợi ích chính đáng của người khác C Khi doanh nghiệp mở rộng quy mô D Khi doanh nghiệp thay đổi chiến lược kinh doanh Câu 9 Câu 9: Theo Luật Cạnh tranh Ấn Độ năm 2002, vị trí thông lĩnh cho phép doanh nghiệp: A Hoạt động phụ thuộc vào các lực lượng cạnh tranh B Gây ảnh hưởng đến đối thủ và người tiêu dùng theo ý muốn C Hoạt động độc lập với các lực lượng cạnh tranh D Cả B và C đều đúng Câu 10 Câu 10: Trường phái Chicago có quan điểm như thế nào về rào cản gia nhập thị trường? A Có rất nhiều rào cản gia nhập B Chỉ có ít rào cản gia nhập tồn tại C Rào cản gia nhập không quan trọng D Cần tăng cường rào cản gia nhập Câu 11 Câu 11: Khi nào thông tin được đưa ra về doanh nghiệp khác không bị coi là hành vi gièm pha? A Khi thông tin là trung thực B Khi thông tin được đưa ra công khai C Khi thông tin được đưa ra gián tiếp D Khi thông tin không ảnh hưởng đến doanh nghiệp Câu 12 Câu 12: Giá thành sản xuất hàng hoá, dịch vụ bao gồm những chi phí trực tiếp nào? A Chi phí vật tư và nhân công B Chi phí vật tư và sản xuất chung C Chi phí nhân công và sản xuất chung D Chi phí vật tư, nhân công và sản xuất chung Câu 13 Câu 13: Mục đích của pháp luật kiểm soát tập trung kinh tế là gì? A Cấm đoán hoàn toàn việc tập trung kinh tế B Ngăn chặn khả năng hình thành các thế lực có quyền lực thị trường C Xử phạt các doanh nghiệp vi phạm D Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Câu 14 Câu 14: Các hình thức xử phạt bổ sung trong Luật Cạnh tranh bao gồm: A Thu hồi giấy phép kinh doanh và tịch thu tang vật B Cải chính công khai và chia tách doanh nghiệp C Phạt tiền và cảnh cáo D Cả A, B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Hành vi ép buộc trong kinh doanh có đặc điểm nào sau đây? A Đe dọa hoặc cưỡng ép đối tác kinh doanh của chính mình B Đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng, đối tác của doanh nghiệp khác ngừng giao dịch C Đe dọa hoặc cưỡng ép người tiêu dùng mua hàng D Đe dọa hoặc cưỡng ép nhân viên của doanh nghiệp Câu 16 Câu 16: Những nội dung nào phải được chứng minh trong hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ? A Chỉ cần chứng minh tư cách pháp lý B Chỉ cần chứng minh vị trí trên thị trường C Chỉ cần chứng minh điều kiện được hưởng miễn trừ D Tư cách pháp lý, vị trí trên thị trường và điều kiện được hưởng miễn trừ Câu 17 Câu 17: Quê hương của pháp luật chống độc quyền là quốc gia nào? A Pháp B Italia C Hoa Kỳ D Anh Câu 18 Câu 18: Căn cứ pháp lý để xác định hành vi gây rối hoạt động kinh doanh gồm những yếu tố nào? A Tình hình kinh doanh bị gián đoạn và có thiệt hại về tài chính B Tình hình kinh doanh bị cản trở và có bằng chứng rõ ràng C Tình hình kinh doanh bị gián đoạn/cản trở và hậu quả đã xảy ra trên thực tế D Có hành vi gây rối và doanh nghiệp bị thiệt hại Câu 19 Câu 19: Cạnh tranh có sự điều tiết của Nhà nước xuất hiện vì lý do nào? A Do cạnh tranh tự do có mặt trái và 'bàn tay vô hình' không thể điều tiết hết B Do Nhà nước muốn can thiệp vào thị trường C Do doanh nghiệp yêu cầu sự can thiệp của Nhà nước D Do người tiêu dùng không tin tưởng vào thị trường Câu 20 Câu 20: Thị trường liên quan bao gồm những yếu tố nào? A Thị trường sản phẩm và thị trường vốn B Thị trường sản phẩm và thị trường địa lý C Thị trường địa lý và thị trường lao động D Thị trường vốn và thị trường địa lý Câu 21 Câu 21: Bản chất của hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp là gì? A Hợp đồng mua bán hàng hóa B Hợp đồng đại lý bao tiêu C Hợp đồng hợp tác giữa doanh nghiệp và người tham gia D Hợp đồng tiêu thụ sản phẩm Câu 22 Câu 22: Quy tắc hợp lý được sử dụng để làm gì trong việc đánh giá thỏa thuận hạn chế cạnh tranh? A Để trừng phạt mọi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh B Để loại bỏ việc áp dụng quy định cấm với thỏa thuận có hệ quả tích cực nhiều hơn tiêu cực C Để xác định mức độ vi phạm của thỏa thuận D Để xác định thời hạn của thỏa thuận Câu 23 Câu 23: Theo kinh nghiệm của châu Âu, khi nào hai sản phẩm được coi là nằm trong cùng một thị trường xét về khía cạnh thay thế về cung? A Khi nhà sản xuất có thể chuyển sang sản xuất sản phẩm khác trong thời gian dài B Khi nhà sản xuất có thể chuyển sang sản xuất sản phẩm khác trong thời gian ngắn mà không gặp chi phí hoặc rủi ro đáng kể C Khi hai sản phẩm có cùng công dụng D Khi hai sản phẩm có cùng giá thành Câu 24 Câu 24: Luật nào đầu tiên ghi nhận quyền quyết định việc sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn? A Luật Doanh nghiệp năm 1999 B Luật Công ty năm 1990 C Luật Doanh nghiệp Nhà nước năm 1995 D Luật Cạnh tranh năm 2004 Câu 25 Câu 25: Hành vi nào sau đây không bị cấm theo Điều 13 Luật Cạnh tranh? A Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa bất hợp lý B Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa C Ngăn cản việc tham gia thị trường của đối thủ mới D Cạnh tranh bằng chất lượng và giá cả hợp lý Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 37