Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 19 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 19 Số câu25Quiz ID6394 Câu 1 Câu 1: Prebiotic được định nghĩa là gì? A Các vi khuẩn có lợi trong đường ruột B Các sản phẩm chứa vi sinh vật sống C Các thành phần thực phẩm không tiêu hóa được, kích thích chọn lọc sinh trưởng hoặc hoạt tính của vi khuẩn có lợi trong kết tràng D Các chất dinh dưỡng dễ tiêu hóa trong ruột non Câu 2 Câu 2: Bệnh HUS (Hội chứng niệu có chảy máu) do E.coli O157:H7 gây ra có đặc điểm gì? A Gây tổn thương gan B Gây tổn thương phổi C Gây tổn thương thận do đông máu trong mạch máu nhỏ D Gây tổn thương tim mạch Câu 3 Câu 3: Bacteriocin là gì? A Các protein có hoạt tính kháng khuẩn B Các peptit hoạt động sinh học được tổng hợp ở riboxom C Các axit hữu cơ có tác dụng kháng khuẩn D Các enzyme phân hủy protein Câu 4 Câu 4: Bifidobacterium thường xuất hiện với số lượng lớn ở đâu? A Trong máu B Trong phân trẻ sơ sinh và trẻ đang bú mẹ C Trong nước bọt D Trong dạ dày Câu 5 Câu 5: Độc tố nào được sản sinh bởi E.coli O157:H7? A Enterotoxin B Verotoxin/Shiga toxin C Neurotoxin D Cytotoxin Câu 6 Câu 6: Giống khởi động nào được sử dụng trong sản xuất phomat Thụy Sĩ? A Chỉ Streptococcus thermophilus B Chỉ Lactobacillus helveticus C St. thermophilus và Lab. helveticus là giống sơ cấp, Propionibacterium sp. là giống thứ cấp D Chỉ Propionibacterium sp. Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của nhóm coliform? A Là trực khuẩn Gram âm không sinh bào tử B Có thể lên men lactose sinh axit và khí C Luôn sinh trưởng được ở nhiệt độ cao (44.5°C) D Mẫn cảm với xử lý nhiệt thấp Câu 8 Câu 8: Yếu tố quan trọng nhất trong việc phòng bệnh viêm đường ruột-dạ dày do E.coli là gì? A Chỉ ăn thức ăn nóng B Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp C Ngăn ngừa sự nhiễm thực phẩm và nước bởi các nguyên liệu chứa phân D Tái xử lý nhiệt thực phẩm trước khi ăn Câu 9 Câu 9: Hoạt động của lipase và oxidase trong thực phẩm thường gây ra hiện tượng gì? A Tạo hương thơm cho phomat B Gây hư hỏng thực phẩm C Phân hủy cholesterol D Tạo màu sắc cho thực phẩm Câu 10 Câu 10: Vi sinh vật nào là nguyên nhân chính gây hư hỏng cá trong điều kiện bảo quản thoáng khí? A Vi khuẩn lactic B Pseudomonas spp. C Clostridium spp. D Vibrio spp. Câu 11 Câu 11: Các triệu chứng chính của campylobacteriosis bao gồm: A Sốt và đau đầu B Đau thắt bụng và tiêu chảy nặng C Buồn nôn và nôn mửa D Cả A, B và C đều đúng Câu 12 Câu 12: Phương pháp cố định enzym nào tạo ra hệ thống rất bền thông qua việc tạo liên kết hóa học giữa các phân tử enzym? A Hấp phụ B Bắt giữ C Trao đổi chéo D Liên kết cộng hóa trị Câu 13 Câu 13: Trong quá trình lên men với quần thể hỗn hợp, các vi sinh vật cần có đặc điểm gì? A Đối kháng lẫn nhau B Cạnh tranh với nhau C Có tính hợp đồng tác dụng D Không tương tác với nhau Câu 14 Câu 14: Các enzym bền nhiệt của vi khuẩn dinh dưỡng lạnh có hoạt tính tối ưu ở khoảng pH nào? A pH 4.0-5.0 B pH 5.0-6.0 C pH 6.0-7.0 D pH 7.0-8.0 Câu 15 Câu 15: Ai là người chứng minh lên men axit lactic và lên men rượu từ đường là kết quả của sự sinh trưởng của vi khuẩn và nấm men? A Charles Cogniard-Latour B Emil Christian Hansen C Theodor Sehwamn D Louis Pasteur Câu 16 Câu 16: Tính đối kháng chủng trong giống hỗn hợp có thể gây ra hậu quả gì? A Tăng chất lượng sản phẩm B Giảm sự tấn công của phage C Làm thay đổi nhanh thành phần của giống và ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm D Tăng tốc độ sinh trưởng của tất cả các chủng Câu 17 Câu 17: Hai phương pháp phòng bệnh chủ yếu đối với các bệnh nhiễm trùng do virus từ thực phẩm là gì? A Tiêm phòng và uống thuốc kháng sinh B Giết chết virus trong thực phẩm nhiễm và thực hiện vệ sinh tốt C Tránh ăn thực phẩm sống và rửa tay thường xuyên D Nấu chín kỹ thực phẩm và bảo quản lạnh Câu 18 Câu 18: Các vi khuẩn chịu nhiệt có đặc điểm gì? A Có khả năng sinh trưởng ở 50°C B Có khả năng sống sót sau khi được xử lý nhiệt bằng khử trùng Pasteur C Có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ phòng lạnh D Có khả năng tồn tại ở pH thấp Câu 19 Câu 19: Trong điều kiện đóng gói chân không, vi sinh vật nào tạo ra CO2 và axit lactic, gây tích tụ khí và dịch lỏng trong thịt? A Shewanella putrefaciens B Proteus spp. C Leuconostoc carnosum và Leu. gelidum D Lactobacillus curvatus Câu 20 Câu 20: Triệu chứng ngộ độc do Staphylococcus thường xuất hiện sau bao lâu? A Sau 12-36 giờ B Sau 30 phút đến 8 giờ C Sau 24-48 giờ D Sau 2-3 ngày Câu 21 Câu 21: Các phương pháp phát hiện vi sinh vật trong thực phẩm được chia thành mấy loại chính? A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 5 loại Câu 22 Câu 22: Enterococcus có đặc điểm nào sau đây? A Trực khuẩn Gram âm, hiếu khí bắt buộc B Cầu khuẩn Gram âm, kỵ khí bắt buộc C Cầu khuẩn hoặc cầu trực khuẩn Gram dương, kỵ khí không bắt buộc D Trực khuẩn Gram dương, hiếu khí bắt buộc Câu 23 Câu 23: Một chủng vi khuẩn là gì? A Tập hợp các loài có đặc tính chung B Con cháu của một khuẩn lạc duy nhất C Một nhóm vi khuẩn cùng chi D Một nhóm vi khuẩn cùng họ Câu 24 Câu 24: Trong phương pháp ELISA, phức hệ bánh kẹp cuối cùng được phát hiện bằng cách nào? A Thêm kháng thể đánh dấu enzym B Thêm cơ chất sinh màu đặc hiệu với enzym C Thêm chất bất hoạt enzym D Thêm kháng nguyên mới Câu 25 Câu 25: Probiotic giúp giảm ung thư ruột già bằng cách nào? A Ức chế vi khuẩn sản sinh enzyme hoạt hóa chất gây ung thư B Tăng cường nhu động ruột C Loại bỏ các chất gây ung thư ra khỏi cơ thể D Cả A, B và C đều đúng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 18 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 20