Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 18 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 18 Số câu25Quiz ID6393 Câu 1 Câu 1: Bacteriocin diệt khuẩn bằng cách nào? A Phân hủy thành tế bào B Ức chế tổng hợp protein C Làm yếu chức năng màng tế bào và tạo lỗ D Oxy hóa protein nội bào Câu 2 Câu 2: Thế oxi hóa khử (Eh) được đo bằng đơn vị nào? A Volt (V) B Milivolt (mV) C Ampe (A) D Miliampe (mA) Câu 3 Câu 3: Invertase được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để làm gì? A Để thủy phân đường saccarose và làm tăng độ ngọt trong sản xuất sô cô la B Để thủy phân protein C Để thủy phân tinh bột D Để thủy phân lipid Câu 4 Câu 4: Các hoá chất nào sau đây có thể làm bất hoạt aflatoxin? A Amoniac và peroxit hydro B Peroxit hydro và hypochlorit natri C Hypochlorit natri và amoniac D Amoniac, peroxit hydro và hypochlorit natri Câu 5 Câu 5: Thành phần nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong xúc xích bán khô? A Mỡ B Protein C Muối khoáng D Nước Câu 6 Câu 6: Bacteriocin được chia thành mấy nhóm chính dựa trên cấu trúc phân tử? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 7 Câu 7: Phương pháp nào được sử dụng để vượt qua vấn đề về phagơ? A Tăng nồng độ vi khuẩn trong giống khởi động B Giảm thời gian lên men C Sử dụng luân phiên các chủng và dùng giống đa chủng D Tăng nhiệt độ lên men Câu 8 Câu 8: Hiện nay có bao nhiêu loại thực phẩm lên men đang được tiêu thụ trên toàn thế giới? A Khoảng 2500 loại B Khoảng 3000 loại C Trên 3500 loại D Khoảng 4000 loại Câu 9 Câu 9: Vi khuẩn nào có khả năng sinh trưởng ở 50°C? A Lactococcus B Streptococcus thermophilus C Leuconostoc D Cả A và B đều đúng Câu 10 Câu 10: Phương pháp phát hiện coliform và coliform phân dựa trên khả năng nào của vi khuẩn? A Khả năng lên men glucose B Khả năng lên men lactose tạo khí và axit C Khả năng phân giải protein D Khả năng tạo bào tử Câu 11 Câu 11: Phương pháp miễn dịch huỳnh quang dựa trên nguyên lý nào? A Phản ứng tạo màu từ cơ chất sinh màu B Phản ứng kháng nguyên - kháng thể và tạo huỳnh quang C Phản ứng tạo giải miễn dịch D Phản ứng ngưng kết Câu 12 Câu 12: Bệnh Brucellosis lây truyền qua con đường nào? A Nước uống đóng chai B Thịt chín C Sữa tươi và sản phẩm sữa chưa tiệt trùng D Rau sống Câu 13 Câu 13: Liều lượng gây nhiễm trùng của Listeria monocytogenes đối với người mẫn cảm cao là bao nhiêu? A 10-100 tế bào B 100-1.000 tế bào C 1.000-10.000 tế bào D 10.000-100.000 tế bào Câu 14 Câu 14: Vi sinh vật có thể tạo ra những hợp chất gây thơm nào? A Diaxetyl tạo vị bơ B Axetaldehyt tạo vị yogurt C Pyrazin tạo hương thơm quả hạch rang D Cả A, B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Hiệu quả kháng vi sinh vật của các axit hữu cơ phụ thuộc vào yếu tố nào? A Các phân tử không phân ly B Các ion phân ly C Nồng độ axit D Cả A và B đều đúng Câu 16 Câu 16: Các chi nấm mốc nào thường gây hư hỏng rau? A Penicillium, Phytopthora, Alternaria B Saccharomyces, Candida, Torulopsis C Pseudomonas, Erwinia, Bacillus D Lactobacillus, Leuconostoc, Acetobacter Câu 17 Câu 17: Có mấy loại hình lên men thực phẩm? A Lên men tự nhiên B Lên men có kiểm soát C Lên men bằng giống thuần khiết D A và B đúng Câu 18 Câu 18: Phương pháp nào có độ nhạy 0,05ng enterotoxin/ml dịch chiết khi phát hiện enterotoxin của Staphylococcus aureus? A Phương pháp ELISA B Phương pháp RIA C Phương pháp kết tủa microslide D Phương pháp RPLA Câu 19 Câu 19: Sự hư hỏng rau do vi sinh vật thường được mô tả bằng thuật ngữ chung nào? A Thối rữa B Thối C Mục nát D Phân hủy Câu 20 Câu 20: Các chủng Lactococcus lactis sử dụng trong sản xuất sữa bơ cần có đặc điểm nào? A Sinh chất nhày và kháng phage B Vận chuyển và thủy phân lactose, kháng phage, không sinh chất nhày C Hoạt tính phân hủy protein cao D Sinh bacteriocin chống lại các chủng khác Câu 21 Câu 21: Đâu là đặc điểm của virut đường ruột trong thực phẩm? A Có khả năng sinh sản trong thực phẩm B Dễ dàng phát hiện trong thực phẩm C Không sinh sản trong thực phẩm D Tồn tại lâu dài trong điều kiện bảo quản Câu 22 Câu 22: Định nghĩa probiotic theo Fuller năm 1989 là gì? A Các sản phẩm chứa vi sinh vật chết có lợi cho sức khỏe B Các sản phẩm chứa vi sinh vật sống được ăn vào với liều lượng nhất định tạo lợi ích sức khỏe cao hơn các chất dinh dưỡng vốn có C Các sản phẩm chứa vi sinh vật có khả năng kháng khuẩn D Các sản phẩm chứa vi sinh vật có khả năng tăng cường miễn dịch Câu 23 Câu 23: Giống khởi động hiện đại được hiểu là gì? A Là hỗn hợp các vi khuẩn chưa biết rõ dùng trong lên men thực phẩm B Là một chủng vi sinh vật được chọn lọc với các hoạt tính trao đổi chất ổn định để sản xuất thực phẩm lên men C Là một lượng nhỏ kem hoặc sữa lên men để khởi động quá trình lên men D Là các vi khuẩn tự nhiên có trong nguyên liệu thô Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của vi khuẩn Staphylococcus? A Tế bào hình cầu B Di động C Ưa ấm D Sinh trưởng ở 10% NaCl Câu 25 Câu 25: Thời gian ủ bệnh của bệnh tả là bao lâu? A 12-24 giờ B 1-2 ngày C 1-5 ngày D 5-7 ngày Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 17 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 19