Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 32 Số câu30Quiz ID6407 Câu 1 Câu 1: Thành tế bào của nấm mốc được cấu tạo từ những thành phần nào? A Protein và lipid B Mucopeptit và sterol C Cellulose và kitin D Glycan và phospholipid Câu 2 Câu 2: Yếu tố nào bảo vệ lòng trắng và lòng đỏ trứng khỏi vi sinh vật? A Vỏ trứng dày B Nhiệt độ bảo quản thấp C Lysozyme, conalbumin và chất ức chế protease D Độ pH thấp Câu 3 Câu 3: Liều lây nhiễm của V. cholerae là bao nhiêu tế bào/người? A 10^6 tế bào/người B 10^7 tế bào/người C 10^8 tế bào/người D 10^9 tế bào/người Câu 4 Câu 4: Lượng độc tố botulinum tối thiểu có thể gây triệu chứng nghiêm trọng là bao nhiêu? A 0.5 ng/kg thể trọng B 1 ng/kg thể trọng C 2 ng/kg thể trọng D 5 ng/kg thể trọng Câu 5 Câu 5: Các loại thực phẩm nào thường liên quan đến listeriosis? A Chỉ các loại thịt sống B Chỉ các loại rau củ C Chỉ các sản phẩm từ sữa D Rau nhiễm khuẩn, sữa, phomat mềm, thịt nguội, thịt gà, hải sản hun khói Câu 6 Câu 6: Thời gian xuất hiện triệu chứng sau khi ăn phải Vibrio parahaemolyticus là bao lâu? A 2-6 giờ B 6-12 giờ C 10-24 giờ D 24-48 giờ Câu 7 Câu 7: Để phá huỷ bào tử vi khuẩn bằng áp lực thuỷ tĩnh cao cần kết hợp với điều kiện nào? A Áp lực >700MPa và nhiệt độ >90°C B Áp lực <400MPa và nhiệt độ cao C Áp lực >700MPa ở nhiệt độ thường D Áp lực <400MPa ở nhiệt độ thấp Câu 8 Câu 8: Quy trình lấy mẫu đơn giản được thực hiện như thế nào? A Lấy mẫu nhiều lần và xét nghiệm B Lấy mẫu một lần và xét nghiệm vi khuẩn quan tâm C Lấy mẫu theo ba mức độ khác nhau D Lấy mẫu theo nhiều giai đoạn Câu 9 Câu 9: Phương pháp phát hiện V. cholerae từ mẫu bắt đầu bằng bước nào? A Cấy trực tiếp trên môi trường thạch chọn lọc B Tiền tăng sinh trong nước pepton-kiềm C Xét nghiệm huyết thanh học D Phép thử miễn dịch Câu 10 Câu 10: Nồng độ thấp của aldehyt trong yogurt sẽ tạo ra vị gì? A Vị đắng và mùi bơ B Vị chua và mùi phấn C Vị ngọt và mùi sữa D Vị mặn và mùi hoa quả Câu 11 Câu 11: Trong sản xuất xúc xích bán khô, pH cuối cùng cần đạt được là bao nhiêu? A 4,0 - 4,5 B 5,0 - 5,5 C 5,9 - 4,6 D 6,0 - 6,5 Câu 12 Câu 12: Nhóm coliform bao gồm các chi vi khuẩn nào? A Chỉ gồm Escherichia và Enterobacter B Escherichia, Enterobacter, Klebsiella, Citrobacter và có thể cả Aeromonas và Serratia C Chỉ gồm E.coli và các biến thể của nó D Tất cả các vi khuẩn đường ruột Câu 13 Câu 13: Các phương pháp làm chín nhanh phomat bao gồm những phương pháp nào? A Ủ ở nhiệt độ thấp và bổ sung enzyme B Bổ sung enzyme và phương pháp đông tụ C Ủ ở nhiệt độ cao, bổ sung enzyme và phương pháp dịch nhão D Phương pháp dịch nhão và ủ ở nhiệt độ thấp Câu 14 Câu 14: Các vi khuẩn nào tạo ra lipase bền nhiệt? A Chỉ Pseudomonas và Alcaligenes B Chỉ Shewanella và Acinetobacter C Pseudomonas, Alcaligenes, Shewanella, Acinetobacter và Serratia D Chỉ Serratia và Flavobacterium Câu 15 Câu 15: Brucellosis ở người được gây ra bởi vi khuẩn nào? A Streptococcus pyogenes B Coxiella burnetii C Brucella species D Norwalk virus Câu 16 Câu 16: Khi nào virus được quan sát lần đầu tiên bằng kính hiển vi điện tử? A Thập niên 1930 B Thập niên 1940 C Thập niên 1950 D Thập niên 1960 Câu 17 Câu 17: Vi khuẩn Shewanella putrefaciens gây hư hỏng thịt bằng cách nào? A Chỉ tạo axit lactic B Chỉ tạo CO2 C Chuyển hóa amino acid tạo metyl sunfua và H2S làm mất màu thịt D Không tham gia vào quá trình hư hỏng thịt Câu 18 Câu 18: Vi khuẩn Lactococcus lactis có đặc điểm nào sau đây? A Hình cầu, di động, sinh bào tử B Hình que, không di động, không sinh bào tử C Hình cầu, không di động, không sinh bào tử D Hình que, di động, sinh bào tử Câu 19 Câu 19: Các triệu chứng botulism ở chuột xuất hiện theo thứ tự nào? A Thở nhanh → Xù lông → Yếu chân → Chết do liệt hô hấp B Xù lông → Thở nhanh và thở hắt ra → Yếu chân → Chết do liệt hô hấp C Yếu chân → Xù lông → Thở nhanh → Chết do liệt hô hấp D Thở nhanh → Yếu chân → Xù lông → Chết do liệt hô hấp Câu 20 Câu 20: Loại vi khuẩn nào là ví dụ điển hình về vi khuẩn kỵ khí trong thực phẩm? A Bacillus B Clostridium C Pseudomonas D Lactobacillus Câu 21 Câu 21: Bacteriocin có tác dụng diệt khuẩn đối với nhóm vi khuẩn nào? A Chỉ vi khuẩn Gram dương B Chỉ vi khuẩn Gram âm C Cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm D Không có tác dụng diệt khuẩn Câu 22 Câu 22: Vitamin nào hiện đang được sản xuất từ nấm men sử dụng dịch đường sữa của công nghiệp phomat? A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin D Câu 23 Câu 23: Các vi khuẩn Gram âm và Gram dương đề kháng sẽ trở nên mẫn cảm với bacteriocin khi nào? A Khi được nuôi cấy trong môi trường giàu dinh dưỡng B Khi bị tổn thương bởi stress vật lý hoặc hóa học C Khi được nuôi ở nhiệt độ thích hợp D Khi được nuôi trong điều kiện kỵ khí Câu 24 Câu 24: Phạm vi pH cho sinh trưởng của nấm men là bao nhiêu? A 1,5-9,0 B 2,0-8,5 C 4,0-8,5 D 4,5-9,0 Câu 25 Câu 25: Khi nào khu hệ vi sinh vật ở trẻ em giống với người trưởng thành? A Khi trẻ được 6 tháng tuổi B Khi trẻ được 1 tuổi C Khi trẻ được 2 tuổi D Khi trẻ được 3 tuổi Câu 26 Câu 26: Ba nguồn chính cung cấp tế bào sống của vi khuẩn có ích là gì? A Sữa chua, nước trái cây, viên nén B Sản phẩm sữa lên men, thức ăn/đồ uống bổ sung, dược phẩm C Sữa tươi, rau củ lên men, thực phẩm chức năng D Sữa chua, thức ăn động vật, thuốc bổ Câu 27 Câu 27: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngộ độc thực phẩm? A Độc tố được tạo ra khi vi sinh vật sinh trưởng trên thực phẩm B Triệu chứng thường xuất hiện sau 30 phút khi ăn C Bệnh nhân thường bị sốt cao D Triệu chứng phụ thuộc vào loại độc tố Câu 28 Câu 28: Vi khuẩn Pseudomonas có đặc điểm gì? A Là vi khuẩn kỵ khí bắt buộc B Không di động và ưa nhiệt C Hình que thẳng hoặc uốn cong, hiếu khí và dinh dưỡng lạnh D Chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ cao Câu 29 Câu 29: Nồng độ tế bào sống cần thiết khi đưa giống khởi động vào nguyên liệu thô trong lên men thực phẩm có kiểm soát là bao nhiêu? A 10^5 tế bào/ml B 10^6 tế bào/ml C 10^7 tế bào/ml D 10^8 tế bào/ml Câu 30 Câu 30: Thời gian xuất hiện triệu chứng sau khi ăn thực phẩm nhiễm Listeria monocytogenes là bao lâu? A 1-7 ngày B 7-14 ngày C 14-21 ngày D 21-28 ngày Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 33