Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 17 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 17 Số câu33Quiz ID6392 Câu 1 Câu 1: Trạng thái nghỉ của bào tử vi khuẩn có đặc điểm gì? A Hoạt động trao đổi chất mạnh B Chứa nhiều nước trong lõi C Tăng chuyển động phân tử D Giảm hoạt tính trao đổi chất và mất nước ở lõi Câu 2 Câu 2: Họ Enterobacteriaceae bao gồm những nhóm vi khuẩn nào? A Chỉ bao gồm nhóm coliform B Chỉ bao gồm các tác nhân gây bệnh đường ruột C Bao gồm cả coliform và một số tác nhân gây bệnh đường ruột D Không bao gồm coliform và tác nhân gây bệnh đường ruột Câu 3 Câu 3: Trong quá trình hư hỏng thực phẩm, giai đoạn nào xảy ra trước? A Sự phân giải đại phân tử bởi enzym ngoại bào B Sự chuyển hóa các chất dinh dưỡng khối lượng phân tử thấp C Sự giải phóng enzym nội bào D Sự bất hoạt enzym Câu 4 Câu 4: Điều kiện nào cần thiết để một vi sinh vật được sử dụng trong thực phẩm? A Phải có khả năng sinh trưởng nhanh B Phải an toàn và được phê duyệt bởi cơ quan điều hành C Phải có khả năng tạo màu sắc cho thực phẩm D Phải có khả năng sinh bào tử Câu 5 Câu 5: Phương pháp nào có thể ngăn ngừa sự sinh trưởng của nấm mốc trong mì sợi mềm? A Tăng độ ẩm B Đóng gói kỵ khí C Tăng nhiệt độ bảo quản D Giảm pH Câu 6 Câu 6: Vi khuẩn chịu mặn có khả năng tồn tại ở nồng độ muối bao nhiêu? A Khoảng 5% B Khoảng 10% C Khoảng 15% D Khoảng 20% Câu 7 Câu 7: Các phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để ngăn cản sự sinh trưởng của nấm mốc trong thực phẩm? A Đóng gói kỵ khí B Làm giảm Aw xuống 0.6 hoặc thấp hơn C Làm đông lạnh và sử dụng chất bảo quản đặc hiệu D Tất cả các phương pháp trên Câu 8 Câu 8: Có bao nhiêu nguyên nhân có thể gây ra sự nhiễm trùng từ vi khuẩn lactic? A 2 nguyên nhân B 3 nguyên nhân C 4 nguyên nhân D 5 nguyên nhân Câu 9 Câu 9: Sắc tố astaxanthin được sử dụng để làm gì? A Tạo màu cho rượu gạo B Tạo màu cho cá hồi, tôm hùm và cua C Tạo màu cho bánh mì D Tạo màu cho sữa chua Câu 10 Câu 10: Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là cách phòng ngừa nhiễm Salmonella trong thực phẩm? A Nấu chín thực phẩm ở 71°C trong 15 giây B Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ phòng trong 4-5 giờ C Tránh nhiễm chéo giữa thực phẩm sống và chín D Làm lạnh nhanh thực phẩm đến 3-4°C Câu 11 Câu 11: Các biện pháp nào giúp giảm hư hỏng thịt tươi? A Chỉ bảo quản ở nhiệt độ thấp B Chỉ sử dụng đóng gói chân không C Chỉ thêm axit hữu cơ D Kết hợp nhiều biện pháp như nhiệt độ thấp, khí quyển cải biến, đóng gói chân không Câu 12 Câu 12: Thực phẩm nào dễ gây ngộ độc do Staphylococcus? A Rau quả tươi B Nước uống đóng chai C Thực phẩm giàu protein và chế biến sẵn D Thực phẩm khô Câu 13 Câu 13: Vì sao nhiều vi sinh vật kỵ khí không thể sinh trưởng khi có mặt oxi? A Do thiếu enzyme catalase B Do thiếu enzyme superoxide dismutase C Do thiếu enzyme peroxidase D Do thiếu enzyme oxidase Câu 14 Câu 14: Hai typ huyết thanh chiếm ưu thế trong các bệnh salmonellosis là: A Typhimurium và Enteritidis B Enteritidis và Salamae C Typhimurium và Arizonae D Arizonae và Houtenae Câu 15 Câu 15: Nhiệt độ lên men tối ưu để tạo sự cân bằng sinh trưởng của cả hai loài là bao nhiêu? A 100°F B 110°F C 120°F D 130°F Câu 16 Câu 16: B. cereus có thể sinh trưởng trong khoảng pH nào? A 3.0 - 7.0 B 4.9 - 9.3 C 6.0 - 8.0 D 7.0 - 10.0 Câu 17 Câu 17: Nhiệt độ và thời gian ủ đĩa để xác định SPC (Standard Plate Count) là bao nhiêu? A 35°C trong 48 giờ B 32°C trong 48 giờ C 7°C trong 10 ngày D 10°C trong 7 ngày Câu 18 Câu 18: Các protein kết hợp khi thuỷ phân sẽ sinh ra những chất nào? A Chỉ sinh ra các amino acid B Chỉ sinh ra các peptit C Kim loại, hydrat cacbon, phosphat, lipit D Chỉ sinh ra glucose và fructose Câu 19 Câu 19: Hằng số phân ly (pKa) của axit lactic là bao nhiêu? A 3.8 B 4.8 C 4.9 D 5.0 Câu 20 Câu 20: Liều lượng tế bào cần thiết để gây bệnh của chủng Kanagawa-dương tính là bao nhiêu? A 10^3 tế bào B 10^5 tế bào C 10^7 tế bào D 10^9 tế bào Câu 21 Câu 21: Vi sinh vật có ích được sử dụng trong thực phẩm theo mấy cách? A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 22 Câu 22: Các phương pháp cố định enzym bao gồm những phương pháp nào? A Hấp phụ và liên kết cộng hóa trị B Bắt giữ và trao đổi chéo C Chỉ A đúng D Cả A và B đều đúng Câu 23 Câu 23: Các vi khuẩn probiotic duy trì cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột bằng cách nào? A Sản sinh axit lactic và axit axetic B Sản sinh các chất ức chế như bacteriocin C Phân giải axit mật thành các hợp chất kháng khuẩn D Cả A, B và C đều đúng Câu 24 Câu 24: Ai là người đầu tiên chứng minh vi khuẩn sinh sản và không tự sinh ra? A Needham B Spallanzani C Pasteur D Tyndall Câu 25 Câu 25: Thời gian xuất hiện triệu chứng sau khi ăn phải Salmonella thường là bao lâu? A 4-6 giờ B 8-42 giờ C 48-72 giờ D 72-96 giờ Câu 26 Câu 26: Các thông tin nào cần được ghi chép khi lấy mẫu thực phẩm? A Chỉ cần ghi ngày và thời gian B Chỉ cần ghi bản chất của mẫu C Chỉ cần ghi tên người lấy mẫu D Ngày, thời gian, bản chất mẫu, kiểu thí nghiệm và người lấy mẫu Câu 27 Câu 27: Có mấy phương pháp lên men thực phẩm? A 2 phương pháp B 3 phương pháp C 4 phương pháp D 5 phương pháp Câu 28 Câu 28: Những vi khuẩn nào sau đây có khả năng sản xuất bacteriocin? A Lactococcus, Leuconostoc và Pediococcus B Bacillus, Clostridium và Listeria C Corynebacterium, Brevibacterium và Bifidobacterium D Desulfotomaculum, Brochothrix và Sarcina Câu 29 Câu 29: Liều lây nhiễm của E. coli gây bệnh đường ruột là bao nhiêu? A 10^4 tế bào B 10^5 tế bào C 10^6 tế bào D 10^7 tế bào Câu 30 Câu 30: Ưu điểm của giống khởi động đông khô so với giống đông lạnh là gì? A Có khả năng sống sót tốt hơn B Loại bỏ vấn đề cồng kềnh trong vận chuyển và sự tan bất thường C Có hoạt tính cao hơn D Giá thành rẻ hơn Câu 31 Câu 31: So với cá và giáp xác, thịt trai sò có đặc điểm gì? A Giàu hợp chất NPN hơn B Nghèo hydrat cacbon hơn C Giàu hydrat cacbon nhưng ít hợp chất NPN hơn D Giàu cả NPN và hydrat cacbon Câu 32 Câu 32: Hiệu quả kháng vi sinh vật của các axit hữu cơ phụ thuộc vào yếu tố nào? A Các phân tử không phân ly B Các ion phân ly C Nồng độ axit D Cả A và B đều đúng Câu 33 Câu 33: Lên men thực phẩm có nguồn gốc từ khoảng thời gian nào? A 3000-4000 năm trước Công nguyên B 5000-6000 năm trước Công nguyên C 7000-8000 năm trước Công nguyên D 9000-10000 năm trước Công nguyên Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 16 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 18