Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 40 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 40 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 40 Số câu25Quiz ID6415 Câu 1 Câu 1: Các hợp chất bay hơi nào được tạo ra bởi vi khuẩn gây hư hỏng cá? A NH3, trimethylamin, histamin B Putrescin, cadaverin, indol C H2S, mercaptan, dimethyl sulfua D Tất cả các đáp án trên Câu 2 Câu 2: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của Listeria monocytogenes? A Là trực khuẩn Gram dương B Có khả năng di động C Sinh bào tử D Là vi khuẩn dinh dưỡng lạnh Câu 3 Câu 3: Vi khuẩn Klebsiella thường được tìm thấy ở đâu? A Chỉ trong nước biển B Chỉ trong không khí C Trong nội chất đường ruột, đất, nước và ngũ cốc D Chỉ trong thực phẩm lên men Câu 4 Câu 4: Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm số lượng vi khuẩn có ích trong đường ruột? A Uống thuốc kháng sinh B Sự trầm cảm C Chế độ ăn giàu thực vật D Lạm dụng rượu bia Câu 5 Câu 5: Vi khuẩn lactic nào tham gia vào quá trình lên men tự nhiên của dưa chua? A Chỉ Lactobacillus plantarum B Chỉ Leuconostoc mesenteroides và Lactobacillus brevis C Leuconostoc mesenteroides, Lactobacillus brevis, Pediococcus pentosaceus và Lactobacillus plantarum D Pediococcus acidilactici và Staphylococcus carnosus Câu 6 Câu 6: Vấn đề chính gây khó khăn trong việc sản xuất các sản phẩm có chất lượng nhất quán là gì? A Thiếu thiết bị hiện đại B Sự tấn công của bacteriophagơ C Chi phí sản xuất cao D Thiếu nguồn nguyên liệu Câu 7 Câu 7: Tại sao việc nuôi trẻ trong môi trường quá vệ sinh có thể gây hại? A Làm tăng khả năng miễn dịch B Can thiệp vào sự thiết lập khu hệ vi sinh vật bình thường C Làm giảm sự phát triển của trẻ D Làm tăng nguy cơ nhiễm trùng Câu 8 Câu 8: Các nucleotit nào tạo cảm giác độ nhớt lớn hơn khi ăn xúp? A Adenosin monophosphat và cytidin monophosphat B Inosin monophosphat và guanosin monophosphat C Uridin monophosphat và thymidin monophosphat D Xanthosin monophosphat và orotat monophosphat Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Acetobacter? A Là trực khuẩn Gram dương B Có khả năng di động hoặc không di động C Là vi khuẩn kỵ khí bắt buộc D Có khả năng oxy hóa ethanol thành axit axetic Câu 10 Câu 10: Vi sinh vật chỉ thị được sử dụng chủ yếu để đánh giá điều gì? A Đánh giá mức độ dinh dưỡng của thực phẩm B Đánh giá chất lượng vệ sinh và nguy cơ nhiễm phân của thực phẩm C Đánh giá độ an toàn của quá trình chế biến D Đánh giá thời hạn sử dụng của thực phẩm Câu 11 Câu 11: Ai là người đầu tiên phát hiện ra vi khuẩn sinh bào tử? A Ehrenberg B Ferdinand Cohn C Leeuwenhoek D Robert Koch Câu 12 Câu 12: Loại vi khuẩn nào gây ra hiện tượng làm chua yếu dịch cà chua? A Bacillus coagulans B Lactobacillus plantarum C Leuconostoc mesenteroides D Acetobacter aceti Câu 13 Câu 13: Nhóm huyết thanh nào của Listeria monocytogenes chiếm ưu thế ở Canada và Mỹ? A 1/2a B 1/2b C 3a D 4b Câu 14 Câu 14: Thế oxy hóa-khử (Eh) là gì? A Lượng oxy trong môi trường B Sự chênh lệch thế trong hệ thống, thể hiện khả năng cho và nhận điện tử C Khả năng hấp thụ oxy của vi sinh vật D Tốc độ phản ứng oxy hóa khử Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu phương pháp lên men thực phẩm? A 2 phương pháp B 3 phương pháp C 4 phương pháp D 5 phương pháp Câu 16 Câu 16: Các phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để hoạt hóa bào tử? A Nhiệt độ và áp suất cao B Chiếu xạ và siêu âm C pH cực đoan và tác nhân oxy hóa/khử D Tất cả các phương pháp trên Câu 17 Câu 17: Gen lux được sử dụng trong phương pháp phát quang sinh học có nguồn gốc từ đâu? A Từ nấm men B Từ vi khuẩn phát quang Vibrio spp. C Từ đom đóm D Từ tảo phát quang Câu 18 Câu 18: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Carnobacterium? A Kỵ khí không bắt buộc B Lên men lactic dị hình C Di động D Có thể sinh trưởng trong thực phẩm Câu 19 Câu 19: Reuterin được tạo ra bởi vi khuẩn nào? A Lactobacillus acidophilus B Lactobacillus reuteri C Lactobacillus plantarum D Lactobacillus sake Câu 20 Câu 20: Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho thực phẩm mà bào tử botulinum có thể sống sót là bao nhiêu? A 15°C hoặc thấp hơn B 12°C hoặc thấp hơn C 10°C hoặc thấp hơn D 8°C hoặc thấp hơn Câu 21 Câu 21: Thời gian ủ bệnh của bệnh tả thường là bao lâu? A 1 ngày B 2 ngày C 3 ngày D 4 ngày Câu 22 Câu 22: Điều kiện nào sau đây cần thiết để Clostridium perfringens gây bệnh trong thịt quay? A Nhiệt độ bảo quản dưới 10°C B Xử lý nhiệt đúng quy cách trước khi phục vụ C Thời gian làm nguội kéo dài để nhiệt độ giảm xuống dưới 10°C D Hâm nóng thịt trên 60°C trước khi phục vụ Câu 23 Câu 23: Loại aflatoxin nào được coi là mạnh nhất? A Aflatoxin A1 B Aflatoxin B1 C Aflatoxin G1 D Aflatoxin M1 Câu 24 Câu 24: Các enzym bền nhiệt của vi khuẩn dinh dưỡng lạnh bao gồm: A Amylase, cellulase, pectinase B Proteinase, lipase, phospholipase C Invertase, maltase, lactase D Catalase, peroxidase, reductase Câu 25 Câu 25: Thời gian xuất hiện triệu chứng của bệnh shigellosis sau khi ăn phải thực phẩm nhiễm khuẩn là bao lâu? A 1-2 giờ B 12 giờ đến 7 ngày C 7-14 ngày D 14-21 ngày Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 39 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 41